Bài tập #3 về Động từ: Động từ đơn và Động từ Tiếp diễn (Simple and continuous verbs)

Nội dung chính
Hoạt động: động từ đơn giản và liên tục

1. Đưa ra một tình huống, chẳng hạn như: ‘My brother is looking for a job …’ Lần lượt từng học sinh đảm nhận phần của người anh em. Những người khác hỏi anh ấy những gì anh ấy có thể làm. Anh ấy hành động một điều mà anh ấy có thể làm cho những người khác để đoán, ví dụ:

a. Load a truck
b. Fill ice-cream cones

2. Học sinh thay đổi các thì bằng cách điền vào các khoảng trống:

PastPresentFuture
a. I shivered
b. . . . . . . . . . .
c. . . . . . . . . . .
d. I did not
e. . . . . . . . . . .
I . . . . . . . . . .
Jack leaves
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
I . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . .
will break
. . . . . . . . . .
who will work?

3. Học sinh điền vào các bảng thì.
Một bảng mẫu các thì

SingularPastPresentFuture
1st personI gaveI giveI shall/will give
2nd personYou gaveYou giveYou will give
3rd personHe/she gaveHe/she givesHe/she will give
Plural
1st personWe gaveWe giveWe shall/will
give
2nd personYou gaveYou giveYou will give
3rd personThey gaveThey giveThey will give

a. Học sinh hoàn thành bảng với động từ ‘to sing’.

SingularPastPresentFuture
1st personI shall
2nd person
3rd personHe
Plural
1st person
2nd personYou
3rd person

Một bảng mẫu các thì cho động từ bất quy tắc

SingularPastPresentFuture
1st personI wasI amI shall/will be
2nd personYou wereYou areYou will be
3rd personHe/she wasHe/she isHe/she will be
Plural
1st personWe wereWe areWe shall/will be
2nd personYou wereYou areYou will be
3rd personThey wereThey areThey will be

b. Học sinh hoàn thành bảng với động từ ‘to go’.

SingularPastPresentFuture
1st person
2nd person
3rd personHe
Plural
1st personWe shall
2nd person
3rd personThey

Một bảng mẫu các thì liên tục sử dụng phân từ hiện tại

SingularPastPresentFuture
1st personI was speakingI am speakingI shall/will be speaking
2nd personWe were speakingYou are speakingYou will be speaking
3rd personHe/she/it was speakingHe/she/it is speakingHe/she/it will be speaking
Plural
1st personWe were speakingWe are speakingWe shall/will be speaking
2nd personYou were speakingYou are speakingYou will be
speaking
3rd personThey were speakingThey are
speaking
They will be speaking

c. Học sinh hoàn thành bảng với động từ ‘to đạt được’.

SingularPastPresentFuture
1st personI was
2nd personYou are
3rd person
Plural
1st person
2nd person
3rd personThey will be

Động từ bổ trợ (trợ giúp)
Định nghĩa: Từ ‘phụ trợ’ được hình thành từ tiếng Latinh auxilium nghĩa là ‘trợ giúp’ và trong ngữ pháp, nó đề cập đến một số động từ nhất định được sử dụng để tạo thành các thì.
Các “helpers” chính được lấy từ các dạng của động từ “to be” và “to have”. Hầu hết những người nói tiếng Anh bản ngữ gặp ít khó khăn với việc sử dụng các biểu mẫu này theo ngôn ngữ mà họ nghe thấy vòng về chúng. Tuy nhiên, họ cần giải thích và ESL học sinh sẽ cần thực hành nhiều hơn.

SingularPlural
I amWe are
You areYou are
He isThey are
MỚI NHẤT