Danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3

Sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3
Nội dung

Phụ huynh nên cho trẻ thuộc lòng danh sách Sight Words này ngay từ giữa lớp 3 để trẻ có thể chuyển tiếp dễ dàng sang lớp 4 hơn. Cùng tham khảo danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3 của ThinkEnglish để bổ sung từ vựng tiếng Anh cho trẻ nhé.

Danh sách Sight Words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3

about: về

On the subject of, or connected with

→ Don’t worry about John.

Đừng lo cho John.

better: tốt hơn

Of a higher standard, or more suitable, pleasing, or effective than other things or people

→ I felt better after sleeping.

Tôi đã cảm thấy tốt hơn sau khi ngủ một giấc.

bring: mang, đưa

To take or carry someone or something to a place or a person, or in the direction of the person speaking

Bring me that knife.

Hãy đưa tôi con dao.

carry: mang

To hold something or someone with your hands, arms, or on your back and transport it, him, or her from one place to another

→ Would you like me to carry your bag for you?

Bạn có muốn tôi mang túi của bạn theo không?

clean: sạch sẽ

Free from any dirty marks, pollution, bacteria, etc.

→ Make sure your hands are clean before you have your dinner.

Hãy đảm bảo rằng tay sạch sẽ trước khi ăn nhé.

cut: cắt

To break the surface of something, or to divide or make something smaller, using a sharp tool, especially a knife

→ I cut my hair yesterday.

Hôm qua tôi đã cắt tóc.

done: làm

Past participle form of ‘do’

→ I have done my homework.

Tôi vừa làm xong bài tập về nhà.

draw: vẽ

To make a picture of something or someone with a pencil or pen

→ John can draw very well.

John có thể vẽ rất đẹp.

drink: uống

Liquid that is taken into the body through the mouth

→ Would you like a drink of water?

Bạn có muốn uống nước không?

eight: số 8

→ I have eight books in my bag.

Tôi có 8 quyển sách trong giỏ.

fall: té, ngã

To suddenly go down onto the ground or towards the ground without intending to or by accident

→ The path’s very steep, so be careful you don’t fall.

Con đường rất dốc, hãy cẩn thận để không bị ngã.

far: xa

From a great distance in space or time

→ My school is far from my house.

Trường học thì xa nhà của tôi.

full: đầy

Holding or containing as much as possible or a lot

→ The shelves were full of books.

Kệ sách đã đầy sách rồi.

got: nhận, lấy

Past simple and past participle of ‘get’

→ He got good grades in math.

Cậu ấy đạt điểm cao trong môn toán.

grow: mọc, lớn

To increase in size or amount, or to become more advanced or developed

→ Children grow so fast.

Những đứa trẻ lớn lên thật nhanh.

hold: giữ, cầm, nắm

To take and keep something in your hand or arms

→ She holds her mother’s hand.

Cô ấy nắm bàn tay của mẹ.

hot: nóng

Having a high temperature

→ The weather so hot today.

Thời tiết hôm nay thật nóng.

hurt: làm đau

To feel pain in a part of your body, or to injure someone or cause them pain

→ Tell me where it hurts.

Nói tôi nghe bạn đau chỗ nào.

if: nếu

Used to say that a particular thing can or will happen only after something else happens or becomes true

If anyone calls, just say I’ll be back in the office at four o’clock.

Nếu ai đó gọi, hãy nói tôi sẽ quay lại văn phòng lúc 4 giờ nhé.

keep: giữ

To have or continue to have in your possession

Keep medicines in a locked cupboard.

Hãy cất thuốc vào trong tủ khóa.

kind: tử tế

Generous, helpful, and thinking about other people’s feelings

→ She is a kind person.

Cô ấy là người tử tế.

laugh: cười

To smile while making sounds with your voice that show you think something is funny or you are happy

→ They laughed at her jokes.

Họ cười bởi trò đùa của cố ấy.

light: ánh sáng, bóng đèn

the brightness that comes from the sun, fire and from electrical devices/ equipment that produces light 

→ Could you turn the light on, please?

Bạn có thể mở đèn lên giúp tôi được không?

long: dài

Being a distance between two points that is more than average or usual

→ She has a long hair.

Cô ấy có mái tóc dài.

much: nhiều

A large amount or to a large degree

→ I don’t have much time to wait for them.

Tôi không có nhiều thời gian để đợi họ nữa.

myself: bản thân, chính mình

Used when the subject of the verb is “I” and the object is the same person

→ Let me introduce myself.

Hãy để tôi giới thiệu bản thân.

never: không bao giờ

Not at any time or not on any occasion

→ I never go to school late.

Tôi không bao giờ đi học trễ.

only: chỉ

Used to show that there is a single one or very few of something, or that there are no others

→ This hat is only 5 dollars.

Cái nón này chỉ 5 đô la.

own: sở hữu

Belonging to or done by a particular person or thing

→ He wanted an apartment of his own.

Anh ấy muốn tự sở hữu một căn hộ.

pick: nhặt, đón

To take some things and leave others

→ I will pick up you at 6pm.

Tôi sẽ đón bạn lúc 6 giờ tối.

seven: số 7

→ I need to buy seven chairs.

Tôi cần mua 7 chiếc ghế.

shall: nên, sẽ

Used instead of “will” when the subject is “I” or “we”

→ I shall never forget you.

Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.

show: trình bày

To make it possible for something to be seen

→ I will show you the photos.

Tôi sẽ cho bạn xem những tấm hình.

six: số 6

→ They ate six cakes last night.

Họ đã ăn 6 cái bánh kem tối qua.

small: nhỏ

Little in size or amount when compared with what is typical or average

→ I live in a small house.

Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.

start: bắt đầu

To begin doing something

→ The exam starts at 7am.

Kỳ thi bắt đầu lúc 7 giờ sáng.

ten: số 10

→ I haven’t met her for ten years.

Tôi đã không gặp cô ấy 10 năm rồi.

today: hôm nay

(On) the present day

→ I meet Mary today.

Hôm nay tôi gặp Mary.

together: cùng nhau

With each other

→ We go to school together.

Chúng tôi đi học cùng nhau.

try: cố gắng

To attempt to do something

→ I will try my best .

Tôi sẽ cố gắng hết sức.

warm: ấm áp

Having or producing a comfortably high temperature, although not hot

→ His hands are so warm.

Bàn tay anh ấy thật ấm áp.

ThinkEnglish vừa giới thiệu cho bạn danh sách Sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3 kèm giải nghĩa và ví dụ. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian tra cứu từ vựng khi dạy trẻ học tiếng Anh. Chúc bạn cùng bé học vui.

Xem thêm: Game Word Search Sight words tiếng Anh cho trẻ em lớp 3