English Idioms bắt đầu từ Y

idioms bắt đầu từ Y
Nội dung

Idioms – Thành ngữ đóng vai trò khá thiết yếu trong giao tiếp thông thường, nó giúp cuộc nói chuyện trở nên hấp dẫn đối với người nghe. Dưới đây là danh sách Idioms bắt đầu từ Y, để bạn dễ dàng hệ thống lại các cụm từ đã và chưa học một cách hiệu quả nhất.

Xem thêm:

Danh sách Idioms bắt đầu từ Y

By the yard: số lượng lớn

In large quantities. Although this definition is broad, a “yard,” when used as a unit of measure, equals three feet.

→ I worry that our candidate’s controversial comments will inspire articles by the yard.

Tôi lo lắng rằng những bình luận gây tranh cãi của ứng cử viên của chúng tôi sẽ truyền cảm hứng lớn cho các bài báo.

Spin a yarn: nói dối để thuyết phục hay tránh điều gì đó

To tell a lie or only part of the truth in order to convince one of something or to avoid the consequences of something.

→ Don’t you dare spin me a yarn about being at the library. I want to know exactly where you were tonight.

Bạn đừng nói dối tôi bạn ở thư viện. Tôi muốn biết chính xác bạn đã ở đâu tối nay.

Put years on (or take years off) someone: làm cho ai đó cảm thấy hoặc trông họ già hơn so với tuổi.

To cause someone to look, act, or feel much older than they are.

→ I think you should consider a career change, because this job has been putting years on you.

Tôi nghĩ bạn nên cân nhắc chuyển đổi nghề nghiệp, vì công việc này làm bạn trông già hơn so với tuổi.

Yes and no: phần có phần không

Partially so, but also partially not. Said of a situation more complex than a simple yes-or-no response.

→ A: “So, would this tax maneuver be illegal?” B: “Well, yes and no. The actual transactions you want to do are perfectly legal, but not when both companies have the same beneficial owner.”

A: “Vì vậy, việc điều động thuế này có bất hợp pháp không?” B: “Vâng, có phần có phần không. Các giao dịch thực tế mà bạn muốn thực hiện là hoàn toàn hợp pháp, nhưng không phải khi cả hai công ty đều có cùng một chủ sở hữu có lợi.”

Yesterday’s man: người nào đó qua đỉnh sự nghiệp

Someone who has passed the pinnacle of their career.

→ Bob is never going to give up his cushy job—he’s yesterday’s man, and his next career move is retirement!

Bob sẽ không bao giờ từ bỏ công việc tồi tệ của mình — ông ấy là người bước qua đỉnh sự nghiệp, và bước chuyển sự nghiệp tiếp theo là nghỉ hưu!

Idioms bắt đầu từ Y

Yesterday’s news: người hay vật nào đó không còn được quan tâm

Someone or something that is no longer receiving or worthy of public interest, importance, or influence.

→ The once-prominent social media platform is now yesterday’s news among a new generation of smartphone users.

Nền tảng truyền thông xã hội nổi bật một thời giờ không còn được chú ý giữa một thế hệ người dùng điện thoại thông minh mới.

You and yours: bạn và gia đình hay những người thân thiết

You and your family members or those with whom one has close relationships.

→ At Ally Life Insurance, our goal is to provide peace of mind to you and yours, no matter what unexpected troubles life brings.

Tại Bảo hiểm Nhân thọ Ally, mục tiêu của chúng tôi là mang đến sự an tâm cho bạn và những người thân, bất kể những rắc rối bất ngờ mà cuộc sống mang lại.