Danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2

sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2
Nội dung

Cùng ThinkEnglish tham khảo danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2 để bổ sung từ vựng tiếng Anh cho trẻ nhé. Cấp lớp không quan trọng, bé học càng nhiều càng tốt ở bất kỳ độ tuổi nào. 

Danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2

always: luôn luôn

Every time or all the time

→ He always gets up early.

Anh ấy luôn luôn thức dậy sớm.

around: xung quanh

In a position or direction surrounding, or in a direction going along the edge of or from one part to another 

→ The Moon goes around the Earth.

Mặt trăng xoay quanh Trái Đất.

because: bởi vì

For the reason that

→ He was late because of traffic jam.

Anh ấy đi trễ bởi vì kẹt xe.

been: thì, là, ở (thể hoàn thành của động từ TO BE)

→ I have been there since 2020.

Tôi ở đây từ năm 2020.

before: trước đó, trước đây

At or during a time earlier than

→ She’s always up before dawn.

Cô ấy luôn thức dậy trước bình minh.

best: tốt nhất, giỏi nhất

Of the highest quality, or being the most suitable, pleasing, or effective type of thing or person

→ He is the best student in my class.

Cậu ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp tôi.

both: cả hai

Two people or things together

→ Both my parents are teachers.

Cả ba mẹ tôi đều là giáo viên.

buy: mua

To get something by paying money for it

→ I buy some food for dinner.

Tôi mua một ít thức ăn cho bữa tối.

call: gọi

To give someone or something a name, or to know or address someone by a particular name

→ I will call you later.

Tôi sẽ gọi bạn lại sau nhé.

cold: lạnh

At a low temperature, especially when compared to the temperature of the human body, and not hot, or warm

→ The weather is pretty cold today.

Thời tiết hôm nay khá lạnh.

does: làm, trợ động từ (động từ do chia ở ngôi thứ ba số ít)

→ She does housework today.

Hôm nay cô ấy làm việc nhà.

don’t: đừng

Don’t forget to do your homework.

Đừng quên làm bài tập về nhà nhé.

fast: nhanh

Moving or happening quickly, or able to move or happen quickly

→ He ran very fast.

Anh ấy chạy rất nhanh.

first: đầu tiên

(A person or thing) coming before all others in order, time, amount, quality, or importance

→ This was the first time I saw her.

Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy cô ấy.

five: số 5

→ My group has five members.

Nhóm của tôi có 5 thành viên.

found: tìm thấy, nhận ra 

Past form of ‘find’

→ I found my key in her bag.

Tôi tìm thấy chìa khóa trong giỏ của cô ấy.

gave: cho

Past form of ‘give’

→ She gave me an advice to solve this problem.

Cô ấy cho tôi lời khuyên để giải quyết vấn đề này.

goes: đi

Plural form of ‘go’ , used for she/he/it

→ She goes to library on the weekend.

Cô ấy đến thư viện vào cuối tuần.

green: màu xanh lá

Of a colour between blue and yellow; of the colour of grass

→ Mary has a green bag.

Mary có một chiếc túi màu xanh lá.

its: của cái gì đó

Belonging to or relating to something that has already been mentioned

→ Their house has its own swimming pool.

Ngôi nhà của họ có hồ bơi riêng.

made: làm

Past form of ‘ make’

→ Susan makes a chocolate cake.

Susan làm chiếc bánh socola.

many: nhiều

Mean “a large number of”

→ There are many books in the library.

Có nhiều sách trong thư viện.

off: bỏ chạy, rời khởi

Away from a place or position, especially the present place, position, or time

→ Keep the dog on the lead or he’ll just run off.

Hãy giữ con chó nếu không nó sẽ chạy mất.

or: hoặc

Used to connect different possibilities

→ Is it Tuesday or Wednesday today?

Hôm nay thứ ba hay thứ tư vậy?

pull: đẩy

To move something towards yourself, sometimes with great physical effort

→ He pulls the chair away from the desk.

Anh ấy đẩy chiếc ghế ra khỏi cái bàn.

read: đọc

To look at words or symbols and understand what they mean

→ I read books at home.

Tôi đọc sách ở nhà.

right: phải, đúng


You got three answers right and five wrong.

Bạn có 3 câu trả lời đúng và 5 câu sai.

sing: hát

To make musical sounds with the voice, usually a tune with words

→ She sings five songs at the party.

Cô ấy hát 5 bài hát tại bữa tiệc đó.

sit: ngồi

To be in a position in which the lower part of the body is resting on a seat or other type of support, with the upper part of the body vertical

→ Please, sit down here.

Vui lòng ngồi phía này.

sleep: ngủ

The resting state in which the body is not active and the mind is unconscious

→ You should go to sleep early.

Bạn nên đi ngủ sớm.

tell: kể

To say something to someone, often giving them information or instructions

→ I will tell you the truth.

Tôi sẽ nói bạn biết sự thật.

their: của họ

Of or belonging to them

Their dogs are at the park.

Những con chó của họ đang ở công viên.

these: những cái này

Plural of this

These pens belong to Mary.

Những cây bút này là của Mary.

those: những cái kia

Plural of that

Those houses are huge.

Những ngôi nhà đó thật to lớn.

upon: phía trên


Upon her head she wore a black velvet hat.

Cô ấy đội một chiếc nón nhung đen trên đầu.

us: chúng tôi

Used as the object of a verb or a preposition to refer to a group that includes the speaker and at least one other person

→ Thanks for inviting us to the party.

Cảm ơn vì đã mời chúng tôi đến bữa tiệc.

use: sử dụng

To put something such as a tool, skill, or building to a particular purpose

Use scissors to cut the shapes out.

Hãy dùng kéo để cắt các hình.

very: rất

A great degree or extremely

→ He looks very handsome.

Anh ấy trông thật đẹp trai.

wash: rửa

To clean something using water

→ I wash the dishes every day.

Tôi rửa chén mỗi ngày.

which: cái nào

(Used in questions and structures in which there is a fixed or limited set of answers or possibilities) what one or ones

Which is mine? The smaller one?

Cái nào là của tôi? Cái nhỏ hơn?

why: tại sao

For reason

→ I don’t know why she isn’t here.

Tôi không biết tại sao cô ấy không ở đây.

wish: ước

Used with the past simple to express that you feel sorry or sad about a state or situation that exists at the moment

→ I wish you were here with me.

Tôi ước bạn ở đây với tôi.

work: làm việc

An activity, such as a job, that a person uses physical or mental effort to do, usually for money

→ I work very hard the whole day.

Tôi làm việc chăm chỉ cả ngày.

would: sẽ 

Past form of ‘will’ , used to refer to future time from the point of view of the past

→ He said he would see his brother the following week.

Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ gặp em trai vào tuần sau.

write: viết

To make marks that represent letters, words on a surface, such as paper or a computer screen, using a pen, pencil, or keyboard

→ Mary writes her sister a letter.

Mary viết cho chị gái một lá thư.

your: của bạn

Belonging or relating to the person or group of people being spoken or written to

Your phone number is wrong.

Số điện thoại của bạn sai rồi.

ThinkEnglish vừa giới thiệu cho bạn danh sách Sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2 kèm giải nghĩa và ví dụ. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian tra cứu từ vựng khi dạy trẻ học tiếng Anh. Chúc bạn cùng bé học vui.

Xem thêm: Game Word Search Sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 2