idioms-bat-dau-tu-Q

English Idioms bắt đầu từ Q

Nội dung chính

Trong tiếng Anh có vô số thành ngữ – Idioms khác nhau. Dưới đây là danh sách Idioms bắt đầu từ Q sẽ giúp bạn hệ thống lại các thành ngữ một cách hiệu quả và đồng thời bổ sung thêm vốn từ của mình.

Xem thêm:

Danh sách Idioms bắt đầu từ Q

On the q.t. thực hiện trong bí mật, kín đáo

Confidential(ly); secret(ly); without anyone else knowing. “QT” is an abbreviation of “quiet.”

→ Please keep this information on the QT until we are ready to make a public announcement.

Vui lòng giữ thông tin này bí mật cho đến khi chúng tôi sẵn sàng công bố rộng rãi.

Quake in your shoes: run vì sợ hãi

To tremble with fear. Often used sarcastically.

→ My brother is so strong and scary-looking that people quake in their shoes when he threatens them.

Anh trai tôi trông mạnh mẽ và đáng sợ đến nỗi mọi người phải run sợ khi anh ấy đe dọa họ.

Get (or fit) a quart into a pint pot: nhồi nhét quá nhiều thứ

To cram too much into a small container or space. (A quart is a larger amount than a pint, so getting a quart into a pint pot is impossible.) Primarily heard in UK.

→ A: “Just sit on my suitcase while I try zipping it again.” B: “Oh, quit trying to get a quart into a pint pot.”

A: “Chỉ cần ngồi lên vali của tôi trong khi tôi thử kéo khóa lại.” B: “Ồ, bỏ việc cố nhồi nhét đi.”

idioms-bat-dau-tu-Q

The Queensberry Rules: bộ quy tắc trong quyền Anh

The code of generally accepted rules in the sport of boxing.

→ The mixed martial arts star struggled to keep up with his opponent due to his unfamiliarity with the more restrictive Queensberry Rules.

Ngôi sao võ thuật tổng hợp đã phải vật lộn để theo kịp đối thủ của mình do không quen với các quy tắc khắt khe của quyền Anh.

In Queer Street: gặp khó khăn

In a position of trouble, danger, or difficulty, especially due to having a lot of debt or other financial worries. Primarily heard in UK.

→ He’ll be in Queer Street if he keeps borrowing money to pay for all these things.

Anh ta sẽ gặp khó khăn nếu anh ta tiếp tục vay tiền để trả cho tất cả những thứ này.

Queer someone’s pitch: làm hỏng, phá hoại kế hoạch, ý tưởng nào đó

To ruin, spoil, or undermine one’s efforts, plans, or ideas. Primarily heard in UK.

→ The president’s recent decision to back out of the trade agreement has queered the pitch for many companies seeking to enjoy lower export-import costs.

Quyết định rút lui khỏi hiệp định thương mại gần đây của Tổng thống đã gây khó khăn cho nhiều công ty đang tìm cách hưởng chi phí xuất nhập khẩu thấp hơn.

Be a question of time: một cái gì đó có vẻ chắc chắn sẽ xảy ra vào một thời điểm nào đó trong tương lai

To be an inevitability or eventuality; to be something that is or seems certain to happen at some point in the future.

→ With your reckless spending behavior, it’s just a question of time before you go broke.

Với hành vi chi tiêu liều lĩnh của bạn, chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi bạn phá sản.

Cut someone to the quick: đau lòng tới tận tâm can

To strike the deepest, most fragile part of one. Typically used to describe emotional wounds.

→ I can’t even look at her right now—that hurtful remark cut me right to the quick.

Tôi thậm chí không thể nhìn cô ấy ngay bây giờ – lời nhận xét gây tổn thương đó đã khiến tôi đau lòng.

Quick and dirty: làm gì đó nhanh chóng nhưng cẩu thả, tạm thời

Done very quickly, cheaply, and without as much care, quality, or finesse as is usually required. Hyphenated if used before a noun.

→ It’s a bit quick and dirty, but the strap should hold the barrier shut until we can bring it to the mechanics.

Tạm thời dây đeo sẽ giữ chặt thanh chắn cho đến khi chúng tôi có thể mang nó đến thợ máy.

Quick on the draw: phản ứng với tình huống nhanh chóng

By extension, understanding, anticipating, or reacting to a given situation or circumstance very quickly.

→ Faced with criticism by environmentalists, the company’s PR rep was quick on the draw and pointed out its important role in job creation for the local community.

Đối mặt với những lời chỉ trích của các nhà bảo vệ môi trường, đại diện PR của công ty đã nhanh chóng rút ra kết luận và chỉ ra vai trò quan trọng của nó trong việc tạo việc làm cho cộng đồng địa phương.

Be quids in: có thể thu lợi từ cái gì đó

To be able to profit or gain from something. (“Quid” is a slang term for the British pound.) Primarily heard in UK.

→ We’ll be quids in if that company buys our software!

Chúng ta sẽ thu lợi nếu công ty đó mua phần mềm của chúng ta!

Not the full quid: hơi điên khùng

Rather stupid or unintelligent; slightly crazy or unhinged. Primarily heard in Australia, Canada.

→ He’s not the full quid if he thinks that plan is going to work.

Anh ta hơi điên khùng nếu anh ta nghĩ rằng kế hoạch đó sẽ thành công.

Quiet as a mouse: im lặng

Silent, meek, and gentle

→ I just can’t believe that Kate actually yelled at Mike—she’s usually as quiet as a mouse!

Tôi chỉ không thể tin rằng Kate thực sự la mắng Mike – cô ấy thường im lặng!

Get on someone’s quince: chọc tức, làm phiền

To irritate or annoy one. Primarily heard in Australia

→ Boy, you are really getting on my quince today. Why can’t you just do what I ask without arguing about it?

Cậu nhóc, hôm nay cậu thực sự chọc tức tôi. Tại sao bạn không thể làm những gì tôi yêu cầu mà không tranh cãi về nó?

Call it quits: từ bỏ đam mê/ kết thúc mối quan hệ/ xác nhận khoản nợ đã thanh toán

To abandon a particular pursuit/ To end a partnership of some kind, often a romantic relationship/ To acknowledge that a debt has been paid

→ Luke dreamed of playing pro basketball, but he had to call it quits after a serious knee injury.

Luke mơ ước được chơi bóng rổ chuyên nghiệp, nhưng anh phải tạm gác lại sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng.

On the qui vive: cảnh giác

On the lookout; alert and wary

→ Customers are being warned to remain on the qui vive for fraudulent emails and phone calls asking for bank details and account passwords.

Khách hàng đang được cảnh báo là luôn cảnh giác với các email lừa đảo và các cuộc gọi điện thoại yêu cầu cung cấp chi tiết ngân hàng và mật khẩu tài khoản.

MỚI NHẤT