pets

Pets – Thú nuôi

Nội dung chính

Pets – Thú nuôi hay thú kiểng, thú cảnh, thú cưng là những loài động vật được nuôi để làm cảnh, ôm ấp, nâng niu chăm sóc của con người trái ngược với động vật dùng để lao động (lấy sức kéo như trâu, bò, lừa, ngựa, chó kéo xe) trong thể thao (chó, bò, ngựa), trong phòng thí nghiệm (chuột bạch, thỏ nhà) hay những loài vật được nuôi để lấy thịt, trứng và các sản phẩm từ chúng.

Pets -Thú nuôi phổ biến nhất được ghi nhận xuất hiện như là một niềm vui, an ủi của con người. Thú nuôi thường dùng để làm niềm vui cho chủ sở hữu (hoặc người giám hộ, coi sóc) giúp họ giải tỏa về cảm xúc.

Pets -Thú nuôi phổ biến nhất là chó và mèo và thỏ nhà con vật nhỏ nhắn mà con người dành nhiều tình cảm hơn. Một số thú nuôi loài gặm nhấm như chuột nhảy, chuột đồng, chinchillas, chuột cảnh, và chuột lang nhà, vật cưng là gia cầm như chim hoàng yến, chim yến hót, vẹt, thú nuôi thuộc loài bò sát, chẳng hạn như rùa, thằn lằn và rắn, thú nuôi thuộc thủy sản chẳng hạn như cá cảnh và ếch và thú nuôi loài động vật chân đốt như nhện và cua, thậm chí có người còn nuôi lợn hay hổ như là thú nuôi.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh chủ đề Pets – Thú nuôi nhé!

Từ vựng chủ đề Pets – Thú nuôi

canary (n): chim bạch yến

Any of various small birds of different countries, most of which are largely yellow in colour

→ In doing this, what we’ve discovered is that humans are literal canaries in social exchanges.

pets-1

cat (n): con mèo

A domesticated subspecies (Felis silvestris catus) of feline animal, commonly kept as a house pet

→ She has two cats. One is white and the other one is black.

pets-2

dog (n): con chó

A common four-legged animal, especially kept by people as a pet or to hunt or guard things

→ On many of these clear nights, our dog, Judge, would put his head on my lap and keep me company.

pets-3

ferret (n): chồn sương

A mammal rather like a weasel, but which was originally bred from the polecat and often trained to hunt rats or rabbits in England

→ Vaccinate your pets – dogs , cats , and ferrets .

pets-4

fish (n): con cá

A cold-blooded vertebrate animal that lives in water that moves with the help of fins and breathes using gills (Pisces)

Fish is one of my pets. 

pets-5

hamster (n): chuột hamster

A small, short-tailed Euroasian rodent, Cricetus frumentarius, often kept as a pet. It is remarkable for having a pouch on each side of the jaw, under the skin, and for its migrations

→ Dosages that wouldn’t hurt a hamster if it was tied to the machine for a year.

pets-6

lizard (n): con thằn lằn

Any reptile of the order Squamata, usually having four legs, external ear openings, movable eyelids and a long slender body and tail

→Well, of course,’ Kham thought as he watched the antics of a house lizard on his ceiling.

pets-7

mouse (n): con chuột

Any of numerous small rodents of the genus ”mus” or various related genera of the ”Muridæ” family characterised by a long hairless tail, rounded ears, and a pointed nose

→ What do you want with a dead mouse anyway?

pets-8

parrot (n): con vẹt

A kind of bird, many species of which are colourful and able to mimic human speech

→ It’s like he’s up there strangling a parrot or something.

pets-9

pony (n): con ngựa giống nhỏ

Any of several small breeds of horse under 14.2 hands

→ If you’re good, they let you ride a pony.

pets-10

rabbit (n): con thỏ

Several small mammals of the family Leporidae (rabbits and hares), with long ears, long hind legs and a short, fluffy tail

→ Have I ever told you what happened to my rabbit?

pets-11

turtle (n): con rùa

A land or marine reptile having a protective shell (made up of a carapace and a plastron) enclosing its body

→ Turtles don’t have teeth.

pets-12
MỚI NHẤT
Pencase – Hộp bút

Pencase – Hộp bút là một vật dụng cần thiết của học sinh, nó dùng để chứa đựng những dụng cụ học tập nhỏ khác

Xem thêm »
pets
Pets – Thú nuôi

Pets – Thú nuôi hay thú kiểng, thú cảnh, thú cưng là những loài động vật được nuôi để làm cảnh, ôm ấp, nâng niu chăm sóc của con người trái

Xem thêm »