bathroom

Bathroom – Phòng tắm

Nội dung chính

Bathroom – Phòng tắm là một căn phòng được thiết kế xây dựng, bố trí để phục vụ cho nhu cầu tắm rửa, vệ sinh hay thư giãn của con người;

Đây là một cấu trúc phòng tương đối khép kín để cá nhân có chút riêng tư. Phòng tắm – bathroom thường có bồn tắm và vòi hoa sen; trong phòng tắm ở một số nước có thể thiết kế cả nhà vệ sinh và bồn rửa mặt (lavabo) có khi cả bình nóng lạnh. Một số vật dụng thường có trong phòng tắm như gương, lược, kem đánh răng, bàn chải đánh răng (bóp đánh răng), khăn mặt, khăn tắm, giấy vệ sinh, xà bông, xà phòng, dầu gội đầu, nước hoa…

Ở Bắc Mỹ từ phòng tắm – bathroom thường được sử dụng chỉ một phòng có chứa một nhà vệ sinh hoặc có thể là một nhà vệ sinh công cộng (chính xác hơn thì nó được gọi là một “nhà vệ sinh”). Phòng tắm đã hình thành từ hơn 3000 năm trước. Về cấu trúc, phòng tắm thường được đặt chỗ kín gió, tránh nhìn thẳng ra cửa vì dễ bị gió lùa, ảnh hưởng không tốt cho sức khỏe những người sinh sống trong nhà.

Hầu hết các phòng cho thuê trong các khách sạn, nhà khách, nhà trọ đều bố trí phòng tắm, một số kết hợp cả phòng tắm và phòng vệ sinh. Ngày nay ở các khách sạn lớn việc bố trí bình nóng lạnh trong nhà tắm trở nên phổ biến.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh chủ đề phòng tắm – bathroom nhé!

Từ vựng chủ đề Bathroom – Phòng tắm

bath (n): bồn tắm

A tub or pool which is used for bathing

Baths, wash-basins, lavatory pans and covers, flushing cisterns, and similar sanitary ware, are made of plastics.

bathroom-1

brush (n): bàn chải

An implement consisting of multiple more or less flexible bristles or other filaments attached to a handle

When he could no longer swallow, he started jamming the cakes down his gullet with a toilet brush.

bathroom-2

comb (n): cây lược

To groom the hair with a toothed implement

They made combs, nitroglycerine, oils, all sorts of stuff.

bathroom-3

mirror (n): cái gương

A smooth surface, usually made of glass with reflective material painted on the underside, that reflects light so as to give an image of what is in front of it

There’s a lot to love about bathroom mirrors: Unlike people, they always let you know if there’s something green stuck in your teeth, they never judge you for staring, and they deliver endless style capacity.

bathroom-4

shampoo (n): dầu gội

A commercial liquid soap product for washing hair or other fibres/fibers, such as carpets

All hair care products, namely, shampoo, conditioners are on sale.

bathroom-5

shower (n): vòi sen

A device for bathing by which water is made to fall on the body from a height, either from a tank or by the action of a pump. An instance of using this device in order to bathe oneself

→ All rooms are equipped with a hairdryer, shower, bathtub, desk, internet access, and phone.

bathroom-6

sink (n): bồn rửa

A basin used for holding water for washing

With so many styles, shapes, and finishes available, choosing the right sink for your bathroom space can be a challenge.

bathroom-7

soap (n): xà phòng

A substance able to mix with both oil and water, used for cleaning, often in the form of a solid bar or in liquid form, derived from fats or made synthetically

Soap has been in greater demand during the pandemic, especially since handwashing is one of the best public-health measures we can take to prevent the spread of COVID-19.

bathroom-8

sponge (n): bọt biển

A piece of porous material used for washing (originally made from the invertebrates, now often made of plastic)

→They got nurses that’ll give you such a sponge bath, you’ll have to take a cold shower.

bathroom-9

toothbrush (n): bàn chải đánh răng

A brush, used with toothpaste, for cleaning the teeth

I also brought my lefty scissors because I’m left-handed, some rubber bands, extra batteries, my toothbrush, and my binoculars.

bathroom-10

toothpaste (n): kem đánh răng

A paste, normally used with a toothbrush, for cleaning the teeth

The apparatus for toothpaste with such structure has advantages-easy to use, little-used space, and lower cost.

bathroom-11

towel (n): khăn tắm

A cloth used for wiping in the bathroom, especially one used for drying anything wet, as a person after a bath.

There are 6 top quality two-tier bunks in each room, a set of bed-linen with a towel, lockers for clothes.

bathroom-12
 
 
 
 
MỚI NHẤT
christmas
Christmas – Lễ Giáng sinh

Christmas – Lễ Giáng sinh (còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel, Christmas) là lễ hội hàng năm kỷ niệm sự ra đời của Giêsu, được tổ chức chủ

Xem thêm »
bathroom
Bathroom – Phòng tắm

Bathroom – Phòng tắm là một căn phòng được thiết kế xây dựng, bố trí để phục vụ cho nhu cầu tắm rửa, vệ sinh hay thư giãn

Xem thêm »
cell
Cell – Tế bào

Cell – Tế bào là đơn vị cấu trúc, chức năng và sinh học cơ bản của tất cả các sinh vật. Tế bào là

Xem thêm »