sport

Sport – Thể thao

Nội dung chính

Sport – Thể thao là tất cả các loại hình hoạt động thể chất và trò chơi có tính chất cạnh tranh, từ đó có việc trao giải thưởng thông qua thành tích.

Thể thao hiện đại mang mục đích là duy trì, cải thiện các kĩ năng và năng lực thể chất, trau dồi các kỹ năng xã hội, rèn luyện sức khỏe, đem lại niềm vui, hứng khởi cho những người tham gia (thường gọi là các vận động viên, bất kể ở lứa tuổi nào, giới tính, trình độ, đẳng cấp nào) và mang đến sự giải trí cho người xem.

Thông thường cuộc thi đấu hay trò chơi diễn ra giữa hai bên, mỗi bên cố gắng để vượt qua đối phương. Một số môn thể thao cho phép có tỉ số hòa; một số môn khác áp dụng các phương thức phá vỡ thế cân bằng, để đảm bảo có một bên thắng và một bên thua.

Nhiều trận thi đấu đối kháng như vậy có thể được sắp xếp thành một giải đấu để chọn ra nhà vô địch. Nhiều giải thể thao tổ chức các mùa giải thể thao định kỳ để chọn nhà vô địch, đôi khi phải phân định bằng một hay nhiều trận play-off. Ngày nay có hàng trăm môn thể thao được tổ chức, từ những môn được tranh tài giữa các cá nhân, cho tới những môn có nhiều người tham gia cùng một lúc.

Các môn thể thao được quy định bởi một hệ thống quy tắc hay tục lệ nhằm đảm bảo sự công bằng và cho phép đánh giá kết quả một cách chính xác. Chiến thắng có thể được quyết định bằng hành động như ghi các bàn thắng hay vượt qua vạch đích trước. Kết quả cũng có thể được xác định bởi các giám khảo, những người chấm điểm phần thể hiện bài thi thể thao dựa trên những đánh giá khách quan hoặc chủ quan.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh chủ đề Sport – Thể thao nhé!

Từ vựng chủ đề Sport – Thể thao

athletics (n): điền kinh

Competitive activities such as sports and games requiring stamina, fitness and skill

→ The games were more than simple athletic contests.

sport-1

basketball (n): bóng rổ

A sport in which two opposing teams of five players strive to put a ball through a hoop

→ This math teacher is also the coach of the basketball team.

sport-2

fencing (n): đấu kiếm

The art or sport of duelling with swords, especially the style that originated in Europe

→ Are you trying out for the British Olympic fencing team?

sport-3

figure skating (n): trượt băng nghệ thuật

A sport where people perform spins, jumps and other moves on ice

→ Figure skating is a sport in which individuals, duos, or groups perform on figure skates on ice.

sport-4

football (n): bóng đá

A game in which two teams each contend to get a round ball into the other team’s goal primarily by kicking the ball

→ The people here are crazy for football.

sport-5

hockey (n): khúc côn cầu

Ice hockey, a game on ice in which two teams of six players skate and try to score by shooting a puck into the opposing team’s net, using their sticks

→ The next night, Robin and Brad went to a hockey game.
sport-6

skiing (n): trượt tuyết

A group of sports utilizing skis as primary equipment

→ I used to often go skiing in the winter.

sport-7

speed skating (n): trượt băng tốc độ

The sport of racing around an oval course, on ice skates

→ Most of the golds and half of the medals come from the sport of short track speed skating.
sport-8

swimming (n): bơi lội

The activity of being moving oneself through water using one’s arms and legs while buoyed up by the water, carried out by humans for amusement, exercise, sport or entertainment

→ He is too young to go swimming alone.

sport-9

tennis (n): quần vợt

A sport played by either two or four players with strung racquets, a 21⁄2″ (6.4 cm) ball, and a net approximately 3 feet high on a clay, grass, or cement court

→ When I was sixteen, I played tennis for the first time.

sport-10
MỚI NHẤT
sport
Sport – Thể thao

Sport – Thể thao là tất cả các loại hình hoạt động thể chất và trò chơi có tính chất cạnh tranh, từ đó có việc trao giải thưởng

Xem thêm »
space
Space – Không gian

Space – Không gian là phạm vi ba chiều vô hạn trong đó các đối tượng và sự kiện có vị trí và hướng tương

Xem thêm »