christmas

Christmas – Lễ Giáng sinh

Nội dung chính

Christmas – Lễ Giáng sinh (còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel, Christmas) là lễ hội hàng năm kỷ niệm sự ra đời của Giêsu, được tổ chức chủ yếu vào ngày 25 tháng 12 như một lễ kỷ niệm tôn giáo và văn hóa của hàng tỷ người trên thế giới.

Đây là một ngày lễ trọng tâm của năm phụng vụ Kitô giáo, nó kết thúc mùa Mùa Vọng và bắt đầu mùa Mùa Giáng Sinh, theo lịch sử ở phương Tây kéo dài mười hai ngày và lên đến đỉnh điểm vào Đêm thứ mười hai.

Ngày Giáng sinh là một ngày nghỉ lễ ở nhiều quốc gia trên thế giới, được tổ chức tôn giáo theo đa số Kitô hữu, và cũng được tổ chức như lễ hội văn hóa của nhiều người ngoài Kitô giáo, và tạo thành một phần không thể thiếu của kỳ nghỉ lễ tập trung xung quanh ngày này.

Các phong tục ăn mừng liên quan đến lễ Giáng sinh ở các quốc gia khác nhau có sự pha trộn giữa các chủ đề và nguồn gốc tiền Thiên chúa giáo, Thiên chúa giáo và thế tục . Phong tục hiện đại phổ biến của ngày lễ bao gồm tặng quà ; hoàn thành lịch Mùa Vọng hoặc vòng hoa Mùa Vọng ; Nhạc Giáng sinh và hát mừng ; xem vở kịch Chúa giáng sinh ; trao đổi thiệp Giáng sinh ; dịch vụ nhà thờ ; một bữa ăn đặc biệt ; và trưng bày các đồ trang trí Giáng sinh khác nhau, bao gồm cây thông Noel, đèn Giáng sinh, cảnh Chúa giáng sinh, vòng hoa, vòng hoa, cây tầm gửi và nhựa ruồi .

Ngoài ra, một số nhân vật có liên quan chặt chẽ và thường thay thế cho nhau, được gọi là Ông già Noel, Cha Giáng sinh, Thánh Nicholas và Christkind, có liên quan đến việc mang quà cho trẻ em trong mùa Giáng sinh và có truyền thống và truyền thuyết riêng của họ.

Bởi vì việc tặng quà và nhiều khía cạnh khác của lễ hội Giáng sinh liên quan đến hoạt động kinh tế gia tăng, nên ngày lễ đã trở thành một sự kiện quan trọng và là thời điểm bán hàng quan trọng cho các nhà bán lẻ và doanh nghiệp. Tác động kinh tế của Giáng sinh đã phát triển đều đặn trong vài thế kỷ qua ở nhiều khu vực trên thế giới.

Ba mẹ hãy cùng bé tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh về chủ đề Christmas – Lễ Giáng sinh dưới đây nhé!

Từ vựng chủ đề Christmas – Lễ Giáng sinh

angel (n): thiên thần

A divine and supernatural messenger from a deity, or other divine entity. In Christian angelology, the lowest order of angels, below virtues

→ Angels are traditionally placed at the top of Christmas trees to represent their role in the birth of Jesus.

christmas-1

ball (n): quả cầu trang trí cho cây thông noel

An ornament that is hung on a Christmas tree

→ The Christmas ball ornaments are a must-have, whether it’s a traditional, rustic, or contemporary holiday décor.

christmas-2

bell (n): cái chuông

A percussive instrument made of metal or other hard material, typically but not always in the shape of an inverted cup with a flared rim, which resonates when struck

→ Bells, especially Church Bells, have traditionally been associated with Christmas for a long time.

christmas-3

chain/paperchain (n): dây trang trí giấy

A chain made of loops of colored paper; used to decorate a room, especially at Christmas

 Paperchain decorations are a great way to keep creative little hands entertained for hours in the lead-up to Christmas.

christmas-4

Christmas tree (n): cây Giáng sinh

A conifer used during the Christmas holiday season, typically decorated with lights and ornaments and often a star or angel at its tip

→ We celebrate it with stars on Christmas trees with the sound of bells and with gifts.

christmas-5

elf (n): yêu tinh

Any from a race of mythical, supernatural beings resembling but seen as distinct from human beings. Usually skilled in magic or spellcrafting; sometimes depicted as clashing with dwarves, especially in modern fantasy literature

→ I heard some nut dressed like a Christmas elf got arrested for robbing a toy store.

christmas-6

gingerbread (n): bánh gừng

A type of cake whose main flavoring is ginger and that is typically cut into human-shaped pieces called gingerbread men or built into house-shaped cakes called gingerbread houses

→ Bread and other bakery products such as crispbread, rusks, toasted bread, biscuits, gingerbread, wafers, waffles, crumpets, and muffins are popular in that store.

christmas-7

holly (n): cây nhựa ruồi

Any of various shrubs or small trees, of the genus Ilex, either evergreen or deciduous, used as decoration, especially at Christmas

 The hall was decked with holly for Christmas.

christmas-8

present (n): món quà giáng sinh

A gift given or received at Christmas time

→ By the by, I saw the most wonderful idea for Christmas presents at the chemist’s.

christmas-9

Santa Claus (n): Ông già Nô-en

A modern mythological figure who traditionally is believed to bring presents to people (especially children) at Christmas time

→ You do not know what Santa Claus does on Christmas Eve?

christmas-10

star (n): ngôi sao

A concave polygon with regular, pointy protrusions and indentations, generally with five or six points

→ The stars look so professional, yet they are so easy to make. You can also use the stars as simple Christmas tree decorations.

christmas-11

stocking (n): bít tất dài

A soft garment, usually knit or woven, worn on the foot and lower leg under shoes or other footwear

→ A Christmas stocking is an empty sock or sock-shaped bag that is hung on Saint Nicholas Day so that Saint Nicholas (or the related figures of Santa Claus and Father Christmas) can fill it with small toys, candy, fruit, coins or other small gifts when he arrives.

christmas-12
MỚI NHẤT
christmas
Christmas – Lễ Giáng sinh

Christmas – Lễ Giáng sinh (còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel, Christmas) là lễ hội hàng năm kỷ niệm sự ra đời của Giêsu, được tổ chức chủ

Xem thêm »
bathroom
Bathroom – Phòng tắm

Bathroom – Phòng tắm là một căn phòng được thiết kế xây dựng, bố trí để phục vụ cho nhu cầu tắm rửa, vệ sinh hay thư giãn

Xem thêm »
cell
Cell – Tế bào

Cell – Tế bào là đơn vị cấu trúc, chức năng và sinh học cơ bản của tất cả các sinh vật. Tế bào là

Xem thêm »
autumn
Autumn – Mùa thu

Autumn – Mùa thu là mùa thứ ba trong bốn mùa trên Trái Đất và một số hành tinh. Nó là giai đoạn chuyển tiếp từ mùa hạ sang mùa đông. Mùa thu –

Xem thêm »