hoat-dongtro-choiung-dung-hoc-sight-words-1024x683

Danh sách Sight Words – Tiếng Anh trẻ em cho trẻ lớp 1

Nội dung chính

Các Sight Words cho trẻ lớp 1 bắt đầu nhiều ký tự hơn và khó đọc hơn nhóm từ dành cho trẻ mẫu giáo. Cùng tham khảo danh sách Sight Words cho trẻ lớp 1 để bổ sung từ vựng tiếng Anh cho trẻ nhé.

Sight Words cho trẻ lớp 1

after (a): sau, phía sau

Tom ran after his dog.

Tom chạy phía sau con chó của anh ta

again (a): một lần nữa

one more time

Could you spell your name again, please?

Làm ơn đánh vần lại tên của bạn một lần nữa nhé?

an: một (sử dụng thay cho ‘a’ khi đứng trước một nguyên âm

used instead of “a” when the following word begins with a vowel sound

That was an excellent meal!

Thật là một bữa ăn ngon hết xảy!

any: bất kỳ

some, or even the smallest amount or number of

Is there any of that lemon cake left?

Có còn miếng bánh vị chanh nào nữa không?

as: như là

used in comparisons to refer to the degree of something

She’ll soon be as tall as her mother.

Cô bé sẽ sớm cao như mẹ của mình vậy.

ask (v): hỏi, yêu cầu

to put a question to someone, or to request an answer from someone

She asked a question about Welsh history.

Cô ấy đã hỏi về lịch sử Welsh.

by (preposition): bởi

used to show the person or thing that does something

We were amazed by what she told us.

Chúng tôi rất kinh ngạc bởi những gì cô ấy kể.

could (v): có thể

past simple of “can”, used to talk about what someone or something was able or allowed to do

You said we could watch TV when we finished our homework

Mẹ nói tụi con có thể xem TV khi làm xong bài tập mà.

every (determiner): mỗi

used when referring to all the members of a group of three or more

The show will be broadcast every weekday morning between 9.00 and 10.00.

Chương trình sẽ được phát sóng mỗi ngày từ 9:00 đến 10:00

fly (v): bay

When a bird, insect, or aircraft flies, it moves through the air

The poor bird couldn’t fly because it had a broken wing.

Chú chim tội nghiệp này không thể bay vì cánh đã bị thương.

from (preposition): từ

used to show the place where someone or something starts

The wind is coming from the north.

Gió thổi đến từ hướng Bắc.

give (v): cho, đưa cho

to offer something to someone, or to provide someone with something

Can you give me a date for another appointment?

Bạn có thể cho tôi một cuộc hẹn vào ngày khác không?

going (n)

how quickly you do something

The traffic was terrible so it was slow going

Giao thông thật tệ, mọi thứ đều di chuyển rất chậm.

had (v)

past simple and past participle of have , also used with the past participle of other verbs to form the past perfect

When I was a child I had a dog

Khi còn nhỏ, tôi từng có một chú chó.

has (v) có

he/she/it form of have

He has a smart dog.

Anh ta có một chú chó thông minh.

her (pronoun): cô ấy

used, usually as the object of a verb or preposition, to refer to a woman, girl, or female animal that has just been mentioned or is just about to be mentioned

If your sister’s around, bring her too.

Nếu chị gái đang ở gần đó, hãy đón cô ấy luôn nhé.

him (pronoun): anh ấy

used, usually as the object of a verb or preposition, to refer to a man, boy, or male animal that has just been mentioned or is just about to be mentioned

Why don’t you give him his present?

Sao bạn không đưa món quà cho anh ấy.

how (adverb): thế nào

in what way, or by what methods

How do we get to the town from here?

Từ đầy đến thị trấn đi như thế nào?

just (adverb): vừa mới

now, very soon, or very recently

The children arrived at school just as (= at the same moment as) the bell was ringing

Bọn trẻ đến trường vừa kịp chuông reo.

know (v) biết

to have information in your mind

I don’t know anything about this.

Tôi không biết gì về điều này.

let (v): để cho, cho phép

to allow something to happen or someone to do something by not doing anything to stop an action or by giving your permission

She wanted to go but her parents wouldn’t let her.

Cô ấy muốn đi nhưng cha mẹ cô ấy sẽ không cho phép.

live (v) sống

(to continue) to be alive or have life

She lived on well into her 90s.

Bà ấy sống khỏe mạnh đến hơn 90 tuổi.

may (modal verb): có thể

used to express possibility

I may see you tomorrow before I leave.

Tôi có thể sẽ gặp bạn vào ngày mai trước khi đi.

of (preposition): của

used to show possession, belonging, or origin

What’s the name of that plant?

Tên của cái cây đó là gì?

old (adj): già, cũ

having lived or existed for many years

Now come on, you’re old enough to tie your own shoelaces, Carlos.

Nào Carlos, con đã đủ lớn để tự cột dây giày rồi mà.

once (adv): một lần

one single time

We have lunch together once a month

Chúng tôi ăn trưa cùng nhau một lần mỗi tháng.

open (adj) mở

not closed or fastened

You left the container open.

Bạn đã để chiếc hộp này mở toang.

over (adj): hơn, trên

above or higher than something else, sometimes so that one thing covers the other; above

The sign over the door said “Exit”.

Biển báo phía trên cánh cửa để “Exit”.

put (v): đặt, để

to move something or someone into the stated place, position, or direction

Where have you put the keys?

Bạn để chìa khóa ở đâu?

round (adv): xung quanh

in a circular direction or position; around

The moon goes round the earth.

Mặt trăng di chuyển quanh Trái đất.

some (determiner): vài

an amount or number of something that is not stated or not known; a part of something

I’ve got to do some more work before I can go out.

Tôi phải làm thêm vài việc nữa trước khi đi ra ngoài.

stop (v): dừng lại

to finish doing something that you were doing

Once I start eating chocolate, I can’t stop.

Một khi ăn sôcôla, tôi không thể dừng lại được.

take (v): lấy đi

to remove something, especially without permission

→ If you take 4 (away) from 12 you get 8.

Nếu lấy đi 4 từ 12 bạn sẽ còn lại 8.

thank (v): cám ơn

to express to someone that you are pleased about or are grateful for something that they have done

→ Finally, I’d like to thank everyone for coming this evening.

Tôi muốn cám ơn mọi người vì đã đến.

them (pronoun): họ

used, usually as the object of a verb or preposition, to refer to people, things, animals, situations, or ideas that have already been mentioned

→ When each passenger arrives, we ask them to fill in a form.

Khi hành khách đến, chúng tôi yêu cầu họ điền vào phiếu.

then (adv): rồi

next or after that

→ Let me finish this job, then we’ll go.

Đợi tôi xong việc rồi chúng ta cùng đi.

think (v): suy nghĩ

to use the brain to plan something, solve a problem, understand a situation, etc.

→ What are you thinking, Peter?

Bạn đang nghĩ gì vậy Peter?

walk (v): đi bộ

to move along by putting one foot in front of the other, allowing each foot to touch the ground before lifting the next

→ I walked home.

Tôi đi bộ về nhà.

where (adv): ở đâu

to, at, or in what place

Where does he live?

Anh ấy sống ở đâu?

when (adv): khi nào

at what time; at the time at which

When are you going?

Khi nào bạn đi?

MỚI NHẤT