Teamwork, word on a chalkboard

Bài tập #2 về Tính từ (Adjectives)

Nội dung chính
Hoạt động: tính từ
  1. Các hoạt động ngoài trời gợi ý cho danh từ bây giờ có thể được thực hiện cho thực hành các tính từ, với học sinh thêm các từ định nghĩa vào danh từ mà họ trích dẫn, ví dụ:
    A broken fence
    A new concrete tank
  1. Học sinh có thể được cung cấp các bài tập câu đố thú vị:
    a. một danh sách các danh từ thú vị và một danh sách các tính từ đầy màu sắc có thể được so khớp, ví dụ:
    Danh từ: toad, shoes, journey, truck, bride, worm, doughnut, tooth, uncle, track
    Các tính từ: grumpy, broken-down, dusty, tasty, loose, pretty,incredible, wriggly, slimy, worn-out
    b. một danh sách các danh từ thú vị để học sinh đủ điều kiện với tính từ của sự lựa chọn của họ
  1. Mỗi học sinh viết một danh từ vào một tờ giấy. Các giấy tờ sau đó truyền cùng chiều cho học sinh liền kề. Học sinh mỗi thêm một tính từ vào danh từ mà họ đã nhận được.
  2. Học sinh đánh dấu hoặc liệt kê các tính từ từ một đoạn văn xuôi đã chọn hoặc thơ.
  3. Cung cấp các câu hoặc một đoạn văn ngắn không có tính từ. Sinh viên làm cho nó mang tính mô tả bằng cách thêm các tính từ thích hợp của riêng chúng sự lựa chọn.
  4. Học sinh được cung cấp các cặp chữ cái đầu tiên mà chúng kết hợp tính từ-danh từ, ví dụ:
    f . . . . . p . . . . . – fat pig, fenced paddock
    Các điểm bổ sung có thể được phân bổ cho tính sáng tạo, tính phù hợp và đúng chính tả.
    a. l. . . . . t. . . . .
    b. y. . . . . f. . . . .
    c. s . . . . b. . . . .
    d. g. . . . . p. . . . .
    e. w. . . . . d. . . . .
    f. a. . . . . l. . . . .
    g. l. . . . . w. . . . .
    h. w. . . . . h. . . . .
    i. f. . . . . m. . . . .
    j. d. . . . . a. . . . .
MỚI NHẤT