school

School – Trường học

Nội dung chính

School – Trường học hay gọi tắt là Trường (ngoài ra còn được gọi là Học đường hay Học hiệu) là một cơ quan được lập ra nhằm giáo dục cho học sinh dưới sự giám sát của giáo viên.

Phần lớn các quốc gia đều có hệ thống giáo dục tiêu chuẩn, hầu hết là bắt buộc. Trong các hệ thống này, học sinh thường trải qua các loại trường khác nhau, tùy nơi tên gọi trường có thể khác nhau nhưng chủ yếu gồm trường tiểu học và trường trung học. Mẫu giáo và nhà trẻ là các giai đoạn trước khi vào trường học.

Ngày nay, ngoài các nhà trường truyền thống còn có trường học tại nhà và trường học trực tuyến. Trong tiếng Việt, trường học còn có thể bao gồm cả trường cao đẳng, trường đại học và các cơ sở giáo dục khác.

Trước cách mạng công nghiệp, trẻ em cũng góp một phần sức lao động, lúc đó trẻ em chưa được xem là đối tượng cần được bảo hộ và che chở. Trong những ngày đầu trẻ em bị bắt làm việc trong các nhà máy như người lớn, với điều kiện lao động tồi tàn, không khí ô nhiễm, số lượng trẻ em chết lên đến con số chóng mặt.

Nhận ra đây là vấn nạn của xã hội, chính phủ đã chủ trương xây dựng các trường học – ra đời với 2 vai trò lớn: Thứ nhất là nơi bảo hộ trẻ em. Thứ hai là nuôi dưỡng chúng trở thành những lao động cho nhà máy như mong muốn.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh chủ đề School – Trường học nhé!

Từ vựng chủ đề School – Trường học

board (n): cái bảng

A dark surface on a wall or frame that a teacher writes on with chalk (= white substance)

→ I hate the scrape of chalk on a board.

school-1

book (n): quyển sách

A collection of sheets of paper bound together to hinge at one edge, containing printed or written material, pictures, etc. If initially blank, commonly referred to as a notebook

→ That book is thick, but it’s not very expensive.

school-2

calculator (n): máy tính cầm tay

A mechanical or electronic device that performs mathematical calculations

→ It’s like having a calculator on your computer.

school-3

classroom (n): lớp học

A room, often in a school, where classes take place

→ The moment the teacher left the classroom, it became quite noisy.
school-4

diploma (n): bằng cấp

A document issued by an educational institution testifying that the recipient has earned a degree or has successfully completed a particular course of study

→ After this talk, the students received their diplomas, and their assignments were announced to the audience.

school-5

globe (n): quả địa cầu

A spherical model of Earth or any planet

→ The photo showed them standing together by a large world globe.

school-6

map (n): bản đồ

A visual representation of an area, whether real or imaginary

→ Tom isn’t good at reading maps.

school-7

notebook (n): quyển tập

A book in which notes or memoranda are written

→ Russell carefully packed his two pencils and his notebook in his schoolbag.

school-8

pencase (n): hộp bút

A small bag for holding pens, pencils, etc., often used at school

→ A pencase can also contain a variety of other stationery such as a sharpener, pens, glue sticks, erasers, and scissors.

school-9

schoolbag (n): cặp sách

A satchel used to carry supplies for school, a bookbag

→ Russell carefully packed his two pencils and his notebook in his schoolbag.

school-10

student (n): học sinh

A learner who is enrolled in an educational institution

→ She spoke slowly in case the students should miss her words.

school-11

teacher (n): giáo viên

A person who teaches, especially one employed in a school

→ Tom thinks he’s the best French teacher here.

school-12
MỚI NHẤT
school
School – Trường học

School – Trường học hay gọi tắt là Trường (ngoài ra còn được gọi là Học đường hay Học hiệu) là một cơ quan được lập ra nhằm giáo

Xem thêm »
tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-plants
Plants – Cây cối

Plants – Cây cối, thực vật chủ yếu là sinh vật đa bào, chủ yếu là sinh vật nhân thực quang hợp. Thực vật được

Xem thêm »