Occupations – Nghề nghiệp

Nội dung chính

Occupations – Nghề nghiệp là vai trò của một người trong xã hội. Cụ thể hơn, Occupation – Nghề nghiệp là một công việc nào thường được thực hiện để đổi lấy tiền công. Một người có thể có nhiều công việc (ví dụ: phụ huynh, nội trợ và nhân viên). 

Trong xã hội ngày nay, có vô số nghề nghiệp khác nhau cùng tồn tại. Nghề nghiệp không phân biệt giới tính, lứa tuổi… Hãy cùng trẻ học một số từ vựng về Occupations – Nghề nghiệp cơ bản và được nhắc đến nhiều trong tiếng Anh.

Từ vựng chủ đề Occupations – Nghề nghiệp

cook (n): đầu bếp

Somebody who prepares food

→ But I’ m not a cook.

Occupations-1

doctor (n): bác sĩ

Somebody who helps sick people

→ Where’s the Doctor?

Occupations-2

driver (n): tài xế

Somebody who drives a vehicle

→ The driver camps out, then leaves immediately afterwards.

Occupations-3

farmer (n): nông dân

Somebody who grows food

→ It is home to both a local farmer’s market and artisans with over 260 stands, as well as over 500 businesses.

Occupations-4

fireman (n): lính cứu hỏa

Somebody who fights fires

→ They’re injecting the fireman with something.

Occupations-5

mechanic (n): thợ máy, thợ cơ khí

Somebody who fixes cars

→ I applied for a job as a mechanic in a local garage, but I was rejected.

Occupations-6

nurse (n): y tá

Somebody who helps doctors

→ We need a lot of nurses in here.

Occupations-7

policeman (n): cảnh sát

Somebody who catches thieves

→ This friend of yours, he’s a policeman?

Occupations-8

postman (n): người đưa thư

Somebody who delivers mail

→ How is the postman doing?

Occupations-9

secretary (n): thư ký

Somebody who answers the phone

→ My secretary will phone you to arrange a meeting.

Occupations-10

seller (n): người buôn bán

Somebody who sells goods

→ The trading standards department can also take action to stop the trader posing as a private seller.

Occupations-11

teacher (n): giáo viên

Somebody who gives students homework

→ Those responsible include parents, care givers or teachers and others.

Occupations-12
MỚI NHẤT
pets
Pets – Thú nuôi

Pets – Thú nuôi hay thú kiểng, thú cảnh, thú cưng là những loài động vật được nuôi để làm cảnh, ôm ấp, nâng niu chăm sóc của con người trái

Xem thêm »
ocean
Oceans – Đại dương

Ocean – Đại dương là vùng nước mặn chiếm khoảng 71% bề mặt Trái đất.Nó gồm năm đại dương, theo thứ tự giảm dần theo

Xem thêm »