space

Space – Không gian

Nội dung chính

Space – Không gian là phạm vi ba chiều vô hạn trong đó các đối tượng và sự kiện có vị trí và hướng tương đối. Trong Vật lý Cổ điển, không gian vật lý thường được hình thành trong ba chiều tuyến tính, mặc dù các nhà vật lý hiện đại thường coi nó, cùng với thời gian, là một phần của liên tục bốn chiều vô hạn được gọi là không thời gian.

Khái niệm không gian được coi là có tầm quan trọng cơ bản đối với sự hiểu biết về vũ trụ vật chất. Tuy nhiên, sự bất đồng vẫn tiếp tục giữa các nhà triết học về việc liệu bản thân nó có phải là một thực thể, mối quan hệ giữa các thực thể hay một phần của khung khái niệm hay không.

Theo quan điểm của Isaac Newton, không gian là Tuyệt đối – theo nghĩa nó tồn tại vĩnh viễn và độc lập với việc có bất kỳ vật chất nào trong không gian hay không. Các nhà triết học tự nhiên khác, đặc biệt là Gottfried Leibniz, nghĩ rằng không gian thực chất là một tập hợp các mối quan hệ giữa các vật thể, được cho bởi khoảng cách và hướng của chúng với nhau.

Vào thế kỷ 18, nhà triết học và thần học George Berkeley đã cố gắng bác bỏ “tầm nhìn của chiều sâu không gian” trong bài Tiểu luận Hướng tới một lý thuyết mới về tầm nhìn. Sau đó, nhà siêu hình học Immanuel Kant nói rằng các khái niệm không gian và thời gian không phải là những khái niệm thực nghiệm bắt nguồn từ những trải nghiệm về thế giới bên ngoài – chúng là những yếu tố của một khuôn khổ hệ thống đã cho sẵn mà con người sở hữu và sử dụng để cấu trúc mọi trải nghiệm.

Trong thế kỷ 19 và 20, các nhà toán học bắt đầu kiểm tra các hình học phi Euclid, trong đó không gian được quan niệm là cong, thay vì phẳng. Theo thuyết tương đối rộng của Albert Einstein, không gian xung quanh trường hấp dẫn lệch khỏi không gian Euclide. Các thử nghiệm thực nghiệm của thuyết tương đối rộng đã xác nhận rằng các hình học phi Euclid cung cấp một mô hình tốt hơn cho hình dạng của không gian.

Hãy tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Space – Không gian dưới đây để cùng trẻ học tập thật hiệu quả nhé!

Từ vựng chủ đề Space – Không gian

eclipse (n): thiên thực (nhật thực, nguyệt thực…)

Sight that passes because light is cut of

→ Observations of eclipses from spacecraft or artificial satellites orbiting above the Earth’s atmosphere are not subject to weather conditions.

space-1

galaxy (n): thiên hà, ngân hà

A group of billions of stars forming one system

→ Their signals have to be weeded out from those that come to us from the galaxies in space.

space-2

gravity (n): trọng lực, lực hút

The natural force that makes objects move towards the center of the earth

→ These efforts culminated in the formulation of Einstein’s general theory of relativity, which relates gravity to the geometry of four-dimensional spacetime.

space-3

asteroid (n): tiểu hành tinh

One of the thousands of very small objects that revolve around the sun

→ In fact, an average distance between two asteroids can be one million miles.

space-4

meteor (n): sao băng

Stone or metal mass that enters earth’s atmosphere from space with great speed

→ And you let me think what I saw the day of the meteor shower wasn’t real that I was losing my mind.

space-5

meteorite (n): thiên thạch

A stone or metal mass that has entered earth from space

→ Titanium 44 is created in the meteorite due to direct interaction with the Sun’s cosmic rays.

space-6

moon (n): mặt trăng

A heavenly body that revolves around the earth

→ January 26 – Ranger 3 is launched to study the moon . The space probe later missed the moon by 22,000 miles.

space-7

orbit (n): quỹ đạo

The path of the earth or other planets around the sun

→ A parking orbit is a temporary orbit used during the launch of a satellite or other space probe.

space-8

planet (n): hành tinh

One of heavenly bodies that move around the sun

→ Climate change is one of the gravest threats to our planet.

space-9

satellite (n): vệ tinh

A heavenly body that revolves around a planet, especially one of the nine planets in the solar system

→ The scans were for scientific purposes and to mitigate any chances of collision with a satellite.

space-10

black hole (n): hố đen

A hypothetical hole in outer space where energy, stars and other matter collapse and disappear

→ The black hole collapses into a singularity and explodes in a supernova.

space-11

zenith (n): thiên đỉnh

The high point of a huge mass in outer space

→ On January 25, 2010, PMA-3 was moved from the port berthing mechanism of Unity to the zenith (space facing) port of Harmony to make room for the new Tranquility (Node 3) module which was added to the station during STS-130.

space-12

comet (n): sao chổi

Bright body with a star like center and often with a cloudy tail of light

→ Roskosmos has drawn up proposals for the use of space telescopes to observe asteroids and comets in space.

space-13

constellation (n): chòm sao

Group of stars inside a definite area of the sky, usually with geometric shapes

→ Three small satellites will be flown in the configuration of a constellation for environment-monitoring, maritime surveillance and disaster management.

space-14
MỚI NHẤT
space
Space – Không gian

Space – Không gian là phạm vi ba chiều vô hạn trong đó các đối tượng và sự kiện có vị trí và hướng tương

Xem thêm »
school
School – Trường học

School – Trường học hay gọi tắt là Trường (ngoài ra còn được gọi là Học đường hay Học hiệu) là một cơ quan được lập ra nhằm giáo

Xem thêm »
tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-plants
Plants – Cây cối

Plants – Cây cối, thực vật chủ yếu là sinh vật đa bào, chủ yếu là sinh vật nhân thực quang hợp. Thực vật được

Xem thêm »