america-under-attack

America under Attack – Nước Mỹ bị tấn công

Nội dung chính

Trong America Under Attack – Nươc Mỹ bị tấn công, Don Brown phục hồi các cuộc tấn công của bọn khủng bố từ lần đầu tiên cuộc tấn công của máy bay vào Trung tâm Thương mại Thế giới, thông qua cuộc tấn công vào Lầu Năm Góc và máy bay thứ tư, và kết thúc bằng sự sụp đổ của cả hai tòa tháp.

Vào ngày 11 tháng 9 năm 2001, 19 chiến binh liên kết với nhóm Hồi giáo cực đoan al Qaeda đã cướp 4 máy bay và thực hiện các cuộc tấn công liều chết nhằm vào các mục tiêu ở Hoa Kỳ. Hai trong số các máy bay đã bay vào tòa tháp đôi của Trung tâm Thương mại Thế giới ở thành phố New York, một máy bay thứ ba đâm vào Lầu Năm Góc ngay bên ngoài Washington, D.C, và máy bay thứ tư đã rơi xuống một cánh đồng ở Shanksville, Pennsylvania. Tổng cộng 2.996 người đã thiệt mạng trong vụ tấn công 11/9, bao gồm cả 19 tên không tặc khủng bố trên 4 chiếc máy bay.

Vào ngày 18 tháng 12 năm 2001, Quốc hội đã thông qua việc đặt tên ngày 11 tháng 9 là “Ngày Yêu nước” để kỷ niệm vụ tấn công 11/9. Năm 2009, Quốc hội đã đặt tên ngày 11 tháng 9 là Ngày Quốc gia Phục vụ và Tưởng nhớ. Tên của tất cả 2.983 nạn nhân được khắc trên 152 tấm đồng xung quanh hồ bơi, được sắp xếp theo vị trí của các cá nhân vào ngày xảy ra vụ tấn công, vì vậy đồng nghiệp và những người trên cùng chuyến bay được tưởng nhớ cùng nhau. Địa điểm này đã được mở cửa cho công chúng vào ngày 11 tháng 9 năm 2011, để kỷ niệm 10 năm ngày 11/9.

Chủ đề America under Attack – Nước Mỹ bị tấn công là một chủ đề chính trong chương trình học môn Social Studies – Xã hội học của trẻ em Hoa Kỳ để hiểu về đời sống và lịch sử nước Mỹ.

Xem bài viết giải nghĩa và mẫu câu các từ vựng đề tài America under Attack – Nước Mỹ bị tấn công dưới đây để cùng học với bé môn Social Studies nhé.

Từ vựng chủ đề America under Attack – Nước Mỹ bị tấn công

terrorism (n): chính sách khủng bố

The use of violence and intimidation in order to further political aim

I want to raise the link between world terrorism and the situation in the Middle East.

america-under-attack-1

evacuated (v): sơ tán

To remove someone from a place of danger, leave or cause occupants to leave

Hospital staff and casualties were then evacuated to the Government Hospital in the city.

america-under-attack-2

harbored (v): ấp ủ, nuôi dưỡng

To remember bad thoughts as a secret or to give someone a home

Eleven years later, many still harbor frustration and confusion about what happened at the Dubrovka Theater.

america-under-attack-3

hijack (v): cướp máy bay

Illegal seize in transit to force it to go in another direction or to a new destination

→ When the planes were in mid-flight they were hijacked by 19 al-Qaeda terrorists.

america-under-attack-4

unite (v): đoàn kết, chung sức

Bring together or unify for a common purpose or action

If the opposition groups unite, they may will command over 55 percent of the vote.

america-under-attack-5

inhalation (n): sự hít vào

To take in through the nose or mouth while breathing

In the North Tower, 1,355 people at or above the point of impact were trapped and died of smoke inhalation, fell or jumped from the tower to escape the smoke and flames, or were killed in the building’s collapse.

america-under-attack-6

inhumanity (n): vô nhân đạo, nhẫn tâm

Extremely brutal or cruel behaviors

They are agents of grace offering a human face in inhumane situations.

america-under-attack-7

reassure (v): yên tâm, yên lòng

Do something or say something that removes doubt and fear for others

→ These are reassuring words, particularly for those who seek security and progress within the multilateral framework.

america-under-attack-8

repercussion (n): hậu quả tiềm ẩn

An unexpected consequence that happens sometime after the actual event

In those conversations, the two referred to “an incident that would take place in America on, or around, September 11” and they discussed potential repercussions.

america-under-attack-9

retaliate (v): trả thù

To make an assault or to attack someone after they have attacked you

→ If it was for retaliation, they would have killed Tony right here.

america-under-attack-10

sanctuary (n): nơi tị nạn

A place of safety and refuge

→ And if you’re sanctuary, I’ll take whatever else is lying around.

america-under-attack-11

smolder (v): cháy âm ỉ

Smoke that rises from a fire that is still burning slowly but has no flame

Hold it down and let it smolder and perish and go out?

america-under-attack-12

society (n): xã hội

The community of people that live in a particular region that have shared laws, customs, and organizations

The impact of 9/11 extends beyond geopolitics into society and culture in general.

america-under-attack-13

solidarity (n): sự đoàn kết

Unity among people who have a common interest or goal

The attacks were denounced by mass media and governments worldwide. Across the globe, nations offered pro-American support and solidarity.

america-under-attack-14

tragedy (n) bi kịch

An event that causes destruction, suffering, and distress

In a speech by the Nizari Ismaili Imam at the Nobel Institute in 2005, Aga Khan IV stated that the “9/11 attack on the United States was a direct consequence of the international community ignoring the human tragedy that was Afghanistan at that time”.

america-under-attack-15

unspeakable (adj): không thể diễn tả bằng lời (trường hợp xấu)

Not able to express in words because it is too bad

→ It has become clear that the West in general and America in particular have an unspeakable hatred for Islam.

america-under-attack-16

aftermath (n): hậu quả

The overall consequences of an event that have a lasting presence

Media coverage was extensive during the attacks and aftermath, beginning moments after the first crash into the World Trade Center.

america-under-attack-17

coalition (n): liên hiệp, liên minh

A combination of people that come together for a common reason, even if they do not normally agree

Approximately one month after the attacks, the United States led a broad coalition of international forces to overthrow the Taliban regime from Afghanistan for their harboring of al-Qaeda.

america-under-attack-18

counterterrorism (n): chống khủng bố

Military or political activities that are made to stop terrorism

→ The CIA gave Gillespie surveillance photos of Mihdhar and Hazmi from the meeting to show to FBI counterterrorism, but did not tell her their significance.

america-under-attack-19
MỚI NHẤT