idioms bắt đầu từ D

English Idioms bắt đầu từ D

Nội dung chính

Idioms – Thành ngữ là những cụm từ bắt gặp khá thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày, đôi khi ngay trong văn viết. Với hàng ngàn Idioms khác nhau sẽ làm bạn khó có thể nắm bắt được hết. Dưới đây là danh sách Idioms bắt đầu từ D, sẽ giúp bạn thống kê các nội dung về thành ngữ và học tập hiệu quả hơn.

Xem thêm:

Danh sách Idioms bắt đầu từ D

Be a dab hand at: chuyên môn về cái gì đó

Be expert at

→ Amanda can fix that hole in your blouse—she’s a dab hand at sewing.

Amanda có thể sửa vết rách đó trên áo blouse của bạn — cô ấy là một chuyên gia về may vá.

At daggers drawn: thù hằn nhau, sẵn sàng đánh nhau

In a state of bitter enmity

→ The members of the committee are at daggers drawn because they cannot agree on a course of action.

Các thành viên của ủy ban đang trong tình trạng thù hằn nhau bởi vì họ không thể thống nhất về một hướng hành động.

Look daggers at: giận dữ, có ác ý, khinh thường

Glare angrily or venomously at

→ I noticed the bride looking daggers at the best man as he started making vulgar jokes during his speech.

Tôi nhận thấy cô dâu nhìn phù rể một cách giận dữ khi anh ta bắt đầu pha trò thô tục trong bài phát biểu của mình.

Rattle your dags: nhanh lên, làm việc tích cực

Hurry up

→ I’m calling on all my fellow citizens to rattle their dags and show the government that we want this legislation overturned.

Tôi kêu gọi tất cả đồng bào của tôi hoạt động tích cực và cho chính phủ thấy rằng chúng tôi muốn thay đổi luật này.

Fresh as a daisy: tràn đầy năng lượng, nhiệt tình

Very bright and cheerful

→ After getting some sleep, I was as fresh as a daisy.

Sau khi ngủ một giấc, tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.

Pushing up the daisies: chết

Dead and buried

→ You’ll be pushing up daisies when Mom finds out that you dented her brand-new car.

Bạn sẽ chết chắc khi mẹ phát hiện ra rằng bạn đã làm móp chiếc xe mới tinh của mẹ.

What’s the damage? cái này bao nhiêu vậy? (hỏi về giá cả)

Used to ask the cost of something

→ Looks expensive. What was the damage, if you don’t mind my asking?

Nhìn có vẻ đắt tiền. Cho tôi hỏi cái này bao nhiêu vậy?

As near as dammit (or damn it): gần như hoàn toàn

As close to being accurate as makes no difference

→ These shoes look like the ones she saw in the magazine, as near as dammit, so I think she’ll love them.

Đôi giày này trông giống như đôi giày mà cô ấy đã nhìn thấy trên tạp chí, nó gần giống hoàn toàn, vì vậy tôi nghĩ cô ấy sẽ thích chúng.

Damn someone or something with faint praise: giả bộ khen để chỉ trích

Praise someone or something so unenthusiastically as to imply condemnation

→ The committee probably won’t approve of my research project now that you’ve damned it with faint praise.

Ủy ban có lẽ sẽ không chấp thuận dự án nghiên cứu của tôi bây giờ vì bạn đã chỉ trích nó.

Not be worth a damn: không có giá trị

Have no value or validity at all

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn.

Công ty đã tặng phiếu thưởng cho nhân viên của mình, nhưng chúng không có giá trị.

Damned if you do and damned if you don’t: làm cũng chết, không làm cũng chết

Said when one is faced with two undesirable options

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn. I’m damned if I do and damned if I don’t—if I confess that I broke the vase, then my parents will be mad, and if I don’t, then I’ll feel guilty about it.

Giờ nói cũng không được, không nói cũng không được – nếu tôi thú nhận rằng tôi đã làm vỡ chiếc bình, thì bố mẹ tôi sẽ nổi điên, và nếu tôi không làm vậy, thì tôi sẽ cảm thấy tội lỗi về điều đó.

Do (or try) your damnedest: cố gắng hết khả năng

To put forth the maximum amount of energy or effort toward some task or goal

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn. Money is a little tight at the moment, but I’ll do my damnedest to be there for your wedding.

Tiền bạc hơi eo hẹp vào lúc này, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để có mặt trong đám cưới của bạn.

A damp squib: gây thất vọng

Someone or something that disappoints or does not meet expectations.

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn. The film got a lot of hype, but I thought it was a bit of a damp squib.

Bộ phim có rất nhiều cường điệu, nhưng tôi nghĩ rằng nó vẫn gây một chút thất vọng.

Put a (or the) damper (or dampener) on: mất hứng làm gì đó

To discourage, inhibit, or deter something; to make something less enjoyable, pleasant, or fun; to have a subduing or deadening effect on something

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn. Without question, this tax scandal has put a damper on the senator’s likelihood of being re-elected.

Không nghi ngờ gì nữa, vụ bê bối thuế này đã làm giảm khả năng tái đắc cử của thượng nghị sĩ.

Damsel in distress: người phụ nữ đang gặp vấn đề

A helpless woman who needs to be rescued from some danger. The term is a reference to the stereotypical female character in romantic stories who serves solely to be rescued by a heroic male character.

→ The company offered vouchers to its employees, but they aren’t worth a damn. It’s not like I’m a damsel in distress, Dad—I’ll be fine living on my own.

Thật không giống như con là một người luôn gặp vấn đề, thưa bố – con sẽ ổn khi sống một mình.

MỚI NHẤT