contractions

Bài tập #1 về Contractions (Các dạng rút gọn)

Nội dung chính

Các dạng rút gọn – Contractions là sự kết hợp của 2 từ. Thông thường chúng là một cặp đại từ với động từ. Nhưng không phải bất kể động từ nào cũng có thế kết hợp với đại từ để cho ra một contraction. Chỉ những động từ như have, has, is, are, am, would, will mới tạo nên kết hợp. Cùng xem các động từ này hình thành nên các constraction với đại từ thế nào nhé:

Tải về bài tập:

Pronounhave/hasis/are/amwould/will
II’veI’mI’ll
youyou’veyou’reyou’d/ you’ll
hehe’she’she’d/ he’ll
sheshe’sshe’sshe’d/ she’ll
itit’sit’sN/A
wewe’vewe’rewe’d/ we’ll
theythey’vethey’rethey’d/ they’ll
whowho’swho’swho’d/ who’ll

Một số động từ tạo nên các dạng rút gọn với từ phủ định not:

  • are → aren’t
  • can → can’t
  • could → couldn’t
  • did → didn’t
  • do → don’t
  • does → doesn’t
  • has → hasn’t
  • have → haven’t
  • is → isn’t
  • must → mustn’t
  • need → needn’t
  • should → shouldn’t
  • was → wasn’t
  • were → weren’t
  • will → won’t
  • would → wouldn’t

Bài tập 1. Viết lại đại từ và động từ trong mỗi câu dưới dạng co lại.

  1. You have been very unhappy.
  2. I am not going to work today.
  3. He would enjoy this movie a lot.
  4. They are my best friends.
  5. It is very cold today.
  6. She will stop by for a visit tomorrow.
  7. Who has been using my computer?
  8. He is a very fine teacher.
  9. We have never seen anything like this.
  10. I will join you for dinner tomorrow.
  11. She is a great soccer player.
  12. Who would want to live in this neighborhood?
  13. You are spending too much money.
  14. They have gone to the United States.
  15. It has been a very humid day.

Bài tập 2. Viết lại động từ chứ không phải trong mỗi câu dưới dạng co từ.

  1. You must not act surprised.
  2. He cannot go to school today.
  3. Mother will not allow that to happen.
  4. The boys could not know what danger there was.
  5. They are not acting properly.
  6. Did you not do the housework?
  7. My cousin was not at work today.
  8. The girls do not like Mark.
  9. Is that man not your uncle?
  10. We should not spend so much time together.

Bài tập 3. Viết các câu gốc với các phần thu nhỏ được cho trong ngoặc đơn.

  1. (hasn’t)
  2. (mustn’t)
  3. (shouldn’t)
  4. (needn’t)
  5. (weren’t)
  6. (I’ve)
  7. (he’ll)
  8. (they’re)
  9. (you’d)
  10. (she’s)

MỚI NHẤT