africa

Africa Puzzle – Câu đố Ô chữ Châu Phi

Nội dung chính

Hãy cùng trẻ ôn tập về các từ vựng chủ đề Africa – Châu phi qua trò chơi giải câu đố ô chữ nhé!

  • Hoc tập từ vựng chủ đề Africa – Châu Phi
  • Ôn tập Vocabulary Quiz – Trắc nghiệm Từ vựng về Africa – Châu Phi
  • Tìm hiểu về Africa Do the Research
  • Ôn tập với Africa Bank on it – Điều sẽ gặp ở Châu Phi

Câu đố ô chữ về chủ đề Africa – Châu Phi

Câu đố

africa

1.A retrovirus that causes AIDS, the full name is Human Immunodeficiency Virus
Một loại virus gây ra bệnh AIDS, tên đầy đủ là Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (Human Immunodeficiency Virus)

2. A disease that weakens the immune system, formally known as Acquired Immune Deficiency Syndrome, this is the final stage of HIV
Một căn bệnh làm suy yếu hệ thống miễn dịch, chính thức được gọi là Hội chứng suy giảm miễn dịch. Đây là giai đoạn cuối của HIV

3. A large open area that is covered with grass that is often used by wild or domestic animals for grazing.
Một khu vực rộng lớn được bao phủ bởi cỏ thường là nơi cho các loài hoang dã kiếm ăn hoặc để chăn thả vật nuôi.

4. A prolonged period of abnormally low amounts of precipitation
Một thời gian dài lượng mưa thấp bất thường

5. Showing or having a willingness to act in a dishonest manner in return for personal gain
Thể hiện hoặc sẵn sàng hành động không trung thực để đổi lấy lợi ích cá nhân

6. A grassy plain in tropical or subtropical regions that has few trees, but can support wildlife
Một đồng cỏ ở vùng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới có ít cây cối nhưng có thể hỗ trợ động vật hoang dã

7. Someone who has been forced to leave an area, usually a country in order to be safe from natural disaster, war, or persecution
Ai đó bị buộc phải rời khỏi một khu vực, đất nước để được an toàn khỏi thiên tai, chiến tranh hoặc khủng bố

8. A shortage or extreme scarcity of food
Sự thiếu hụt hoặc cực kỳ khan hiếm thực phẩm

9. Being extremely poor, destitute, or having an insufficient amount
Cực kì nghèo khó, túng thiếu

10. An infectious disease that is widespread in a community at a particular time
Một bệnh truyền nhiễm lây lan trong cộng động tại một thời điểm cụ thể

11. Lack of proper nutrition, this can include low amounts of food,vitamins, or particular minerals
Thiếu hụt dinh dưỡng thích hợp, có thể bao gồm việc thiếu thực phẩm, vitamin hoặc khoáng chất cụ thể

12. The process by which once fertile land becomes desert. This is usually because of drought, poor agriculture, or deforestation
Quá trình hoang mạc hóa, biến đất màu mỡ thành sa mạc. Điều này thường do hạn hán, nông nghiệp kém hoặc nạn phá rừng

Đáp án:

  1. HIV
  2. AIDS
  3. Grassland
  4. Drought
  5. Corrupt
  6. Savannah
  7. Refugee
  8. Famine
  9. Poverty
  10. Epidemic
  11. Malnutrition
  12. Desertification
MỚI NHẤT