tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-social-studies-american-revolution

American Revolution – Cách mạng Mỹ

Nội dung chính

American Revolution – Cách mạng Mỹ (1775-83) nảy sinh từ căng thẳng ngày càng tăng giữa cư dân của 13 thuộc địa Bắc Mỹ của Vương quốc Anh và chính phủ thuộc địa, đại diện cho vương miện của Anh. Các cuộc giao tranh giữa quân đội Anh và dân quân thuộc địa ở Lexington và Concord vào tháng 4 năm 1775 đã mở đầu cho cuộc xung đột vũ trang.

Và đến mùa hè năm sau, quân nổi dậy tiến hành một cuộc chiến tranh toàn diện để giành độc lập của họ. Pháp tham gia cuộc Cách mạng Mỹ với phe thuộc địa vào năm 1778, biến những gì về cơ bản là một cuộc nội chiến thành một cuộc xung đột quốc tế. Sau khi sự trợ giúp của Pháp giúp Lục quân Lục địa buộc Anh đầu hàng tại Yorktown, Virginia, vào năm 1781, người Mỹ đã giành được độc lập một cách hiệu quả, mặc dù cuộc chiến sẽ không chính thức kết thúc cho đến năm 1783.

Chủ đề American Revolution – Cách mạng Mỹ là một chủ đề chính trong chương trình học môn Social Studies – Xã hội học của trẻ em Hoa Kỳ để hiểu về đời sống và lịch sử nước Mỹ.

Xem bài viết giải nghĩa và mẫu câu các từ vựng đề tài American Revolution – Cách mạng Mỹ dưới đây để cùng học với bé môn Social Studies nhé.

Từ vựng chủ đề American Revolution – Cách mạng Mỹ

column (n): chiến binh

A long stretch of soldiers that fight in a forward motion

Three hundred Americans attack the British column near the Concord River.

american-revolution-1

regiment (n): trung đoàn

A permanent unit of an army commanded by a colonel and divided into several companies, squadrons, or batteries or to be organized in a strict manner

The regiment passed through the village and stacked its arms in front of the last huts.

american-revolution-2

guerilla (n): quân du kích

A member of an irregular armed force that fights a stronger enemy through force, sabotage, and harassment

Bruce is said to have proposed retreat and a guerilla war, but his council were for fighting.

american-revolution-3

rebel (n): người chống đối

One who rises against or offers resistance to an established norm, government, or ruler

He was back in Rome early in 1503, and took part in reducing the last rebel Orsinis.

american-revolution-4

loyalist (n): người trung thành

A colonist of the American Revolution that supported the British, often called a Tory

Loyalists who stayed in the US were generally able to retain their property and become American citizens.

american-revolution-5

secrecy (n): sự kín đáo, bí mật

Controlling and hiding information from others

On November 9, 1775, the Continental Congress adopted its own oath of secrecy, one more stringent than the oaths of secrecy it would require of others in sensitive employment. 

american-revolution-6

smuggle (v): buôn lậu

Move goods or other things such as people in secret or in a hidden manner, sometimes illegally

Several Latin American countries also smuggle drugs into the United States.

american-revolution-7

repeal (v,n): hủy bỏ, bãi bỏ

Cancel a decision or choice

In the dispute with the American colonies his sympathies were with the latter, and in 1766 he carried the repeal of the Stamp Act.

american-revolution-8

cannonade (n): súng đại bác

A time of heavy, continuous gunfire

The battle began on both sides with a cannonade from several hundred guns.

american-revolution-9

profiteer (n): kẻ trục lợi

One who seeks to make a large and unfair profit through illegal or dishonest means

Tell that to the Jaguar workers in Coventry who are being thrown on the scrapheap by multinational profiteer Ford.

american-revolution-10

disguise (v,n): cải trang, ngụy trang

Alter appearance in order to conceal true identity

Twice in that year he went the round of the Sicilian cities in disguise, and prepared the insurrectionary movement of 1860.

american-revolution-11

treason (n): phản quốc

A crime against one’s own country, especially when trying to kill the person in charge

Kings began to insist upon trying ecclesiastics for treason or other political crimes in secular courts.

american-revolution-12

preamble (n): lời mở đầu

A preliminary, introductory, or beginning statement

Without preamble he began talking.

american-revolution-13
MỚI NHẤT