Verbs – Động từ

Nội dung

Verbs – Động từ là một từ (một phần của lời nói) dùng để chuyển tải một hành động (mang, đọc, đi bộ, chạy, học), một sự việc xảy ra (xảy ra, trở thành), hoặc một trạng thái (được, tồn tại, đứng).

Trong tiếng Anh, động từ được sử dụng để chia thì. Động từ có các thì: hiện tại, để chỉ ra rằng một hành động đang được thực hiện; quá khứ, để chỉ ra rằng một hành động đã được thực hiện; tương lai, để chỉ ra rằng một hành động sẽ được thực hiện.

Cùng nhau học một số hoạt động trong chủ đề Verbs – Động từ này nhé!

Từ vựng chủ đề Verbs – Động từ

cry (v): khóc

You do it to show sorrow by shedding tears

→ Only those beneath the rubble and their families, and those who have lost their homes, will cry today.


drink (v): uống

You do it when you are thirsty

→ Similarly, the verb to drink (a beverage) is a hypernym for to drink (an alcoholic beverage).


eat (v): ăn

You do it when you are hungry

→ But some verbs, such as kaikai “eat“, can be transitive without it.


read (v): đọc

You do it to understand the written or printed words

→ That makes the reading a lot harder to read, because again verbs drive sentences along and nouns slow them down.


run (v): chạy

Faster than walking

→ You see, someone’s running a game on us, the same game that killed my brother, the same game that killed Noser.


sing (v): hát

You do it when you make musical sounds

→ Now you can conjugate all the regular verbs two irregular verbs, and sing.


sit (v): ngồi

When you do it, you rest your legs

Sit down and quit stalling!


sleep (v): ngủ

You do it every night

→ Deserted by Milo, they trudged homelessly through the reveling masses in futile search of a place to sleep.


smile (v): cười

You do it when you are happy

→ The lady smiled a kindly smile too, and she too waved her hand to Alexey Alexandrovitch.


talk (v): nói chuyện

You do it to express or exchange ideas

→ I’ll talk about that in a few lectures.


think (v): suy nghĩ

You do it when you use the power of reason

→ She’d never think that there’s a chance for escape.


write (v): viết

When you do it, you put words on paper

Write and tell me how he receives you.