Bài tập #2 về Tính từ và Danh từ (Adjectives & Nouns)

Nội dung chính
Hoạt động: mức độ và so sánh

1. Học sinh nên viết bảng so sánh trong ngữ pháp của mình sách bài tập và thêm nhiều từ mà họ lựa chọn.

2. Học sinh có thể thực hành các dạng so sánh và so sánh nhất bằng miệng.
Gợi ý một từ để học sinh thêm từ so sánh và so sánh nhất các hình thức. Họ có thể đặt chúng thành câu.

3. Học sinh có thể làm một bảng lớn để treo lên tường. Nếu biểu đồ được nhiều lớp, học sinh có thể thêm từ mới bằng cách sử dụng bảng trắng bút mực.

4. Học sinh chọn các từ trong hộp để nối với danh từ thích hợp (xem trang sau).

swiftscarywindinggiftedglamorous
grippingricketycunningrustybrave

Đáp án được viết để tăng vốn từ vựng và khả năng chính tả.
a. . . . . . . . . . . path
b. . . . . . . . . . . footbridge
c. . . . . . . . . . . soldier
d. . . . . . . . . . . arrow
e. . . . . . . . . . . tank
f. . . . . . . . . . . monster
g. . . . . . . . . . . model
h. . . . . . . . . . . fox
i. . . . . . . . . . . tale
j. . . . . . . . . . . artist

5. Học sinh tìm những từ có nghĩa hơn là “nice” hoặc “good” cho tiếp theo.

a. . . . . . . . . . . party
b. . . . . . . . . . . boy
c. . . . . . . . . . . person
d. . . . . . . . . . . race
e. . . . . . . . . . . house
f. . . . . . . . . . . pear
g. . . . . . . . . . . dog
h. . . . . . . . . . . tune
Tôi. . . . . . . . . . . garden
Sau đó, họ tìm một tính từ cho mỗi tính từ này có nghĩa là ngược lại (tức là không tốt).

6. Học sinh hoàn thành sơ đồ tính từ.

adjectives

Descriptive – new

  • Comparative – newer
  • Superlative – newest

Proper – Ford (car)

Demonstrative – that (car)

Possessive – my (car)

MỚI NHẤT