thanksgiving

Thanksgiving – Lễ Tạ ơn

Nội dung chính

Thanksgiving – Lễ Tạ ơn là một ngày lễ quốc gia được tổ chức vào nhiều ngày khác nhau ở Hoa Kỳ, Canada, Grenada, Saint Lucia và Liberia. Nó bắt đầu như một ngày tạ ơn và hy sinh cho phước lành của Mùa gặt và của năm trước. Các ngày lễ hội được đặt tên tương tự xảy ra ở Đức và Nhật Bản.

Lễ Tạ ơn được tổ chức vào thứ Hai thứ hai của tháng 10 ở Canada và vào thứ Năm thứ tư của tháng 11 ở Hoa Kỳ và vào khoảng cùng năm ở những nơi khác. Mặc dù Lễ Tạ ơn có nguồn gốc lịch sử từ truyền thống tôn giáo và văn hóa, nhưng từ lâu nó đã được tổ chức như một ngày lễ thế tục.

Những lời cầu nguyện cảm tạ và những lễ tạ ơn đặc biệt là phổ biến ở hầu hết tất cả các Tôn giáo sau vụ mùa và vào những thời điểm khác. Lịch sử của ngày lễ Tạ ơn ở Bắc Mỹ bắt nguồn từ truyền thống Anh có từ thời Cải cách Tin lành. Nó cũng là lễ hội Thu hoạch, mặc dù Lễ thu hoạch ở New England diễn ra rất sớm trước ngày cuối tháng 11 mà ngày lễ Tạ ơn hiện đại được cử hành.

Ở Mỹ, lễ Tạ ơn được tổ chức vào ngày thứ Năm thứ tư trong tháng 11 kể từ năm 1941 do luật liên bang, đã là một truyền thống hàng năm ở Hoa Kỳ theo Tuyên ngôn của Tổng thống kể từ năm 1863 và theo luật pháp của tiểu bang kể từ những Người cha sáng lập Hoa Kỳ. Theo truyền thống, Lễ Tạ ơn là Lễ kỷ niệm các phước lành trong năm, bao gồm cả Mùa gặt.

Vào Ngày Lễ Tạ ơn, người Mỹ thường dùng bữa cơm gia đình, tham dự các buổi lễ nhà thờ và xem các sự kiện thể thao đặc biệt. Ngoài ra, Lễ Tạ ơn được tổ chức ở những nơi công cộng với các cuộc diễu hành như Diễu hành Lễ tạ ơn Macy ở Thành phố New York, Diễu hành Ngày Lễ tạ ơn ABC Dunkin ‘Donuts ở Philadelphia…

Hãy cùng trẻ tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Thanksgiving – Lễ tạ ơn dưới đây nhé!

Từ vựng chủ đề Thanksgiving – Lễ Tạ ơn

feast (n): bữa tiệc

An abundant meal, usually reserved for celebrations

→ There was a Thanksgiving feast awaiting them when they got back into the House.

thanksgiving-1

grateful (adj): biết ơn

To be appreciative of items or services received

→ I am also very grateful to the individuals and organizations that provided me with comments during the consultation.

thanksgiving-2

gravy (n): nước sốt thịt

Thick, seasoned, juices that are produced as meat cooks and used as sauces for other foods

→ Lets have some gravy of spinach and Lassi with froth.

thanksgiving-3

harvest (n): vụ thu hoạch

The time of the year that fully grown crops are collected for use during the coming months

→ In northern regions, the entire grain harvest must be dried in special dryers, since its moisture content at harvest may be as high as 30 %.

thanksgiving-4

native (n): bản xứ, bản địa

The characteristic of being from a particular place or environment

→ Only 3% of the population live past sixty-five in the First Nations community of Burnt Church in comparison to 13% in neighboring non- native communities.

thanksgiving-5

autumn (n): mùa thu

A stage of weather patterns that occur in the time between Summer and Winter

→ Parts of the world that have showy displays of bright autumn colors are limited to locations where days become short and nights are cool.

thanksgiving-6

parade (n): cuộc diễu hành

A procession of festive nature that usually includes a marching band, decorative floats, and special citizens

→ During the festivals exhibitions of photography, art and folk craft, orchestra concerts, and a festive parade also take place.

thanksgiving-7

pilgrim (n): người hành hương

Somebody who journeys to a foreign land ahead of other inhabitants, usually as a sign of devotion to religion

→ Many Bible Students got their first taste of field service by distributing handbills for a pilgrim’s public talk.

thanksgiving-8

settler (n): cư dân

The initial traverler to a certain area, responsible for developing land, housing, and finding resources

→ The first English settlers arrived in 1635.

thanksgiving-9

thanks (n): lời cảm ơn

A sign of gratitude for services received or for blessings presented to

→ The words “thanks” and “thanksgiving” are used over forty times in the Christian Greek Scriptures.

thanksgiving-10

treaty (n): hiệp ước, thỏa thuận

The agreement between two parties two end a conflict and carry on with peace and honesty

→ We support the draft treaty negotiated by Central Asian countries in Tashkent in February.

thanksgiving-11

turkey (n): gà tây

A larger brown or reddish bird with large tail feathers, a thick body and characterized by a bearded beak

→ In the photo, you see the American President, pardoning a turkey on Thanksgiving.

thanksgiving-12

yam (n): khoai

A plant known for it’s edible, tuberous roots

→ Guess who made yams with little marshmallows for Thanksgiving dinner?

thanksgiving-13

colony (n): thuộc địa

A group of people who leave their native land to start a sublet community in a formerly unchartered area

→ The colony was proclaimed at a ceremony at Settlement Point on 30 January 1847.

thanksgiving-14

cranberry (n): nam việt quất

A red, acidic fruit used mainly in juices, sauces, and jelly

→ You can’t buy cranberry sauce on Thanksgiving.

thanksgiving-15
MỚI NHẤT
sport
Sport – Thể thao

Sport – Thể thao là tất cả các loại hình hoạt động thể chất và trò chơi có tính chất cạnh tranh, từ đó có việc trao giải thưởng

Xem thêm »
space
Space – Không gian

Space – Không gian là phạm vi ba chiều vô hạn trong đó các đối tượng và sự kiện có vị trí và hướng tương

Xem thêm »