clothes

Clothes – Quần áo

Nội dung chính

Clothes – Quần áo (còn gọi là trang phục, y phục) là những vật dụng được mặc trên cơ thể. Clothes – Quần áo thường được làm từ vải hoặc hàng dệt. Việc mặc quần áo chủ yếu được giới hạn cho con người và là một đặc điểm của tất cả các xã hội loài người.

Số lượng và loại quần áo mặc phụ thuộc vào giới tính, loại cơ thể, xã hội và địa lý. Quần áo phục vụ nhiều mục đích: nó có thể dùng để bảo vệ khỏi các yếu tố, bề mặt thô ráp, côn trùng cắn, mảnh vụn, gai và vết chích bằng cách cung cấp một rào cản giữa da và môi trường. Quần áo có thể cách nhiệt chống lại các điều kiện lạnh hoặc nóng, và chúng có thể cung cấp một hàng rào vệ sinh, giữ cho các vật liệu lây nhiễm và độc hại tránh xa cơ thể. Ngoài ra, quần áo cũng giúp bảo vệ khỏi bức xạ tia cực tím.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề Clothes – Quần áo này nhé!

Từ vựng chủ đề Clothes – Quần áo

blouse (n): áo kiểu

An outer garment, usually loose, that is similar to a shirt and reaches from the neck to the waist or below. Nowadays, in colloquial use, blouse refers almost always to a woman’s shirt that buttons down the front

Blouses and pullovers knitted or crocheted of silk or silk waste for women and girl.

clothes-1

cap (n): mũ lưỡi trai

Something covering the top or end of a thing for protection or ornament

I often wear a cap.

clothes-2

coat (n): áo khoác

An outer garment covering the upper torso and arms.

One of the boys gives the girl his coat to warm her up, as the man keeps driving.

clothes-3

dress (n): áo đầm

An item of clothing (usually worn by a woman or young girl) that covers the upper part of the body as well as below the waist.

She dislikes showing her back and hides it at all times with dark dresses.

clothes-4

jacket (n): áo vét tông

Piece of clothing worn on the upper body outside a shirt or blouse

I asked one of them to sew on a button that I had torn from my jacket.

clothes-5

scarf (n): khăn choàng cổ

Long garment worn around the neck

You’ll take the scarf and the hood that are on a table in the entrance.

clothes-6

shirt (n): áo sơ mi

An article of clothing that is worn on the upper part of the body, and often has sleeves, either long or short, that cover the arms

Mom helped Eli put on his nice pants, a white shirt, and a tie.

clothes-7

shoe (n): giày

A protective covering for the foot, with a bottom part composed of thick leather or plastic sole and often a thicker heel, and a softer upper part made of leather or synthetic material. Shoes generally do not extend above the ankle, as opposed to boots, which do

What do you think Tom’s shoe size is?

clothes-8

skirt (n): váy

The part of a dress or robe that hangs below the waist.

A cute skirt or dress is a great way to make you feel feminine.

clothes-9

sock (n): tất/vớ

A knitted or woven covering for the foot.

Whenever I got out of bed in the morning, I never had to worry about whether I’d find a clean shirt and clean socks.

clothes-10

sweater (n): áo len dài tay

Similar garment worn for warmth

So on our next project, we used more than eight hours to go live from a sheep to a sweater, and Jimmy Kimmel in the ABC show, he liked that.

clothes-11

trousers (n): quần tây

An item of clothing worn on the lower part of the body and covering both legs separately.

→ Those strong, blundering hands that pressed me to his stomach and compelled me to rub myself against his cock, which seemed ready to burst out of his trousers.

clothes-12
 
 
MỚI NHẤT
colors
Colors – Màu sắc

Colors – Màu sắc (hoặc Colour) là đặc điểm của nhận thức thị giác được mô tả thông qua các loại màu, với các tên

Xem thêm »
clothes
Clothes – Quần áo

Clothes – Quần áo (còn gọi là trang phục, y phục) là những vật dụng được mặc trên cơ thể. Clothes – Quần áo thường

Xem thêm »
christmas
Christmas – Lễ Giáng sinh

Christmas – Lễ Giáng sinh (còn được gọi là lễ Thiên Chúa giáng sinh, Noel, Christmas) là lễ hội hàng năm kỷ niệm sự ra đời của Giêsu, được tổ chức chủ

Xem thêm »