Idioms

English Idioms bắt đầu từ L

Nội dung chính

Idioms – Thành ngữ là cụm từ được sử dụng nhiều trên báo chí, tiểu thuyết, hoặc thậm chí là giao tiếp hàng ngày. Ngoài ra, Idioms cũng được áp dụng vào các bài thi tiếng Anh. Để sử dụng Idioms một cách chính xác, dưới đây chúng tôi liệt kê những Idioms bắt đầu từ L, sẽ giúp bạn thống kê và sắp xếp từ vựng hợp lý trong quá trình ôn luyện thi.

Xem thêm:

Danh sách Idioms bắt đầu từ L

A labour of Hercules: công việc cần nhiều sự nỗ lực

A task requiring enormous strength or effort

→ But getting enough votes to pass the controversial legislation may prove to be a labor of Hercules.

Nhưng có đủ số phiếu bầu để thông qua luật gây tranh cãi có thể chứng tỏ đây là một công việc cần nhiều sự nỗ lực.

A labour of love: niềm đam mê làm gì đó

A task done for the love of a person or for the work itself

→ Katherine spends all of her free time knitting baby clothes for her friends. It must be a labor of love.

Katherine dành tất cả thời gian rảnh để đan quần áo trẻ em cho bạn bè. Đó là đam mê của cô ấy.

IDIOMS bắt đầu từ L

Labour the point: nhấn mạnh, lặp lại vấn đề nhiều lần

Explain or discuss something at excessive or unnecessary length

→ I’m only laboring the point because we still haven’t reached a decision.

Tôi chỉ đang lặp lại vấn đề vì chúng tôi vẫn chưa đi đến quyết định.

It isn’t over till the fat lady sings: vẫn còn thời gian để thay đổi tình hình

There is still time for a situation to change

→ It’s not looking likely that the senator will be elected to another term, but it isn’t over until the fat lady sings.

Có vẻ như thượng nghị sĩ sẽ không có khả năng được bầu vào một nhiệm kỳ khác, nhưng vẫn còn thời gian để thay đổi tình hình.

Ladies who lunch: những người phụ nữ giàu có và tụ tập với nhau vào buổi trưa

Women with the money and free time to meet for social lunches

→ He is best known for making clothes for ladies who lunch.

Anh ấy nổi tiếng với việc may quần áo cho những phụ nữ giàu có.

Lady Bountiful: người phụ nữ làm từ thiện phô trương

A woman who engages in ostentatious acts of charity to impress others

→ And then, everyone would love her as they had loved Ellen and they would say how unselfish she was and call her Lady Bountiful.

Và sau đó, mọi người sẽ yêu cô ấy như họ đã yêu Ellen và họ sẽ nói rằng cô ấy vô vị lợi như thế nào và gọi cô ấy là nhà từ thiện.

Lady Luck: vận may

Chance personified as a controlling power in human affairs

→ The team fought hard down to the last seconds of the game, but Lady Luck just didn’t favor them in the end

Cả đội đã chiến đấu hết mình đến những giây cuối cùng của trò chơi, nhưng cuối cùng thì vận may đã không xảy ra với họ.

Lady Muck: người phụ nữ kiêu kỳ

A haughty or socially pretentious woman

→ Look at Lady Muck over there, expecting everyone to wait on her!

Hãy nhìn người phụ nữ kiêu kỳ ở đằng kia, mong mọi người chờ đợi ở cô ấy!

Give it laldy: nhiệt tình

Do something with vigour or enthusiasm

→ He got a raise because he’s really given it laldy with this project.

Anh ấy được tăng lương bởi vì anh ấy thực sự năng nổ, nhiệt tình với dự án này.

On the lam: chạy trốn cảnh sát

Running away, especially from the police

→ He’s always in some kind of trouble and perpetually on the lam.

Anh ấy luôn gặp rắc rối nào đó và luôn chạy trốn cảnh sát.

Like a lamb to the slaughter: không quan tâm tương lai

Without concern for what is to come (because one does not foresee the trouble ahead). This phrase comes from the Bible.

→ When I did business with Michael, I was like a lamb to the slaughter—I had no idea he was such a criminal mastermind.

Khi tôi làm ăn với Michael, tôi dường như không quan tâm chuyện tương lai – tôi không biết anh ta lại là kẻ chủ mưu tội phạm như vậy.

How the land lies: đợi có có thông tin đầy đủ rồi mới hành động

A particular state of affairs or the way a situation exists or has developed.

→ Given the turbulent nature of this market, I think it would be prudent for us to see how the land lies before we agree to invest in your company.

Với tính chất hỗn loạn của thị trường này, tôi nghĩ rằng chúng tôi sẽ đợi khi nào có đầy đủ thông tin sau đó mới đồng ý đầu tư vào công ty của bạn.

In the land of the living: tỉnh táo, có ý thức, sức khỏe tốt

By extension, conscious and alert; fully awake or in full health. Used humorously.

→ After spending two days in bed with the flu, it’s nice to be back in the land of the living.

Sau hai ngày nằm trên giường do bệnh cúm, thật tuyệt khi tôi đã khỏe lại.

Land of Nod: ngủ thiếp

The state of sleep; the figurative realm one goes to when sleeping. The phrase is likely an allusion to how one’s head nods when one is falling asleep.

→ I would have told you this last night, but you were already in the Land of Nod, and I didn’t want to wake you.

Tôi đã nói với bạn điều này đêm qua, nhưng bạn đã ngủ thiếp đi, và tôi không muốn đánh thức bạn.

Live off the land (or the country): sinh tồn bằng cách ăn những gì có thể trồng, săn

To survive by eating what can be foraged, hunted, or grown in nature.

→ She had a burning desire to move out of the city and start living off the land on a tiny farm somewhere in the countryside.

Cô có một mong muốn là chuyển ra khỏi thành phố và bắt đầu cuộc sống ở đâu đó ở vùng nông thôn.

Speak the same language: hiểu ý nhau, có chung thị hiếu

To share and/or understand one another’s opinions, values, beliefs, tastes, etc. Likened to literally speaking the same language as another person and therefore being able to communicate fluently.

→ Bill and my dad are getting along very well together. They’re both obsessed with hockey, so they speak the same language.

Bill và bố tôi rất hòa thuận với nhau. Cả hai đều thích môn khúc côn cầu, vì vậy họ có chung thị hiếu với nhau.

Fall (or drop) into someone’s lap: nhận được gì đó một cách bất ngờ

To be received unexpectedly or without effort.

→ I didn’t steal the internship from you—it fell into my lap, I swear!

Tôi không giựt suất kỳ thực tập từ bạn — tôi cũng bất ngờ khi được nhận, tôi thề!

In the lap of luxury: có cuộc sống dư dả, thoải mái

Having a luxurious and comfortable life due to one’s abundant money and resources.

→ The fact that he grew up in the lap of luxury was used to discredit the candidate’s claim of wanting to represent working-class citizens.

Việc anh ta lớn lên trong sự xa hoa đã từng làm mất uy tín của ứng viên tuyên bố muốn đại diện cho các công dân thuộc tầng lớp lao động.

In the lap of the gods: do số phận, may rủi

Decided upon or controlled by luck, chance, or fate; outside of one’s control or influence.

→ Whether we’ll get enough rainfall this year for an adequate harvest is entirely in the lap of the gods.

Liệu chúng ta có đủ lượng mưa trong năm nay để thu hoạch đầy đủ hay không là hoàn toàn phụ thuộc vào may rủi.

Lares and pénates: vật liệu tạo nên ngôi nhà

The items that constitute or are a part of one’s home.

→ My aunt is an avid traveler, so the lares and penates of her home have been collected from around the world.

Dì của tôi là một người ham mê du lịch, vì vậy vật liệu của nhà bà đã được thu thập từ khắp nơi trên thế giới.

Give (or have) it large: đi chơi, xả hơi (thường là uống rượu bia)

To engage in or seek out pleasurable, hedonistic activities with great enthusiasm or intensity, especially dancing, drinking alcohol, and using drugs.

→ After the stress of exams, we were all eager to go out and give it large on Friday night.

Sau những kỳ thi căng thẳng, tất cả chúng tôi đều háo hức đi chơi và xả hơi vào tối thứ Sáu.

Up with the lark: thức dậy sớm

Awake at a particularly early hour, especially at or before sunrise (i.e., the hour when larks sing).

→ I’m sorry, but I have to get going. I have to be up with the lark tomorrow.

Tôi xin lỗi, nhưng tôi phải đi. Tôi phải dậy sớm vào ngày mai.

Have a lash at: thử cái gì đó lần đầu tiên

To try something, often for the first time.

→ I don’t usually like hot tea, but it’s so cold out that I had a lash at it today.

Tôi thường không thích trà nóng, nhưng trời quá lạnh nên hôm nay tôi sẽ thử.

Be the last word: phiên bản mới nhất, hiện đại nhất

To be the most modern or advanced version of something.

→ It may not look like much, but I can assure you that this machine is the last word.

Nó có thể không giống nhiều, nhưng tôi có thể đảm bảo với bạn rằng chiếc máy này là phiên bản mới nhất.

Have the last word: lời nói cuối cùng trong cuộc họp, thảo luận

To say the final words in an argument or discussion, especially one that decisively or conclusively ends it.

→ Everyone started shouting, trying to have the last word, and the whole meeting just descended into chaos.

Mọi người bắt đầu hò hét, cố gắng nói lời cuối cùng, và cả cuộc họp chìm vào hỗn loạn.

In the last chance saloon: cơ hội cuối cùng

Having reached or been granted one last or final opportunity to get, have, do, or achieve something.

→ Hurry and book your flights today—you’re in the last chance saloon for the cheapest tickets in town!

Hãy nhanh tay đặt vé máy bay ngay hôm nay — chỉ còn cơ hội cuối cùng để có những tấm vé rẻ nhất trong thành phố!

Last but not least: cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

A phrase used to emphasize that someone or something is still significant, despite being mentioned last in a list of people or things.

→ And last but not least, our stalwart IT staff—this issue never would have been published without them!

Và cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, đội ngũ nhân viên CNTT giỏi của chúng tôi — vấn đề này sẽ không bao giờ được đưa ra giải quyết nếu không có họ!

The last of the Mohicans: người hoặc vật còn sót lại

The final remaining or surviving person or thing of a particular group, kind, or race.

→ That place is the last of the Mohicans of locally owned restaurants in this area, as every place else has been taken over by global chains.

Nơi đó là địa điểm còn sót lại thuộc sở hữu địa phương trong khu vực này, vì mọi nơi khác đã được tiếp quản bởi các chuỗi toàn cầu.

Last thing: hành động cuối cùng tại một thời điểm nhất định

The final action one takes at a certain time.

→ Checking the front door is the last thing I do before I leave the house—if I don’t make sure the door is locked, I worry about it all day!

Kiểm tra cửa trước là việc cuối cùng tôi làm trước khi ra khỏi nhà — nếu tôi không chắc chắn rằng cửa đã được khóa, tôi sẽ lo lắng về nó cả ngày!

Late in the day: quá trễ để thay đổi

Having progressed too far to accommodate changes now.

→ I know that font looks hideous, but with 300 copies already printed, it’s too late in the day to do anything about it.

Tôi biết rằng phông chữ đó trông gớm ghiếc, nhưng với 300 bản đã được in, đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì về nó.

Good for a laugh: làm cho người khác cười

Apt to make one laugh.

→ Hey, put that show on—it’s always good for a laugh.

Này, hãy chiếu chương trình đó đi — nó là chương trình rất thú vị.

Have the last laugh: đạt được thành công sau nhiều nghịch cảnh

To ultimately achieve success after encountering adversity or doubt from others

→ After so many people dismissed her, Lisa had the last laugh by moving to Hollywood and becoming a well-known character actress.

Sau khi bị nhiều người gạt bỏ, Lisa đã có được thành công khi chuyển đến Hollywood và trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.

Laugh all the way to the bank: thu lợi từ cái gì đó người khác xem là phù phiếm

To profit or benefit from something that is regarded by others as frivolous or stupid.

→ That movie is dumb, but it’s a big hit, and the studio executives will laugh all the way to the bank.

Bộ phim đó thật ngu ngốc, nhưng nó là một thành công lớn, và những nhà điều hành hãng phim sẽ thu lợi từ nó.

Laugh in someone’s face: cười vào mặt người nào đó thể hiện sự chế giễu

To react to what one has just said or done in a way that shows obvious ridicule and amusement, often by literally laughing in front of them.

→ When Helen asked for a refund, the manager basically laughed in her face.

Khi Helen yêu cầu hoàn lại tiền, người quản lý đã cười vào mặt cô.

The laugh is on me: một người có vẻ ngớ ngẩn, ngu ngốc

One seems silly or foolish.

→ Well, the laugh’s on me, because I spent so much time perfecting our itinerary that I forgot to put gas in my car before the trip.

Chà, tôi thật ngớ ngẩn vì tôi đã dành quá nhiều thời gian để hoàn thiện hành trình của mình đến nỗi tôi đã quên đổ xăng vào xe trước chuyến đi.

Laugh like a drain: cười nức nẻ

To laugh in a very loud, boisterous, and hearty manner; to guffaw.

→ Mike’s friend Jessie had me laughing like a drain all evening long.

Jessie, bạn của Mike đã khiến tôi cười như nắc nẻ suốt cả buổi tối.

A laugh a minute: rất vui

Very funny. The phrase can also be used sarcastically to describe something that is not funny.

→ Joe’s standup comedy routine is a laugh a minute—the people in the audience barely have time to catch their breath.

Thói quen hài kịch nổi bật của Joe rất vui – những khán giả hầu như không có thời gian để thở.

Laugh yourself silly: cười nhiều

To laugh extensively, perhaps to a point of giddiness.

→ I love getting together with my childhood friends because we always seem to laugh ourselves silly.

Tôi thích tụ tập với những người bạn thời thơ ấu của mình bởi vì chúng tôi dường như luôn cười nhiều.

Laugh on the other side of your face: thay đổi cảm xúc

To experience a drastic change in one’s emotions, often in a short span of time.

→ A: “I thought your mother was happy that we’re getting married.” B: “Me too, but now she’s laughing on the other side of her face, and I get an angry phone call from her every day.”

A: “Em nghĩ mẹ anh rất vui khi chúng ta kết hôn.” B: “Anh cũng nghĩ vậy, nhưng bây giờ bà ấy đang thay đổi cảm xúc, và anh nhận được một cuộc điện thoại tức giận từ bà ấy mỗi ngày.”

Laugh someone or something out of court: bác bỏ ý tưởng nào đó

To reject an idea or situation as outrageous or absurd. Despite the phrasing, this expression does not usually refer to an actual legal case.

→ Does this idea sound crazy? Will the board just laugh me out of court?

Ý tưởng này nghe có vẻ điên rồ? Hội đồng sẽ bác bỏ ý tưởng đó đúng không?

Laugh someone or something to scorn: chế giễu, cười nhạo

To mock or ridicule someone or something; to subject someone or something to scorn, derision, or contempt.

→ The senator was laughed to scorn for his ignorance of pop culture.

Thượng nghị sĩ đã bị cười nhạo vì sự thiếu hiểu biết của ông về văn hóa đại chúng.

Laugh up your sleeve: cười thầm không muốn người khác xấu hổ

To rejoice or be amused secretly and contemptuously, as at another’s mistakes or misfortunes.

→ Though they are feigning sympathy, I’m sure my colleagues are all laughing up their sleeves at me for being chewed out by the boss.

Mặc dù họ đang giả vờ thông cảm, tôi chắc chắn rằng các đồng nghiệp của tôi đều đang cười nhạo tôi vì đã bị sếp cằn nhằn.

Play something for laughs: hành động hài hước

To do, act, or perform with the express intention of being funny; to do something for comedic effect.

→ I do like getting dramatic roles, but if I’m honest, I prefer playing for laughs when I act.

Tôi thích nhận những vai chính kịch, nhưng nếu thành thật mà nói, tôi thích hành động hài hước hơn khi diễn.

Be laughing: thoải mái

To be in a very good or pleasant situation.

→ I’d be laughing if I had a house in this beautiful neighborhood!

Tôi sẽ cảm thấy thoải mái hơn nếu tôi có một ngôi nhà trong khu phố xinh đẹp này!

No laughing matter: vấn đề nghiêm trọng

A very serious topic or situation; something that should not be treated lightly or as funny in any way.

→ Boys, this is no laughing matter. One of you could have been seriously hurt.

Các chàng trai, đây không phải là vấn đề đáng cười. Một trong hai người có thể đã bị thương nặng.

Look to your laurels: giữ vựng vị trí khi đang cạnh tranh

To actively maintain one’s favorable position when faced with competition.

→ If John wants to maintain his lead in the triathlon, he’s going to have to look to his laurels.

Nếu John muốn duy trì vị trí dẫn đầu trong cuộc thi ba môn phối hợp, anh ấy sẽ phải giữ vững vị trí của mình.

Rest on your laurels: ngừng nỗ lực, cố gắng đổi mới chỉ dựa vào thành tích quá khứ

To stop putting in effort, trying to innovate, or working to advance one’s career or status and instead rely on one’s past achievements or accolades to remain relevant or successful.

→ I know your first novel was a smash success, but if you just rest on your laurels, you’re going to fade into obscurity.

Tôi biết cuốn tiểu thuyết đầu tiên của bạn là một thành công rực rỡ, nhưng nếu bạn chỉ dựa vào thành tích trong quá khứ, bạn sẽ dần chìm vào mờ mịt.

Be a law unto yourself: làm những gì mà mình muốn, bỏ qua các quy định

To do whatever one desires and/or ignore rules and regulations.

→ How many times has Jason been arrested now? Geez, he sure is a law unto himself!

Jason đã bị bắt bao nhiêu lần rồi? Geez, anh ta chắc chắn chỉ muốn làm theo chính mình!

Lay down the law: đưa ra mệnh lệnh, chỉ thị

To give a directive or order, or to dictate how to behave, often sternly or forcefully.

→ You can’t let these kids walk all over you. You need to lay down the law and stick to it.

Bạn không thể để những đứa trẻ này đi khắp nơi được. Bạn cần phải đưa ra mệnh lệnh khiên chúng tuân theo nó.

Take the law into your own hands: trừng phạt ai đó hành vi phạm tội

To act outside the scope of the law to achieve one’s own sense of justice, typically by killing, punishing, or passing judgment on wrongdoers.

→ Shopkeepers in the area have begun taking the law into their own hands, catching would-be thieves and tying them up until police arrive.

Các chủ cửa hàng trong khu vực đã bắt đầu áp dụng pháp luật, bắt những tên trộm và trói chúng cho đến khi cảnh sát đến.

Take someone to law: khởi kiện ai đó

To sue or initiate legal proceedings against someone or an organization.

→ He took the company to law for using his likeness without his permission.

Anh ta đã khởi kiện công ty ra pháp luật vì sử dụng hình ảnh của mình mà không được sự cho phép của anh ta.

There’s no law against it: có thể chấp nhận được

It is perfectly acceptable to (do something).

There’s no law against returning something I’ve already worn.

Có thể chấp nhận được việc trả lại thứ tôi đã mặc.

Lay a charge: buộc tội

To officially or publicly claim that another person has committed a crime or misdeed.

→ He broke into my house—of course I’m laying a charge against him!

Anh ta đã đột nhập vào nhà tôi – tất nhiên là tôi đang buộc tội anh ta!

Lay a (or the) ghost: điều gì đó đã giải tỏa sự lo lắng từ lâu

To do something that finally eliminates one’s long-held fears, worries, or distress about something that happened in the past.

→ It wasn’t until I got my new job that I could finally lay the ghost of my departure from the bureau to rest.

Mãi cho đến khi nhận được công việc mới, cuối cùng tôi mới có thể giải tỏa sự lo lắng bấy lâu nay.

Lay someone low: không thể rời khỏi giường

To render one unable to move or leave their bed.

→ My husband won’t be able to come in to work today—he’s been laid low by the flu.

Chồng tôi sẽ không thể đến làm hôm nay – anh ấy bị cảm cúm.

Lay something on thick: phóng đại, nói quá

To exaggerate, overembellish, or overstate some emotional experience, response, or appeal, such as blame, praise, flattery, excuses, etc.

→ Jim carries on as though flattering the boss will get him a promotion, so he’s always laying it on thick for her.

Jim tiếp tục như thể nếu tâng bốc ông chủ sẽ giúp anh ta được thăng chức, vì vậy anh ta luôn phóng đại điều đó cho cô ấy.

Lay something to rest: dừng, kết thúc thảo luận

To stop or finish discussing, thinking about, or focusing on something.

→ OK, I think we have to agree to disagree. Let’s just lay the issue to rest and stop arguing.

OK, tôi nghĩ chúng ta hãy cho qua chuyện này. Hãy ngưng thảo luận và ngừng tranh cãi.

Lay something up in lavender: bảo quản

To preserve something and place it into storage for future use or access.

→ The great house was sold off, and all their possessions were laid up in lavender to await auction.

Ngôi nhà lớn đã được bán hết, và tất cả tài sản của họ được bảo quản để chờ bán đấu giá.

Get the lead out: làm cái gì đó với tốc độ nhanh

To do something at a faster pace.

→ Come on, these papers won’t copy themselves—get the lead out, fellas!

Thôi nào, những tờ giấy này sẽ không tự sao chép đâu – hãy làm nhanh đi các bạn!

Go down (or over) like a lead balloon: gây ra sự thất vọng, không hài lòng

To become an utter failure and/or something that causes displeasure.

→ A: “How do you think everyone will react to the lack of bonuses this year?” B: “Oh, that news will go down like a lead balloon!”

A: “Bạn nghĩ mọi người sẽ phản ứng thế nào khi thiếu tiền thưởng trong năm nay?” B: “Ồ, tin tức đó sẽ gây sự thất vọng!”

Lead someone by the nose: dắt mũi, kiểm soát người khác quá mức

To exert a high degree of control over someone else.

→ I can’t stand the way your mother leads you around by the nose like that and tells you what to do!

Tôi không thể chịu được cách mẹ bạn kiểm soát bạn như thế và bảo bạn phải làm gì!

Lead from the front: làm theo lời người khác khuyên

To do the things or behave the way that one advises, dictates, or espouses.

→ You really ought to lead from the front if you’re going to tell your employees not to incur excessive, unnecessary costs to the company.

Bạn thực sự nên làm theo lời khuyên nếu bạn định nói với nhân viên của mình rằng không phải chịu những chi phí quá mức, không cần thiết cho công ty.

Lead in your pencil: nâng cao, phục hồi khả năng (liên quan đến tình dục)

An increase, enhancement, or restoration of one’s sexual ability or vigor.

→ Following this six-step program will put lead in your pencil, guaranteed.

Thực hiện theo chương trình sáu bước này, đảm bảo sẽ nâng cao khả năng.

Lead with your chin: mạnh miệng, nói không cẩn trọng

To do or say something aggressively and without caution.

→ The venture capitalist, famous for leading with his chin when it comes to securing investments, is being investigated for fraud and money laundering.

Nhà đầu tư mạo hiểm, nổi tiếng mạnh miệng khi nói đến các khoản đầu tư đảm bảo, đang bị điều tra về tội gian lận và rửa tiền.

Shake (or tremble) like a leaf: run, sợ hãi

To tremble violently with fear or nervousness.

→ My brother is so strong and scary looking that he leaves people shaking like a leaf when he threatens them.

Anh trai tôi trông mạnh mẽ và đáng sợ đến mức khiến người ta run như cầy sấy khi đe dọa họ.

Take a leaf out of someone’s book: bắt chước ai đó

To do something in the way someone else would do it; to behave or act like someone else.

→ I think I’m going to take a leaf out of your book and start going for a run first thing in the morning.

Tôi nghĩ rằng tôi sẽ bắt chước bạn và bắt đầu chạy bộ ngay vào buổi sáng.

Turn over a new leaf: thay đổi, cải thiện tích cực

To change one’s behavior, usually in a positive way.

→ Jason has really turned over a new leaf—he hasn’t been in the slightest bit of trouble in months.

Jason đã thực sự thay đổi tích cực — anh ấy đã không gặp một chút khó khăn nào trong nhiều tháng.

Have (or take) a leak: đi vệ sinh, đi tiểu

To urinate.

→ Could you pull over? I need to have a leak.

Bạn có thể tấp vào lề? Tôi cần phải đi vệ sinh.

Spring a leak: thủng, bị rò rỉ chất lỏng hoặc khí

To suddenly begin leaking liquid or gas into or out of a vessel.

→ The tire is already flat, even though I just pumped it back up—it must have sprung a leak.

Lốp đã bị xẹp, mặc dù tôi vừa mới bơm lại – chắc là nó đã bị thủng.

A leap in the dark: một bước đi không đoán trước được

A chance that one takes despite being uncertain of the consequences or outcome.

→ I don’t usually go on blind dates, but I took a leap in the dark and agreed to meet Sarah’s friend for dinner.

Tôi không thường hẹn hò mù (đi xem mắt), nhưng tôi đã quyết định đồng ý gặp bạn của Sarah để ăn tối.

Leap to the eye: rõ ràng

To become immediately apparent upon viewing or reading.

→ One thing that leaps to the eye when looking at his newest painting is the use of contrasting light and dark color schemes.

Một điều rõ ràng khi nhìn vào bức tranh mới nhất của anh ấy là việc sử dụng cách phối màu sáng tối tương phản.

By leaps and bounds: phát triển nhanh

By very large degrees; rapidly or in quick progress forward.

→ Our small company has been growing by leaps and bounds over the past year, thanks in no small part to our aggressive new marketing campaign.

Công ty nhỏ của chúng tôi đã phát triển nhảy vọt trong năm qua, một phần không nhỏ nhờ vào chiến dịch tiếp thị mới tích cực của chúng tôi.

A new lease of (or on) life: có cơ hội tận hưởng cuộc sống mới

An occasion or opportunity for a renewed enjoyment in, enthusiasm for, or appreciation of one’s life.

→ After finding out that the tests came back negative for cancer, I feel as though I’ve been given a new lease of life!

Sau khi phát hiện ra rằng các xét nghiệm cho kết quả âm tính với bệnh ung thư, tôi cảm thấy như thể mình đã được trao cho một cuộc đời mới!

Least said, soonest mended: một tình huống khó khăn sẽ dễ bị lãng quên nếu không ai nhắc về nó

An unfortunate or painful event, situation, or memory will be forgotten (and thus mended in one’s mind) more easily if it is not discussed.

→ A: “I can’t believe I lost so much money on that investment.” B: “Ah well, least said, soonest mended.”

A: “Tôi không thể tin rằng tôi đã mất nhiều tiền như vậy cho khoản đầu tư đó.” B: “À mọi chuyện sẽ qua thôi.”

Not least: đặc biệt, đáng chú ý

As or more notably compared to other elements; especially or in particular.

→ They’re going to delay the movie’s launch, not least due to the controversy surrounding the lead actor.

Họ sẽ trì hoãn việc ra mắt bộ phim, đặc biệt là do những tranh cãi xung quanh diễn viên chính.

To say the least: nói vừa phải, không cường điệu vấn đề

Without any exaggeration; to put it plainly or mildly.

→ We were disappointed, to say the least, but we decided to put it behind us and get on with the project.

Chúng tôi rất thất vọng, nhưng chúng tôi quyết định gác lại và tiếp tục với dự án.

Leave someone cold: không ảnh hưởng, gây thu hút

To not affect one; to bore or underwhelm one.

→ The presentation had some nice points, but in general it just left me cold—it needed something to keep up interest.

Bài thuyết trình có một số điểm hay, nhưng nói chung nó khiến tôi không bị thu hút — nó cần một cái gì đó để giữ được sự quan tâm.

Leave much (or a lot) to be desired: thiếu hoặc không đạt yêu cầu

To be very inadequate or unsatisfactory; to lack a large amount of what is desired or required.

→ The film has a very interesting premise, but the final product leaves much to be desired.

Bộ phim có một tiền đề rất thú vị, nhưng sản phẩm cuối cùng không như mong đợi.

Like a leech: như con đỉa, đeo bám

In or having a parasitic, clinging manner or demeanor.

→ Her younger brother is like a leech, always hanging around us and asking for money.

Em trai của cô ấy giống như một con đỉa, luôn quanh quẩn bên chúng tôi và xin tiền.

Make up (the) leeway: khắc phục sự cố

To overcome some delay, disadvantage, or setback and return to a normal or optimal position.

→ We got sidetracked with the lunch party, but hopefully we can make up the leeway by getting everyone to pitch in with loading the trucks.

Chúng tôi đã bị gián đoạn với bữa tiệc trưa, nhưng hy vọng chúng tôi có thể khắc phục bằng cách kêu gọi mọi người tham gia bằng việc xếp các xe tải.

Be left at the post: không thành công trong lần đầu tiên

To be unlikely to succeed in a competition from the outset.

→ The other girls were so fast that I was left at the post.

Các cô gái khác quá nhanh nên tôi đã thât bại.

Have two left feet: không thể khiêu vũ duyên dáng, đôi chân vụng về

To be unable to dance gracefully; to have awkward or clumsy footwork while dancing.

→ I’ve always had two left feet, so I was really nervous about our first dance after the wedding.

Đôi chân tôi luôn vụng về, vì vậy tôi thực sự lo lắng về buổi khiêu vũ đầu tiên của chúng tôi sau đám cưới.

Feel (or find) your legs: không thể đi, đứng

To be able to use one’s legs, as by standing or walking.

→ I had a hard time feeling my legs after such a long flight.

Tôi đã rất khó để cảm nhận đôi chân của mình sau một chuyến bay dài như vậy.

Get your leg over: người đàn ông quan hệ tình dục với ai đó

Of a man, to have sex with someone.

→ Hey, what happened with that gorgeous woman you met at the bar last night? Did you get your leg over?

Này, chuyện gì đã xảy ra với người phụ nữ tuyệt đẹp mà bạn gặp ở quán bar đêm qua? Bạn đã quan hệ với cô ấy rồi à?

Have the legs of: vượt xa người khác

To be able to outpace someone else.

→ I’ve been training hard so that I have the legs of everyone else in the race.

Tôi đã tập luyện chăm chỉ để tôi có thể vượt xa những người khác trong cuộc đua.

Not have a leg to stand on: không có dữ kiện hoặc lý do chính đáng nào để hỗ trợ lập luận của bạn hoặc biện minh cho hành động của bạn

To have no evidence, support, or justification for one’s argument or actions.

→ Unfortunately, the entire study that I based my research on has been retracted, so now my thesis paper doesn’t have a leg to stand on.

Thật không may, toàn bộ nghiên cứu mà tôi dựa trên nghiên cứu của mình đã bị rút lại, vì vậy bây giờ bài luận văn của tôi không có lý do nào để chứng minh.

On your hind legs: đứng phát biểu

Standing upright, especially to deliver a speech.

→ Come on then, stand up on your hind legs and say a few words about this company you’ve helped create!

Nào, hãy đứng lên và nói vài lời về công ty mà bạn đã tạo ra!

On your last legs: gần chết, gần kiệt sức

Near physical collapse or death.

→ I knew I was on my last legs, so I was very relieved to see the marathon’s finish line in the distance.

Tôi biết mình đã gần kiệt sức, vì vậy tôi rất nhẹ nhõm khi nhìn thấy vạch đích của cuộc đua marathon ở phía xa.

A legend in their own lifetime: huyền thoại

A person who has an extraordinary level of fame or reputation while they are still alive.

→ The singer has made such a huge impact on the world of blues that she’s come to be a legend in her own lifetime.

Nữ ca sĩ đã tạo ra một tác động lớn đến thế giới nhạc blues đến nỗi cô ấy đã trở thành một huyền thoại.

Go legit: bắt đầu cư xử trung thực sau khi dính đến pháp lý, hoàn lương

To begin behaving honestly after previous involvement with nefarious or illegal activities.

→ Yes, he got into a lot of trouble when he was a teenager, but he’s gone legit now, I swear.

Vâng, anh ấy đã gặp rất nhiều rắc rối khi còn là một thiếu niên, nhưng bây giờ anh ấy đã hoàn lương, tôi thề.

Lady (or man or gentleman) of leisure: người nào đó có đủ tiền không cần kiếm sống

Someone who has enough money that they do not need to work for a living, and therefore can spend their time however they please.

→ The group mostly consists of ladies of leisure who use their time, money, and influence to help charity causes.

Nhóm chủ yếu bao gồm những phụ nữ giàu có người mà sử dụng thời gian, tiền bạc và sức ảnh hưởng của họ để giúp đỡ các hoạt động từ thiện.

The answer’s a lemon: câu trả lời chế nhạo, ngớ ngẩn

A derisive or dismissive answer to a question that is impertinent, foolish, or ridiculous.

→ A: “The government is in service of us, so why should we have to pay taxes to them?” B: “The answer’s a lemon—maybe the next time you have a thought, keep it to yourself.”

A: “Chính phủ đang phục vụ chúng ta, vậy tại sao chúng ta phải trả thuế cho họ?” B: “Thật ngớ ngẩn – có thể lần sau khi bạn có suy nghĩ, hãy giữ nó cho riêng mình.”

Hand someone a lemon: bán hàng không đúng chất lượng

To give or sell something to one without revealing that the item is not a good as it seems.

→ Considering how often that car breaks down, I think the dealership handed you a lemon.

Xem xét mức độ thường xuyên hư của chiếc xe đó, tôi nghĩ rằng đại lý đã bán cho bạn hàng không chất lượng.

Lend an ear: lắng nghe ai đó

To listen to one, especially when they are discussing a problem.

→ Sorry I’m late, I had to lend an ear to Jane. She’s been going through a lot lately.

Xin lỗi, tôi đến muộn, tôi phải nghe Jane tâm sự. Cô ấy đã trải qua rất nhiều chuyện gần đây.

Lend your name to something: cho phép bản thân liên kết với cái gì đó

To give one’s formal and public support to something; to allow oneself or one’s name to be associated with something.

→ Now that we’ve got a big movie star lending his name to our campaign, we’re finally starting to get the traction we’ve wanted.

Bây giờ chúng tôi đã có một ngôi sao điện ảnh lớn liên kết trong chiến dịch của chúng tôi, cuối cùng chúng tôi cũng bắt đầu có được sức hút mà chúng tôi mong muốn.

Lenten fare: bữa ăn đạm bạc thường không có thịt

Meager meals or rations, especially those that contain no meat.

→ The stranded sailor survived for nearly three months on a Lenten fare of wild vegetables and fish caught with a rudimentary net.

Người thủy thủ mắc kẹt đã sống sót trong gần ba tháng chỉ ăn chay gồm các loại rau rừng và cá được đánh bắt bằng lưới thô sơ.

A leopard can’t change his spots: sống đúng với bản chất

One will stay true to one’s nature, even if one pretends or claims otherwise.

→ After our breakup, he came crawling back, trying to convince me that he’d changed, but I know that a leopard can’t change its spots.

Sau khi chúng tôi chia tay, anh ấy quay lại, cố gắng thuyết phục tôi rằng anh ấy đã thay đổi, nhưng tôi biết rằng anh ta không thay đổi bản chất đó.

In less than no time: trong thời gian ngắn

In a very little amount of time.

→ That test was so easy, I was done in less than no time.

Bài kiểm tra đó quá dễ dàng, tôi đã hoàn thành trong thời gian ngắn.

The lesser evil: giữa hai điều xấu chọn cái ít xấu hơn

The less offensive of two undesirable options.

→ Both options are unpalatable, but the lesser evil, in this case, is selling the house.

Cả hai lựa chọn đều không hề tốt, nhưng điều tốt hơn, trong trường hợp này, là bán nhà.

Let someone down gently: tìm cách thông báo cho ai đó tin xấu theo cách tránh gây cho họ quá nhiều đau khổ hoặc bẽ mặt

To deliver bad news to someone in the kindest or least upsetting way possible.

→ When you tell Ed that somebody already asked you to the dance, please let him down gently.

Khi bạn nói với Ed rằng ai đó đã rủ bạn khiêu vũ, hãy thông báo cho anh ấy.

Let it drop: ngưng thảo luận về chủ đề nào đó

To cease discussing or dwelling upon a given subject.

→ Look, we can’t afford a new car right now, so just let it drop already!

Nghe này, chúng ta không có khả năng mua một chiếc xe mới ngay bây giờ, vì vậy hãy ngưng nói về nó đi!

Let it go: cư xử thoải mái, tự nhiên

To behave in a wild or uninhibited manner.

→ I was surprised that she let herself go at the party—she’s usually so shy and reserved.

Tôi rất ngạc nhiên khi cô ấy cư xử thoải mái trong bữa tiệc — cô ấy thường rất nhút nhát và dè dặt.

Let or hindrance: không có trở ngại

Having no impediment or obstacle to progression.

→ Now that the ruling has been successfully overturned, I’ll able to conduct business without let or hindrance once again.

Bây giờ phán quyết đã được lật lại thành công, một lần nữa tôi sẽ có thể tiến hành hoạt động kinh doanh mà không bị cho phép hay cản trở.

A man (or woman) of letters: một người thông thạo văn học

A man who is well-versed in literature and related scholarly pursuits.

→ As a man of letters, the professor could easily speak for hours on the works of Shakespeare.

Là một người thông thạo văn học, giáo sư có thể dễ dàng nói hàng giờ về các tác phẩm của Shakespeare.

To the letter: tuân thủ theo hướng dẫn

Exactly as something is written or instructed.

→ You must follow the instructions to the letter, or your application won’t be considered.

Bạn phải làm theo hướng dẫn, nếu không đơn của bạn sẽ không được xem xét.

Do your level best: nỗ lực hết sức

To do as well as one can at something.

→ I’m just not good at math, so, believe me, a B- in Algebra means that I’ve done my level best.

Tôi chỉ không giỏi toán, vì vậy, hãy tin tôi, điểm B trong Đại số có nghĩa là tôi đã nỗ lực hết sức.

A level playing field: bình đẳng, công bằng

A situation that is balanced and fair.

→ A handicap in golf serves to create a level playing field between players of varying degrees of skill.

Điểm chấp trong chơi gôn giúp tạo ra một sân chơi bình đẳng giữa những người chơi ở các mức độ kỹ năng khác nhau.

On the level: trung thực, chân thành, thẳng thắn

Honest, straightforward, and sincere (and therefore trustworthy).

→ Don’t worry about Jason—he’s on the level.

Đừng lo lắng về Jason — anh ấy rất chân thành.

Take liberties: hành động thiếu tôn trọng/ thay đổi điều gì đó để thu lợi

To act disrespectfully or inappropriately/ To alter something (especially by making it inaccurate or untrue) in order to benefit from it or accommodate one’s own needs or interests

→ You’re too friendly with your subordinates—that’s why they take liberties with you.

Bạn quá thân thiện với cấp dưới của mình — đó là lý do tại sao họ không tôn trọng với bạn.

Licence to print money: một hoạt động thương mại sinh lợi

An activity, business model, or company that yields very high profits but requires little or no effort to do so.

→ All these hefty parking fees and fines are just a licence to print money for the city.

Tất cả những khoản phí và tiền phạt đậu xe khổng lồ này chỉ để thu lợi cho thành phố.

A lick and a promise: hành động dọn dẹp vội vàng, bất cẩn

The act of cleaning something hurriedly and carelessly.

→ Just give those shelves a lick and a promise because Grandma will be here any minute!

Chỉ cần dọn dẹp những cái kệ đó vì bà sẽ ở đây bất cứ lúc nào!

Lick someone’s boots: tâng bốc, xu nịnh

To flatter, fawn over, or eagerly agree with someone, especially a person of higher authority as a means of currying favor.

→ It’s no wonder you’re the teacher’s favorite from the way you lick her boots!

Không có gì lạ khi bạn là người yêu thích nhất của giáo viên vì bạn xu nịnh của cô ấy!

Lick your lips: thèm ăn, háo hức ăn

To anticipate eating (something) with great eagerness or appetite.

→ I was licking my lips when the waiter set the juicy steak down in front of me.

Tôi háo hức khi người phục vụ đặt miếng bít tết ngon ngọt xuống trước mặt tôi.

Lick your wounds: rút lui sau thất bại

To withdraw after a misstep or defeat in order to recover.

→ I think the senator will be licking his wounds for a while after that disastrous debate performance.

Tôi nghĩ thượng nghị sĩ sẽ tự rút lui sau màn tranh luận thảm hại đó.

Blow the lid off: lộ điều gì đó trước công chúng

To expose something to the public, often something scandalous or deceptive.

→ That company’s stock price plummeted after the media blew the lid off the CEO’s embezzlement scandal.

Giá cổ phiếu của công ty đó đã giảm mạnh sau khi giới truyền thông phanh phui vụ bê bối tham ô của CEO.

Keep a (or the) lid on: giữ cái gì đó không vượt quá kiểm soát/ giữ bí mật

To keep the level of something from increasing drastically or beyond what is undesirable or dangerous/ To not allow something to become known to other people; to keep something a secret or classified

→ They were one of the few countries in the EU able to keep a lid on unemployment during the recession.

Họ là một trong số ít quốc gia ở EU có thể hạn chế thất nghiệp trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Put the (or a) lid on: dập tắt, ngăn chặn điều gì đó

To quash or suppress something; to control something so as to keep it from flourishing, increasing, or succeeding.

→ We need to put the lid on rumors about the company going bankrupt.

Chúng ta cần phải dập tắt những tin đồn về việc công ty sẽ phá sản.

Give the lie to something: phản đối, bác bỏ, không đúng sự thật

To refute or counter something.

→ Her somber demeanor gave the lie to her statement that she was doing great.

Phong thái ảm đạm của cô ấy đã nói dối rằng cô ấy đang làm rất tốt.

I tell a lie: những gì tôi nói không đúng

What I just said was a mistake or is incorrect.

→ You’ll find the answers to these questions on page 347. Oops, I tell a lie, it’s actually on page 374.

Bạn sẽ tìm thấy câu trả lời cho những câu hỏi này ở trang 347. Rất tiếc, tôi xạo đó, nó thực sự ở trang 374.

Let something lie: ngưng thảo luận

To cease discussing or dwelling on something; to take no action toward resolving something.

→ Look, we can’t afford a new car right now, so let’s let the matter lie for the time being.

Nghe này, chúng ta không thể mua một chiếc xe mới ngay bây giờ, vì vậy hiện tại hãy ngưng thảo luận vấn đề này.

Lie in state: Thi hài người quá cố được trưng bày công khai để người dân thương tiếc trước khi chôn cất.

Of a deceased person’s body, to be on public display so that citizens are able to mourn before the body is buried.

→ The body of the ruthless dictator lay in state for two weeks, and public mourning was enforced by his son, who has taken over the leadership position.

Thi thể của nhà độc tài tàn nhẫn nằm trong hai tuần, và con trai ông ta, người đã đảm nhận vị trí lãnh đạo, đã thi hành lễ tang công khai.

Lie like a trooper: nói dối thường xuyên

To lie often and barefacedly.

→ My brother lies like a trooper to get out of trouble with our parents. I just can’t understand how they still believe him at this stage.

Anh trai tôi nói dối thường xuyen để thoát khỏi rắc rối với cha mẹ của chúng tôi. Tôi chỉ không thể hiểu làm thế nào mà họ vẫn tin tưởng anh ấy.

Lie through your teeth: nói dối một cách trơ trẽn

To lie brazenly and unabashedly.

→ Stop lying through your teeth—we have evidence that you were here the night of the crime.

Đừng nói dối nữa – chúng tôi có bằng chứng cho thấy bạn đã ở đây vào đêm xảy ra tội ác.

Live a lie: sống che giấu bản thân, sống giả dối

To live in a way that contradicts or is intended to hide what one truly believes or desires.

→ It felt like I was living a lie the whole time I was in the office job. I’m so much happier now that I’m following my dream of becoming a chef.

Cảm giác như tôi đã sống giả dối trong suốt thời gian tôi làm công việc văn phòng. Bây giờ tôi hạnh phúc hơn rất nhiều vì tôi đang theo đuổi ước mơ trở thành đầu bếp.

As far as in me lies: khả năng tốt nhất

To the best of my power.

→ My boss appreciates that I always do my job as far as in me lies.

Sếp của tôi đánh giá cao rằng tôi luôn làm công việc của mình với khả năng tốt nhất.

Do anything for a quiet life: tránh các vấn đề gây xung đột

Strongly prefer and/or try very hard to avoid problems or conflict.

→ Ted always agrees with his wife because he would do anything for a quiet life.

Ted luôn đồng ý với vợ vì anh tránh gây xung đột.

For dear (or your) life: thoát chết

As if one’s life depends on it (because one is in a dangerous or grave situation, although the phrase can also be used humorously).

→ The hiker grabbed a root as she fell off the cliff, and had to hold on for dear life while she waited for the rescue crew.

Người đi bộ đường dài đã tóm lấy một gốc rễ khi cô rơi xuống vách đá, và phải cố gắng thoát chết trong khi cô đợi đội cứu hộ.

For the life of me: dù cố gắng đến đâu, ngay cả phụ thuộc cả mạng sống

Despite one’s best efforts; to any degree whatsoever. Often used in negative constructions.

For the life of me, I can’t remember where I left my keys!

Dù cố gắng, tôi không thể nhớ tôi đã để chìa khóa ở đâu!

Frighten the life out of: sợ hãi

To shock or frighten one very suddenly and/or severely. (Hyperbolically alludes to frightening someone so severely as to cause them to die.)

→ Don’t sneak up on me like that, you frightened the life out of me!

Đừng có lén lút với tôi như vậy, bạn làm tôi sợ đó!

Get a life: làm những điều thú vị

To do things one finds enjoyable and fulfilling.

→ College isn’t just about studying and getting good grades. You need to get a life—go to parties, meet new people, join a sports club, anything!

Đại học không chỉ là học và đạt điểm cao. Bạn cần làm những điều thú vị hơn — đi dự tiệc, gặp gỡ những người mới, tham gia câu lạc bộ thể thao, bất cứ điều gì!

Large as life: xuất hiện trước mặt ai đó, thường là ngạc nhiên

Present before someone, often surprisingly so.

→ Oh, I saw grandma today. I turned the corner at the grocery store, and there she was, as large as life!

Ồ, cháu đã nhìn thấy bà hôm nay. Cháu rẽ vào một góc của cửa hàng tạp hóa, và bà ấy ở đó, ngay trước mặt!

Larger than life: quan trọng, ấn tượng, thu hút hơn người bình thường

More important, impressive, or exciting than the average person or thing.

→ Celebrities are always larger than life to their fans.

Người nổi tiếng luôn thu hút hơn đối với người hâm mộ của họ.

Life and limb: cơ thể, mạng sống

One’s bodily wellbeing, up to and including one’s life.

→ Today we pay our respects to the brave men and women who risk life and limb every day to keep our country safe.

Hôm nay chúng ta bày tỏ lòng kính trọng đến những người đàn ông và phụ nữ dũng cảm, liều mạng hàng ngày để giữ bình yên cho Tổ quốc.

The life and soul of the party: người đầy năng lượng, nhiệt huyết

Someone who brings a lot of energy and enthusiasm to a social event.

→ Bill is definitely the life and soul of the party—he’s currently trying to get everyone up to dance!

Bill chắc chắn là sinh mệnh và linh hồn của bữa tiệc — anh ấy hiện đang cố gắng lôi kéo mọi người cùng khiêu vũ!

Life in the fast lane: một lối sống mạo hiểm

A lifestyle in which one engages in energetic, pleasure-driven, and often risky behavior.

→ He always lived his life in the fast lane, and he ended up dying at a very young age.

Anh ấy có lối sống đầy mạo hiểm, và cuối cùng anh ấy đã chết khi còn rất trẻ.

A matter of life and death: cái gì đó rất nghiêm trọng

Something that is gravely serious.

→ This top-secret project is a matter of life and death, so every bit of information in it needs to be accurate.

Dự án tuyệt mật này là một vấn đề nghiêm trọng, vì vậy mọi thông tin trong đó cần phải chính xác.

Not on your life: không, không đời nào

Absolutely not; no way.

→ A: “Hey, John Boy, come over and help me paint the house this afternoon.” B: “Not on your life, Davey! I’ve got plans tonight and have no intention of getting dirtied up before then!”

A: “Này, John Boy, chiều nay qua giúp tôi sơn nhà nhé.” B: “Không, Davey! Tôi đã có kế hoạch tối nay và không có ý định làm bẩn người trước khi đến đó!”

See life: trải nghiệm nhiều điều

To witness and experience many different things, especially from a diversity of places, cultures, etc.

→ You need to get out into the world to see life and be inspired.

Bạn cần phải ra ngoài thế giới để trải nghiệm cuộc sống và được truyền cảm hứng.

Take your life in your hands: làm việc gì đó rủi ro có thể mất mạng

To do or engage in something risky that could result in the loss of one’s or someone else’s life or livelihood.

→ I felt like I was taking my life into my own hands climbing up the rickety old structure.

Tôi có cảm giác như mình đang tự lấy mạng sống của mình khi tự tay mình trèo lên nhà có cấu trúc cũ ọp ẹp.

This is the life: hãy tận hưởng cuộc sống

A set phrase used to express one’s enjoyment, relaxation, contentment, etc., in that particular moment, due to what one considers an ideal environment or situation, especially contrasted with one’s normal routine.

→ Eating outside with my family, on a night like this? This is the life!

Đi ăn bên ngoài với gia đình, vào một đêm như thế này được chứ ? Hãy tận hưởng cuộc sống!

To the life: giống, tương đồng

Showing an exact likeness or resemblance to another person, place, or thing.

→ It’s actually unbelievable—she is her grandmother to the life!

Thật sự không thể tin được — bà ấy giống bà của mình!

To save your life: không thể làm tốt điều gì đó

Cannot do something well or at all.

→ Ugh, this art assignment is so annoying—I couldn’t draw an apple to save my life.

Rất tiếc, bài tập vẽ này thật khó — tôi không thể vẽ tốt một quả táo.

Throw a lifeline to: giúp đỡ ai đó để đối phó tình huống khó khăn

To give someone help or a means of dealing with a problematic or dangerous situation, especially if they are desperate or are unlikely to succeed on their own.

→ The 12-month grace period is the IRS throwing a lifeline to companies and individuals whose taxes are in arrears.

Thời gian ân hạn 12 tháng là IRS đưa ra một cứu cánh cho các công ty và cá nhân bị truy thu thuế.

Of a lifetime: diễn tả ddieuf gì đó cực kỳ đặc biệt có thể không xảy ra lần nữa

Used to describe something extremely exceptional, important, or enjoyable that isn’t likely to occur again.

→ They offered me the chance of a lifetime to travel the world and write about my experiences abroad.

Họ cho tôi cơ hội để đi du lịch thế giới và viết về những trải nghiệm của tôi ở nước ngoài.

Lift (or stir) a finger: giúp việc gì đó

To help with something. Often used in the negative to indicate a lack of willingness to exert even the bare minimum of effort.

→ I know you’re watching TV, but can you perhaps lift a finger and help me bring in these grocery bags?

Tôi biết bạn đang xem TV, nhưng bạn có thể giúp tôi mang những túi hàng tạp hóa này vào không?

Be light on: sử dụng ít, tiết kiệm cái gì đó

To have or use something sparingly.

→ I hope this horror movie is light on the gore.

Tôi hy vọng bộ phim kinh dị này ít cảnh máu me.

Be light on your feet: di chuyển uyển chuyển, nhanh nhẹn

To move gracefully or with agility, often as of a dancer.

→ I didn’t expect that big football player to be so light on his feet!

Tôi không ngờ cầu thủ bóng đá to lớn đó lại di chuyển nhanh nhẹn đến thế!

Go out like a light: nhanh chìm vào giấc ngủ

To fall asleep quickly.

→ I didn’t even hear you come in last night—I was so tired that I went out like a light as soon as my head hit the pillow.

Tôi thậm chí còn không nghe thấy bạn đến vào đêm qua — tôi mệt mỏi đến mức tôi ngủ ngay khi đầu tôi đập vào gối.

In (the) light of: đang xem xét, đưa ra

Considering (something); given (something. Typically refers to a new revelation or piece of information that affects some situation.

In light of this new evidence, we are reopening the investigation.

Dựa trên bằng chứng mới này, chúng tôi đang mở lại cuộc điều tra.

Light at the end of the tunnel: một dấu hiệu được chờ đợi từ lâu rằng một giai đoạn khó khăn hoặc nghịch cảnh sắp kết thúc

A sign that something difficult or unpleasant is almost at an end.

→ I’ve been working on this book for over a year, but I can finally see the light at the end of the tunnel.

Tôi đã làm cuốn sách này hơn một năm, nhưng cuối cùng tôi cũng có thể nhìn thấy ánh sáng cuối đường hầm.

Light the (or a) fuse: làm điều gì đó tạo tình huống căng thẳng

To do something that instigates or initiates some intense, dangerous, and widespread action or reaction.

→ Many have accused the leader of lighting the fuse for war with his inflammatory remarks.

Nhiều người đã cáo buộc nhà lãnh đạo đã châm ngòi cho chiến tranh bằng những nhận xét quá khích của ông ta.

The light of your life: người yêu nhất đời

The most beloved person in one’s life.

→ Eva has been the light of my life ever since I first met her 70 years ago today.

Eva đã là ánh sáng của cuộc đời tôi kể từ lần đầu tiên tôi gặp cô ấy cách đây 70 năm.

Make light of: coi cái gì đó không quan trọng

To treat something as insignificant or unimportant.

→ The senator’s spokesperson tried to make light of the allegations by saying similar accusations are made all the time.

Người phát ngôn của thượng nghị sĩ đã cố gắng coi thường các cáo buộc bằng cách nói rằng những cáo buộc tương tự được đưa ra mọi lúc.

Make light work of: hoàn thành việc gì đó nhanh chóng

To deal with, finish, or dispose of someone or something very quickly or handily.

→ We’ll make light work of this project now that you’ve joined the team.

Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc dự án này ngay bây giờ khi bạn đã tham gia nhóm.

Punch someone’s lights out: khiến người khác bất tỉnh bằng cú đấm

To render one unconscious with a punch.

→ A: “Oh man, what happened?” B: “Well, you and Bart were fighting, and then Bart punched your lights out.”

A: “Ôi trời, chuyện gì đã xảy ra vậy?” B: “Chà, bạn và Bart đã đánh nhau, và sau đó Bart đã bất tỉnh.”

Lightning never strikes twice: chuyện gì đó sẽ không xảy ra lần thứ 2

Something that’s very extraordinary and unlikely to happen will never happen to the same person twice.

→ I know you’re scared to go back on a plane after that crash, but lightning never strikes twice.

Tôi biết bạn sợ hãi khi quay trở lại đi máy bay sau vụ tai nạn đó, nhưng chuyện đó không xảy ra hai lần đâu.

Like lightning: nhanh như chớp

Extremely fast.

→ Wow, that car just blew past me—it’s moving like lightning!

Chà, chiếc xe đó vừa lao qua tôi — nó di chuyển nhanh như tia chớp!

Like it or not: dù muốn hay không

Regardless of whether you agree or are happy with that which is being discussed.

Like it or not, social media is becoming a permanent part of our day-to-day interactions.

Dù muốn hay không, mạng xã hội đang trở thành một phần thường trực trong các tương tác hàng ngày của chúng ta.

The likes of: tương tự

Anything comparable to someone or something.

→ Meteorologists think that blizzard was the storm of the century, so we shouldn’t be seeing the likes of it again anytime soon.

Các nhà khí tượng học cho rằng trận bão tuyết là cơn bão thế kỷ, vì vậy chúng ta không nên sớm gặp lại những cơn bão tương tự.

A likely story: diễn tả không tin vào lời giải thích

A phrase used to express disbelief of an excuse or explanation.

→ He said he had to stay late at the office again. That’s a likely story—he’s probably out with his friends!

Anh ấy nói anh ấy lại phải ở lại văn phòng muộn. Tôi không tin điều đó — anh ấy có thể đang đi chơi với bạn bè của mình!

Out on a limb: thiếu bằng chứng, sự ủng hộ

In a position that lacks evidence, certainty, or support. The image is that of being situated on a branch of a tree, away from the support of the trunk.

→ Her hypothesis is really out on a limb—the facts don’t support it at all.

Giả thuyết của cô ấy thực sự không phù hợp – sự thật hoàn toàn không ủng hộ điều đó.

Tear someone limb from limb: xé nát, chặt người hoặc động vật một cách thô bạo

To violently maim a person or animal.

→ If I find out that you’re the one who hurt my daughter, I will tear you limb from limb, understand?

Nếu tôi phát hiện ra anh là người đã làm tổn thương con gái tôi, tôi sẽ xé nát chân tay anh, hiểu không?

Be the limit: làm cho tình trạng tệ hơn, khó chịu

To be a source of intense aggravation.

→ Oh, I can’t listen to that fool any longer—his idiotic questions are the limit!

Ồ, tôi không thể lắng nghe tên ngu ngốc đó nữa – những câu hỏi ngu ngốc của hắn khiến tôi khó chịu!

The bottom line: điểm mấu chốt

The most important aspect of something.

→ You have all made compelling arguments, but the bottom line is that we need a viable, cost-effective solution, and I still don’t think we’ve found one yet.

Tất cả các bạn đều đã đưa ra những lập luận thuyết phục, nhưng điểm mấu chốt là chúng ta cần một giải pháp khả thi, hiệu quả về chi phí và tôi vẫn chưa nghĩ rằng chúng ta đã tìm ra giải pháp nào.

Come down to the line: chiến đấu đến phút cuối

To be decided by an extremely short or slim margin (of distance, time, or another measure).

→ There are so many stellar runners that the race will probably come down to the line.

Có rất nhiều vận động viên xuất sắc nên cuộc đua có thể kép dài đến phút cuối cùng.

Come (or bring someone or something) into line: tuân thủ

To conform, adhere to, or agree with that which is established or generally accepted, such as rules, beliefs, modes of behavior, etc.

→ You might have some wild ideas for the future, but you’ll never get anywhere in this business if you don’t start coming into line with your boss’s expectations.

Bạn có thể có một số ý tưởng hoang đường cho tương lai, nhưng bạn sẽ không bao giờ đi đến đâu trong công việc kinh doanh này nếu bạn không bắt đầu đáp ứng được kỳ vọng của sếp.

Do a line with someone: có mối quan hệ yêu đương

To be in a romantic relationship with someone.

→ A: “I thought Billy was single.” B: “Nah, he’s been doing a line with Mel for a few months now.”

A: “Tôi nghĩ Billy còn độc thân.” B: “Không, anh ấy đang hẹn hò Mel được vài tháng rồi.”

End of the line: kết luận, bước cuối cùng

The conclusion or final step of something.

→ Printing our report is the end of the line—now, we just have to hand it in and pray for a good grade!

Việc in báo cáo của chúng tôi là bước cuối cùng — bây giờ, chúng tôi chỉ cần nộp nó và cầu nguyện để đạt điểm tốt!

Get a line on: có được gì đó hữu ích

To have or obtain helpful information about someone or something.

→ I’ve got a line on a few job opportunities in the city.

Tôi có một vài cơ hội việc làm trong thành phố.

Lay (or put) it on the line: nói một cách thẳng thắn

To speak bluntly and directly.

→ If you lay it on the line, maybe then they’ll be able to understand how serious this situation is.

Nếu bạn nói một cách thẳng thắn, có lẽ sau đó họ sẽ có thể hiểu được tình hình này nghiêm trọng như thế nào.

Line your pocket: kiếm tiền một cách tham lam

To make a large amount of money for oneself in a way that is considered greedy or dishonest.

→ He doesn’t care about creating some digital utopia—he’s just trying to line his own pockets.

Anh ấy không quan tâm đến việc tạo ra một số điều không tưởng về kỹ thuật số – anh ấy chỉ đang cố gắng kiếm tiền.

Out of line: không phù hợp

Contrary to or in violation of acceptable rules, conventions, or standards; improper or inappropriate.

→ I thought Tom’s comments were totally out of line for a dinner discussion, but I didn’t feel it was my place to chide him.

Tôi nghĩ rằng những bình luận của Tom hoàn toàn không phù hợp với một cuộc thảo luận về bữa tối, nhưng tôi không cảm thấy đó là nơi để tán dương anh ấy.

A lion in the way: những khó khăn có thể khiến bạn bỏ cuộc

A difficulty, obstacle, or danger impeding one’s progress that causes one to immediately or prematurely abandon one’s duties or ambitions.

→ I allow that there are difficulties ahead, but whenever such a problem presents itself, do not fear it as a lion in the way and be scared of facing it head on.

Tôi cho rằng có những khó khăn ở phía trước, nhưng bất cứ khi nào một vấn đề như vậy xuất hiện, đừng sợ hãi hãy đối mặt với nó.

The lion’s den: tình huống hoặc địa điểm nguy hiểm

A particularly dangerous, hostile, or oppressive place or situation, especially due to an angry or sinister person or group of people within it.

→ I felt like I was walking into the lion’s den when I went in front of the board for my annual review.

Tôi cảm thấy như mình đang bước vào hang sư tử khi đến trước hội đồng để xem xét lại hàng năm của mình.

The lion’s mouth: tình huống rủi ro, nguy hiểm

A place or situation that is fraught with risk or danger.

→ Don’t put your head in the lion’s mouth by driving in such horrible conditions.

Đừng đưa đầu của bạn vào miệng sư tử bằng cách lái xe trong điều kiện xấu như vậy.

The lion’s share: phần lớn

The largest part or portion of something.

The lion’s share of the credit must go to our development team, who have worked tirelessly to bring this product to market before the holiday season.

Phần lớn tín dụng phải thuộc về nhóm phát triển của chúng tôi, những người đã làm việc không mệt mỏi để đưa sản phẩm này ra thị trường trước kỳ nghỉ lễ.

Throw someone to the lions: khiến người nào đó rơi vào tình huống nguy hiểm, khó chịu

To sacrifice one to ruin, destruction, or hostility from others, especially for the benefit or survival of the one performing the action.

→ He cares nothing for the people he works with and is willing to throw them to the lions if it means his stock might increase a bit.

Anh ta không quan tâm đến những người anh ta làm việc cùng và sẵn sàng khiến họ gặp nguy hiểm nếu điều đó có nghĩa là cổ phiếu của anh ta có thể tăng lên một chút.

Bite your lip: kìm nén cảm xúc

To forcibly prevent oneself from exhibiting an outward reaction to something, especially that which makes one angry, irritated, or upset.

→ I just had to bite my lip while the boss yelled at me for losing the account.

Tôi chỉ biết kìm nén cảm xúc trong khi bị sếp mắng vì mất tài khoản.

Curl your lip: chế nhạo thứ gì đó

To sneer at something.

→ When I heard what was for dinner, I curled my lip in disgust.

Khi tôi nghe những gì dành cho bữa tối, tôi cong môi lên vì kinh tởm.

Hang on someone’s lips: nghe chăm chú

To listen very closely, intently, or with obsequious attention to what someone is saying.

→ The politician was so charismatic that he had even his detractors hanging on his lips.

Chính trị gia này có sức lôi cuốn đến mức khiến những người gièm pha anh ta phải nghe chăm chú.

Lick (or smack) your lips: hào hứng với thứ gì đó

To show one’s impatience or excitement to do something.

→ You should have seen John at the car show. He was licking his lips looking at all those fancy sports cars.

Bạn nên thấy John ở triển lãm xe hơi. Anh ấy hào hứng khi nhìn vào tất cả những chiếc xe thể thao lạ mắt đó.

Pass someone’s lips: được ăn uống, được nói

To be eaten or drunk by one/ To be said by one.

→ No sooner had the words passed my lips than I regretted what I’d said.

Ngay sau khi những lời nói đó được nói ra, tôi đã hối hận về những gì mình đã nói.

Pay lip service to something: thể hiện lời nói thiếu chân thành

To give an insincere verbal expression of something, especially friendship, loyalty, respect, support, etc.

→ The local council members pay lip service each year to a renewed plan to tackle homelessness, but no one ever expects them to follow through.

Các thành viên hội đồng địa phương thể hiện lời nói suông mỗi năm cho một kế hoạch mới để giải quyết tình trạng vô gia cư, nhưng không ai mong đợi họ sẽ làm theo.

Someone’s lips are sealed: ai đó sẽ giữ bí mật

One will not tell anyone; one will keep this a secret.

→ A: “Please don’t tell anyone about this, I’m so embarrassed.” B: “My lips are sealed.”

A: “Làm ơn đừng nói với ai về chuyện này, tôi rất xấu hổ.” B: “Tôi sẽ giữ bí mật.”

Enter the lists: tham gia vào cuộc tranh cãi

To join an argument or competition.

→ Once my relatives start arguing, I usually leave the room rather than enter the lists.

Một khi người thân của tôi bắt đầu tranh cãi, tôi thường rời khỏi phòng hơn là tham gia tranh cãi.

Quite the little: có phẩm chất

Having all, most, or a lot of the qualities particular to a certain thing or type of person.

→ Look at you, fixing the dishwasher on your own. Quite the little handyman, aren’t you?

Nhìn bạn đang sửa máy rửa bát một mình. Bạn là một người khéo tay, phải không?

Live and breathe something: dành thời gian, sức lực cho cái gì đó

To dedicate nearly all of one’s time, energy, and attention to a particular subject or activity.

→ Our son lives and breathes chess.

Con trai của chúng tôi dành nhiều thời gian cho cờ vua.

Live and learn: rút kinh nghiệm cho bản thân

An expression used after one has learned something from personal experience.

→ Well, I’ll never try to ride my bike in the snow again—live and learn!

Chà, tôi sẽ không bao giờ thử đạp xe trên tuyết nữa — Tôi đã rút kinh nghiệm!

Live and let live: cởi mở, khoan dung với người khác

To be open-minded toward or tolerant of others.

→ Your daughter’s not going to do everything the way you would—just live and let live.

Con gái bạn sẽ không làm mọi thứ theo cách của bạn — Con bé khá cởi mở.

Live in the past: tập trung vào quá khứ quá nhiều

To be overly focused on the past, especially to the point of interfering with one’s current situation.

→ I know Tiffany was your dream girl, but you need to move on and stop living in the past.

Tôi biết Tiffany là cô gái trong mơ của bạn, nhưng bạn cần phải tiếp tục và ngừng sống trong quá khứ.

Live it up: tận hưởng cuộc sống

To really enjoy oneself.

→ You’re in college—this is the time in your life that you should be going to parties and living it up!

Bạn đang học đại học — đây là thời điểm trong cuộc đời bạn mà bạn nên tham gia các bữa tiệc và sống hết mình!

Live out of a suitcase: sống hoặc ở tạm một nơi nào đó với ít quần áo, vật dụng

To only have the clothes and personal items in one’s suitcase(s) available to one.

→ I’m on the road for three months at a time for work, so I’ve gotten pretty used to living out of a suitcase.

Tôi sẽ đi làm trong ba tháng, vì vậy tôi đã khá quen với việc sống chung với một chiếc vali.

Live over the shop: nơi ở và nơi làm việc là một

To have one’s house or apartment as a part of one’s commercial premises

→ In recent years, the amount of people living over the shop to reduce the cost of living has skyrocketed.

Những năm gần đây, lượng người ở nơi làm việc để giảm bớt chi phí sinh hoạt tăng vọt.

Live your own life: cuộc sống đọc lập

To act, think, or behave independently; to be true to one’s own interests, judgments, and beliefs, independent of the opinions or influences of others.

→ I’ve never once worried about where you would end up after finishing school. Even from a young age, you’ve always lived your own life.

Tôi chưa bao giờ lo lắng về nơi bạn sẽ kết thúc sau khi học xong. Ngay từ khi còn trẻ, bạn đã luôn sống cuộc sống của chính mình.

Live rough: trở thành người vô gia cư

To be homeless and thus be forced to live and sleep outside.

→ The government’s aim is to have the number of people living rough halved in five years’ time.

Mục tiêu của chính phủ là giảm một nửa số người vô gia cư trong thời gian 5 năm.

Live to fight another day: chịu mất mát, bất hạnh nhưng có cơ hội thử lại

To suffer a loss, misfortune, or other setback, but have the opportunity to try again in the future.

→ Even though our latest product was a financial disappointment, we’re going to learn from our mistakes and live to fight another day.

Mặc dù sản phẩm mới nhất của chúng tôi gây thất vọng về tài chính, nhưng chúng tôi sẽ học hỏi từ những sai lầm của mình và tiếp tục thử lại.

Live to tell the tale: trải qua tình huống khó khăn, nguy hiểm nhưng vẫn còn sống

To suffer through a harrowing, frightening, or dangerous situation and still be alive afterwards.

→ Don’t worry, the drop might be a bit scary, but we’ll make sure you live to tell the tale.

Đừng lo lắng, cú rơi có thể hơi đáng sợ, nhưng chúng tôi sẽ đảm bảo bạn sẽ sống sót.

Be (the) living proof that (or of): đưa ra lý do, bằng chứng để chứng minh điều gì đó

To serve as an example for why a particular statement or concept is true.

→ As a former slacker, I’m living proof that anyone can turn their life around with some hard work and dedication.

Là một người từng là một người lười biếng, tôi là bằng chứng sống cho thấy rằng bất kỳ ai cũng có thể xoay chuyển cuộc sống của mình bằng một số công việc khó khăn và cống hiến.

In (or within) living memory: kí ức của ai đó

In a recent enough time as to be remembered by people who are alive today.

→ There hasn’t been a blizzard like this in living memory!

Trong ký ức của tôi chưa có trận bão tuyết nào như thế này!

The living image of: trông giống người khác

One who looks exactly like someone else.

→ Wow, you are just the living image of your mother! I was about to call you by her name.

Chà, bạn trông giống mẹ bạn! Tôi đã định gọi bạn bằng tên của cô ấy.

Get a load of: quan sát, kiểm tra, xem xét

To observe, inspect, or look at someone or something of interest.

Get a load of George over there. That dude knows how to dress!

Hãy quan sát George ở đó. Người đó biết cách ăn mặc!

Get (or have) a load on: say sỉn

To get drunk.

→ Want to go to the bar tonight? I need to get a load on after this disaster of a day.

Bạn muốn đi bar tối nay không? Tôi cần say sỉn sau một ngày tồi tệ.

Load the dice against (or in favour of) someone: đặt ai đó vào thế bất lợi

To rig something so that the outcome is predetermined to put one at a disadvantage.

→ It’s no use trying to get justice against a company that big. They have so much power and influence that they’ve already loaded the dice against you.

Cố gắng đòi công lý chống lại một công ty lớn như vậy cũng chẳng ích gì. Họ có nhiều quyền lực và ảnh hưởng đến mức họ có thể gây bất lợi cho bạn.

Take a (or the) load off your feet: ngồi nghỉ

To sit down and rest one’s feet; to relax. (Usually said as a suggestion.)

→ Why don’t you go take a load off for a while, and I’ll fix dinner for tonight?

Tại sao bạn không đi nghỉ ngơi một lúc, và tôi sẽ chuẩn bị bữa tối cho tối nay?

Take a load off someone’s mind: giảm bớt căng thẳng, an ủi ai đó

To relieve one of a source of stress or worry; to comfort or calm one.

→ I bet it will take a load off your mind to get this test over and done with, huh?

Tôi cá rằng bạn sẽ bớt căng thẳng khi hoàn thành bài kiểm tra này và hoàn thành với nó, phải không?

Loaves and fishes: phần thưởng để tạo động lực làm việc

Tangible benefits or rewards, especially when they serve as one’s motivation for action.

→ Paul hasn’t helped us with this project at all, but you know he’ll be there for the loaves and fishes if we win the contest!

Paul đã không giúp chúng tôi với dự án này chút nào, nhưng bạn biết anh ấy sẽ ở đó tạo động lực nếu chúng tôi giành chiến thắng trong cuộc thi!

Use your loaf: suy nghĩ logic, hợp lý

To think logically, rationally, or with common sense; to use one’s head.

→ Come on, Dean, I know you can figure this out on your own. Use your loaf!

Coi nào, Dean, tôi biết anh có thể tự mình tìm ra điều này. Dùng cái đầu của cậu đi!

Have a lock on: có toàn quyền kiểm soát

To have complete control over someone or something, or exclusive access to acquire something.

→ Greg may think he has a lock on the promotion, but I’m determined to prove him wrong.

Greg có thể nghĩ rằng anh ấy bị kiểm soát trong việc thăng chức, nhưng tôi quyết tâm chứng minh anh ấy sai.

Lock horns: đánh nhau

To fight or clash.

→ There’s always tension between those two—they lock horns over everything.

Luôn luôn có sự căng thẳng giữa hai người đó – họ đánh nhau vì mọi thứ.

Lock, stock, and barrel: toàn bộ

Entirely or completely.

→ Much to his wife’s surprise, he cleaned out the basement, lock, stock, and barrel.

Trước sự ngạc nhiên của vợ, anh dọn dẹp toàn bộ tầng hầm.

Under lock and key: cất giấu nơi an toàn, bí ẩn

Securely hidden away.

→ I keep my grandmother’s secret recipe under lock and key so that no one can steal it.

Tôi giữ công thức bí mật của bà tôi ở nơi bí ẩn để không ai có thể lấy cắp nó.

At loggerheads: bất đồng

In conflict.

→ They are at loggerheads over the best way to lead the committee.

Họ bất đồng về cách tốt nhất để lãnh đạo ủy ban.

Loiter with intent: đi xung quanh có ý định hành vi phạm tội

In law, to stand or wait idly in a location with the intent to commit an offence.

→ The police officers arrested the two men, accusing them of loitering with intent to rob tourists coming out of the nearby pubs.

Các nhân viên cảnh sát đã bắt giữ hai người đàn ông, cáo buộc họ lảng vảng với ý định cướp của khách du lịch đến từ các quán rượu gần đó.

All Lombard Street to a China orange: có khả năng xảy ra

Very probable or likely. London’s Lombard Street has long been associated with the banking industry, while a “China orange” is considered an ordinary, unimportant thing.

→ We’ll definitely be able to beat the worst team in the league—it’s all Lombard Street to a China orange.

Chúng tôi chắc chắn sẽ có thể đánh bại đội tệ nhất trong giải đấu — điều đó có thể xảy ra.

A London particular: sương mù dày đặc ở London

The thick, brown, sometimes lethal fog caused by air pollution in London, especially during the 19th and early 20th century.

→ For many older citizens living London during that time, they could as easily be killed by a London particular as by an attack from a criminal.

Đối với nhiều công dân lớn tuổi sống ở London trong thời gian đó, họ có thể dễ dàng bị giết bởi sương mù dày đặc như khi bị tội phạm tấn công.

In the long run: trong khoảng thời gian dài

Over a relatively long or extended length of time in the future.

→ While the company was initially criticized for their new marketing strategy, it seems to have paid off for them in the long run.

Mặc dù ban đầu công ty bị chỉ trích vì chiến lược tiếp thị mới của họ, nhưng dường như nó đã được đền đáp về lâu dài.

The long and the short of it: tất cả những gì cần nói, ý chính

The main idea or facts of something.

→ That’s the long and the short of it. If you want more details, you’ll have to ask Laura.

Đó là những ý chính. Nếu bạn muốn biết thêm chi tiết, bạn sẽ phải hỏi Laura.

Long in the tooth: già

Old.

→ Our poor cat is so long in the tooth that he struggles just walking around the house these days.

Chú mèo tội nghiệp của chúng ta đã già đến nỗi nó phải vật lộn để đi lại trong nhà những ngày này.

Long time no see: lâu rồi không gặp

A phrase used when one encounters someone after having not seen them for a long period of time.

→ Hey, Al, long time no see! How have you been?

Này, Al, lâu rồi không gặp! Sao bạn ở đây vậy?

Not be long for this world: cận kề cái chết

To be approaching death.

→ Mabel is not long for this world—her health is rapidly declining.

Mabel không còn ở thế giới này lâu nữa – sức khỏe của cô ấy đang suy giảm nhanh chóng.

Over the long haul: trong khoảng thời gian dài

Over or after a long or extended period of time into the future.

→ While the company was initially criticized for their new marketing strategy, it seems to have paid off for them over the long haul.

Mặc dù ban đầu công ty bị chỉ trích vì chiến lược tiếp thị mới của họ, nhưng dường như nó đã được đền đáp cho họ trong một khoảng thời gian dài.

Draw the longbow: phóng đại

To exaggerate or overstate.

→ Boy, she’s really drawing the longbow—I wouldn’t believe a word she says.

Chàng trai, cô ấy thực sự đang phóng đại — tôi sẽ không tin một lời cô ấy nói.

Look before you leap: xem xét hậu quả có thể xảy ra trước khi hành động

Carefully consider the possible consequences before taking action.

→ If you deceive your boss now, what do you think will happen if he finds out about it? I mean, look before you leap!

Nếu bây giờ bạn lừa dối sếp của mình, bạn nghĩ điều gì sẽ xảy ra nếu anh ta phát hiện ra điều đó? Ý tôi là, hãy xem xét trước khi làm đều đó!

Look down your nose at: kiêu căng

To regard oneself as superior to others and thus act in a haughty or snobbish manner

→ The well-dressed businessman looked down his nose at the homeless man sitting on the corner.

Vị doanh nhân ăn mặc bảnh bao kiêu căng trước người đàn ông vô gia cư đang ngồi trong góc.

Look lively: nhanh lên

To hurry up and get moving. Often used as an imperative.

→ The movie is starting in 15 minutes. Look lively!

Phim sẽ bắt đầu sau 15 phút nữa. Nhanh lên!

Look someone in the eye: giao tiếp bằng ánh mắt

To make eye contact with one, typically in a way that is confident or without shame.

Look me in the eye and tell me you’re not lying.

Hãy nhìn vào mắt tôi và nói với tôi rằng bạn không nói dối.

Look someone up and down: soi xét người nào đó cẩn thận

To visually inspect one in a blatant and often tactless manner.

→ When I stepped into the office, the boss looked me up and down before telling me to take a seat.

Khi tôi bước vào văn phòng, ông chủ nhìn soi xét tôi khi bảo tôi ngồi vào chỗ.

Look the other way: cố ý làm trái, vi phạm

To intentionally overlook a wrongdoing, break in regulation, etc.; to ignore something that one has a responsibility to report or enforce.

→ I know I didn’t follow the rules, but can’t you just look the other way?

Tôi biết tôi đã không tuân theo các quy tắc, nhưng bạn không thể vi phạm quy tắc được chứ?

Look sharp: tập trung, cảnh giác

To pay attention; to be vigilant.

Look sharp, or you’ll get hit in the head with a soccer ball!

Hãy cảnh giác, nếu không bạn sẽ bị quả bóng đá đập vào đầu!

Be on the lookout: tìm kiếm ai đó hoặc cái gì đó

To be watching for something or someone.

Be on the lookout for my email! It will have all the instructions you need for the project.

Hãy tìm email của tôi! Nó sẽ có tất cả các hướng dẫn bạn cần cho dự án.

In (or out of) the loop: cho biết thêm thông tin

Informed and/or actively participating in something, such as an ongoing discussion or project, typically involving many people.

→ Please keep Sarah in the loop so she can continue to advise us on the legal ramifications.

Vui lòng liên hệ với Sarah để cô ấy có thể tiếp tục tư vấn cho chúng tôi về các phân nhánh pháp lý.

Throw (or knock) someone for a loop: gây sốc, ngạc nhiên

To shock, surprise, astonish, or bewilder one.

→ The end of that trick always throws the audience for a loop. I love watching their faces as they desperately try to figure it out.

Kết thúc của thủ thuật đó luôn gây cho khán giả ngạc nhiên, hoang mang. Tôi thích nhìn khuôn mặt của họ khi họ cố gắng tìm ra nó một cách tuyệt vọng.

Hang (or stay) loose: thư giãn/ bình tĩnh

To relax or unwind/ To remain calm.

→ I know you’re eager to get inside, but you need to hang loose while I find my keys.

Tôi biết bạn đang muốn vào trong, nhưng bạn cần phải thả lỏng trong khi tôi tìm chìa khóa của mình.

A loose cannon: người có hành động khó đoán, đễ mất bình tĩnh

Someone who has the propensity to act unpredictably or to lose their temper very quickly.

→ You really have to be mindful of what you say to Jake. He’s a loose cannon, and the smallest things will send him into a fit of rage.

Bạn thực sự phải lưu tâm đến những gì bạn nói với Jake. Anh ta là người khó đoán, và những điều nhỏ nhất sẽ khiến anh ta nổi cơn thịnh nộ.

At a loose end: không có gì để làm

Having nothing to do, often resulting in boredom.

→ Connie is at a loose end because she finished all of her chores early.

Connie không có gì để làm vì cô ấy đã hoàn thành tất cả các công việc của mình sớm.

Lose your (or the) way: trở nên lạc lõng

To become lost; to become unable to find the correct course forward.

→ Sarah lost her way home walking through the woods in the dead of night when the clouds obscured the stars overhead.

Sarah trẻo nên lạc lõng khi đi xuyên qua khu rừng trong màn đêm u ám khi những đám mây che khuất những ngôi sao trên đầu.

Be on (or on to) a loser: nỗ lục thất bại

To part of a failing effort.

→ I really think she’s on a loser with this project—there’s no way it’ll get funded.

Tôi thực sự nghĩ rằng cô ấy đang thất bại với dự án này — không đời nào nó sẽ được tài trợ.

A losing battle: vô vọng, thất bại

A failing or hopeless effort; a situation or activity that is ultimately futile or cannot be won.

→ I’d give up trying to get your brother to agree to this deal if I were you, it looks like a losing battle at this point.

Tôi sẽ từ bỏ việc cố gắng để anh trai của bạn đồng ý với thỏa thuận này nếu tôi là bạn, có vẻ như sẽ thất bại vào thời điểm này.

All is not lost: vẫn còn hi vọng thành công

There is still hope that a particular situation will end favorably or successfully.

→ I know you hoped to get a better grade on that test, but all is not lost—you still have the rest of the semester ahead of you.

Tôi biết bạn hy vọng sẽ đạt điểm cao hơn trong bài kiểm tra đó, nhưng vẫn còn hi vọng – bạn vẫn còn thời gian còn lại của học kỳ trước mắt.

Be lost (or at a loss) for words: không thể nói, diễn đạt mạch lạc

To be unable to speak or articulate a coherent thought, typically because one is surprised.

→ When I got the call that my straight-A-student daughter had been arrested for breaking into the school, I was lost for words.

Khi tôi nhận được cuộc gọi rằng con gái là sinh viên hạng A của tôi đã bị bắt vì đột nhập vào trường, tôi đã không nói nên lời.

Be lost on someone: không được coi trọng, đánh giá cao

To have little or no impact or effect on one; to not be valued, appreciated, or understood by one.

→ The human cost necessary to make these first-world comforts is a hard truth that is lost on most consumers.

Chi phí con người cần thiết để tạo ra những tiện nghi đầu tiên này là một sự thật khó có thể được coi trọng đối với hầu hết người tiêu dùng.

Give someone up for lost: ngừng theo đuổi, tìm kiếm

To stop pursuing or searching for someone or something because it seems like a futile task.

→ I haven’t been able to find that watch for weeks, so I’ve given it up for lost at this point.

Tôi đã không thể tìm thấy chiếc đồng hồ đó trong nhiều tuần, vì vậy tôi đã ngừng tìm kiếm nó vào thời điểm này.

Make up for lost time: làm gì đó nhanh chóng

To hurry or do something more quickly or more frequently in order to compensate for a delay in progress.

→ We may be able to make up for lost time by taking a few back routes and avoiding traffic.

Chúng ta có thể bù đắp thời gian đã mất bằng cách lùi lại một vài tuyến đường và tránh giao thông.

All over the lot: rải rác khắp nơi

Spread out haphazardly in several places.

→ If that paperwork is all over the lot, it will take us hours to find what we’re looking for.

Nếu tất cả các thủ tục giấy tờ đó ở nhiều nơi, chúng tôi sẽ mất hàng giờ để tìm thấy những gì chúng tôi đang tìm kiếm.

Fall to someone’s lot: trở thành nhiệm vụ

To become one’s duty or job.

→ I’m worried that that big project will fall to my lot if Lydia resigns.

Tôi lo rằng dự án lớn đó sẽ rơi vào tay tôi nếu Lydia từ chức.

Throw in your lot with: tham gia, hỗ trợ người khác

To join and steadfastly support another person or group.

→ As soon as news of the CEO’s scandal becomes public, I doubt that big investor will want to throw in her lot with us.

Ngay khi tin tức về vụ bê bối của Giám đốc điều hành được công khai, tôi nghi ngờ rằng nhà đầu tư lớn sẽ muốn tham gia với chúng tôi.

Love me, love my dog: nếu bạn yêu ai đó, bạn phải chấp nhận mọi phẩm chất của đối phương

If you are going to love someone, you must accept everything about them, even those aspects, qualities, or faults that you might otherwise dislike.

→ A: “We get along really well, and we seem to be incredibly well suited in most ways. The only thing is that she doesn’t really like that I still play a lot of video games.” B: “If you’re meant to be together, then she’ll learn to deal with it. Love me, love my dog, as they say.”

A: “Chúng tôi thực sự rất hợp nhau, và chúng tôi có vẻ cực kỳ hợp nhau về mọi mặt. Điều duy nhất là cô ấy không thực sự thích việc tôi vẫn chơi rất nhiều trò chơi điện tử.” B: “Nếu bạn muốn ở bên nhau, thì cô ấy sẽ học cách đối phó với nó. Hãy chấp nhận tính cách của nhau, như họ nói.”

Love’s young dream: cặp đôi yêu nhau

A young couple in a romantic relationship.

→ There are rumors floating around that the two celebrities are love’s young dream now.

Có nhiều tin đồn cho rằng hai người nổi tiếng là cặp đôi đang yêu nhau hiện nay.

Not for love or money: không trong bất kỳ trường hợp nào

Not under any circumstances or conditions; no matter what happens.

→ My brother-in-law is a very sweet guy, but I wouldn’t hire him for love nor money.

Anh rể tôi là một chàng trai rất ngọt ngào, nhưng tôi sẽ không thuê anh ấy dù trong trường hợp nào.

There’s no (or little or not much) love lost between: thù hận giữa hai người, coi thường nhau

There is nothing but feelings of animosity, disdain, or disrespect between two people.

→ It’s awkward being friends with both John and Carroll—there’s no love lost between them.

Thật khó xử khi làm bạn với cả John và Carroll — hai người họ thù hận nhau.

Lower the boom on: trừng phạt nghiêm khắc

To punish someone or something harshly.

→ He’s a really strict teacher, so he’ll definitely lower the boom on you if you don’t do your homework.

Anh ấy là một giáo viên thực sự nghiêm khắc, vì vậy anh ấy chắc chắn sẽ trừng phạt nghiêm khắc nếu bạn không làm bài tập về nhà.

Lower the tone: hành động kém lịch sự

To make something less polite, intellectual, or cultured.

→ The fart jokes really lowered the tone of an otherwise smart and engaging film.

Những trò đùa rắm thực sự kém lịch sự của một bộ phim thông minh và hấp dẫn.

The lowest of the low: những người được xem là thấp nhất trong xã hội

The members of society with the least wealth, resources, opportunities, etc.

→ In India, the so-called untouchables have been treated as the lowest of the low.

Ở Ấn Độ, những thứ được gọi là không thể chạm tới được coi là tầng lớp thấp nhất.

As luck would have it: may mắn/ xui xẻo

By good or bad fortune.

→ I was already late and then, as luck would have it, I couldn’t find a parking spot.

Tôi đã đến muộn và sau đó, thật không may, tôi không thể tìm thấy một chỗ đậu xe.

The luck of the draw: cơ hội

Chance, especially that which is solely responsible for determining a result or outcome.

→ It was just the luck of the draw that my roommate in college ended up being one of my closest friends for the rest of my life.

Đó chỉ là cơ hội khi người bạn cùng phòng của tôi thời đại học đã trở thành một trong những người bạn thân thiết nhất của tôi trong suốt quãng đời còn lại.

The luck of the Irish: cực kỳ may mắn

Extremely good luck or fortune.

→ I can’t believe I won the lottery and a radio contest in the same week—I must have the luck of the Irish!

Tôi không thể tin rằng tôi đã trúng xổ số và một cuộc thi radio trong cùng một tuần — tôi thật may mắn!

Make your own luck: dựa vào khả năng để có cơ hội

To rely on one’s skill, ability, and perseverance to capitalize on opportunity, rather than relying solely on luck itself.

→ A truly good businessperson knows how to make their own luck. You can’t just wait around for success to fall into your lap!

Một doanh nhân giỏi thực sự biết cách tạo ra may mắn cho chính họ. Bạn không thể cứ chờ đợi thành công rơi vào lòng mình!

Ride your luck: tìm kiếm thành công thông qua vận may, gặp vận may

To find success through fortune or chance rather than through one’s own agency or risk-taking.

→ Cheltenham has been riding their luck lately, winning their last two games on penalty kicks alone, but they’ll need to step up their game if they hope to have a place in the championship.

Cheltenham gần đây đang gặp vận may khi thắng hai trận gần nhất chỉ trên chấm phạt đền, nhưng họ sẽ cần phải đẩy mạnh trận đấu của mình nếu hy vọng có một suất trong chức vô địch.

Try your luck: thử vận may, cố gắng thành công

To attempt to succeed in doing something for which success is not guaranteed, or that will rely at least in part on good fortune.

→ I’ll try my luck to see if I can get the lawnmower working, but we may have to bring it to a mechanic.

Tôi sẽ thử vận ​​may của mình để xem liệu tôi có thể làm cho máy cắt cỏ hoạt động được hay không, nhưng chúng tôi có thể phải mang nó đến thợ cơ khí.

Your luck is in: may mắn

Someone is interested in you as a prospective sexual partner.

Your luck’s in, Jimmy. She’s been asking around for you.

Vận may của bạn đến rồi, Jimmy. Cô ấy đang hỏi thăm bạn.

A lump in the throat: cảm giác buồn bã

A feeling that one is unable to speak due to sadness, anxiety, or another strong emotion.

→ I had a lump in the throat as I watched the casket of the fallen soldier return home.

Tôi nghẹn ngào khi nhìn chiếc quan tài của người lính thất trận trở về nhà.

Take (or get) your lumps: trải qua, chấp nhận nghich cảnh

To experience and accept adversity, challenges, etc.

→ I know that I have to take my lumps as an intern to earn the other employees’ trust and move up the corporate ladder.

Tôi biết rằng tôi phải làm việc với tư cách là một nhân viên thực tập để có được sự tin tưởng của các nhân viên khác và tiến lên các nấc thang của công ty.

Do lunch: ăn trưa cùng nhau

To have lunch together, typically at a restaurant.

→ If you’re free tomorrow afternoon, let’s do lunch—there’s a great new place right by my office.

Nếu chiều mai bạn rảnh, chúng ta hãy đi ăn trưa — có một địa điểm mới tuyệt vời ngay cạnh văn phòng của tôi.

There’s no such thing as a free lunch: không có gì là miễn phí

Nothing is ever really given away for free, so be wary of hidden charges, motives, or agendas.

→ Of course, once you’re signed up to the free program, you have to pay for all sorts of extra services to make it even worth using. There’s no such thing as a free lunch, after all.

Tất nhiên, khi bạn đã đăng ký chương trình miễn phí, bạn phải trả tiền cho tất cả các loại dịch vụ bổ sung để làm cho nó thậm chí có giá trị sử dụng. Không có gì là miễn phí.

Leave someone in the lurch: rời bỏ một cộng sự hoặc bạn bè đột ngột và không có sự trợ giúp hoặc hỗ trợ khi họ gặp hoàn cảnh khó khăn

To leave or abandon one without assistance in a particularly awkward, difficult, or troublesome situation.

→ The manager will really leave me in the lurch if he decides to quit before this project is finished.

Người quản lý sẽ thực sự khiến tôi chao đảo nếu anh ta quyết định nghỉ việc trước khi dự án này kết thúc.

Take something lying down: chấp nhận, chịu đựng mà không có sự phản kháng

To accept or endure something without struggle, resistance, or opposition.

→ I will not take this lying down! You can expect to hear from my attorney.

Tôi sẽ không chấp nhận! Bạn có thể mong đợi được nghe từ luật sư của tôi.

Wax lyrical about: nói về cái gì đó nhiệt tình

To speak about something enthusiastically, especially by employing elegant language; to rhapsodize.

→ If you’re going to be a salesman, you’re going to have to learn how to wax lyrical about the products.

Nếu bạn định trở thành một nhân viên bán hàng, bạn sẽ phải học cách nói một cách nhiệt tình về những sản phẩm.

MỚI NHẤT