Veterans Day – Ngày Cựu chiến binh Hoa Kỳ

Nội dung chính

Veterans Day – Ngày Cựu chiến binh có nguồn gốc là “Ngày đình chiến” vào ngày 11 tháng 11 năm 1919, ngày kỷ niệm đầu tiên kết thúc Chiến tranh thế giới thứ nhất, Quốc hội đã thông qua nghị quyết vào năm 1926 để tổ chức hàng năm và ngày 11 tháng 11 trở thành ngày lễ quốc gia bắt đầu từ năm 1938. Không giống như Ngày Tưởng niệm, Ngày Cựu chiến binh bày tỏ lòng kính trọng đối với tất cả các cựu chiến binh Mỹ — sống hay đã chết — nhưng đặc biệt cảm ơn những cựu chiến binh còn sống, những người đã phục vụ đất nước của họ một cách danh dự trong chiến tranh hoặc thời bình.

Một số sự thật thú vị về cựu chiến binh của Hoa Kỳ:

  • 18,2 triệu cựu chiến binh còn sống đã phục vụ trong ít nhất một cuộc chiến tính đến năm 2018.
  • 9% cựu chiến binh là phụ nữ.
  • 7 triệu cựu chiến binh đã phục vụ trong chiến tranh Việt Nam.
  • 3 triệu cựu chiến binh đã phục vụ ủng hộ Cuộc chiến chống khủng bố.
  • Trong số 16 triệu người Mỹ đã phục vụ trong Thế chiến II, khoảng 325.000 người vẫn còn sống tính đến năm 2020.
  • 2 triệu cựu chiến binh đã phục vụ trong Chiến tranh Triều Tiên.
  • Tính đến năm 2019, ba tiểu bang có tỷ lệ Cựu chiến binh cao nhất là Virginia, Wyoming và Alaska.

Chủ đề Veterans Day – Ngày Cựu chiến binh Hoa Kỳ là một chủ đề chính trong chương trình học môn Social Studies – Xã hội học của trẻ em Hoa Kỳ để hiểu về bầu cử và bỏ phiếu.

Xem bài viết giải nghĩa và mẫu câu các từ vựng đề tài Veterans Day – Ngày Cựu chiến binh Hoa Kỳ dưới đây để cùng học với bé môn Social Studies nhé.

Từ vựng chủ đề Veterans Day – Ngày Cựu chiến binh Hoa Kỳ

fleet (n): hạm đội, hải quân

A lineup of large boats that are getting ready for a fight

By 19 August the German fleet rounded Cape Zhelaniya and entered the Kara Sea which was fairly free from ice during the short summer.


guard (n): người canh gác

A unit assigned to protect and defend a territory or property

The Best Western Santakos Hotel also features a free guarded parking lot and the excellent Restaurant Europa.


honor (n): danh dự, danh tiếng

To earn credit or distinction for actions or service

→ My sister, Nancy Schindler, made a beautiful quilt in honor of Paxton.


infantry (n): bộ binh

A unit of the military that fights on foot as opposed to in the air or at sea

The title Hero of the Soviet Union was bestowed on 122 members of naval infantry units.


armed (adj): vũ trang

A soldier or person who has weapons on their person

However, armed employment exposes one to the possibility of becoming bloodguilty if called upon to use one’s weapon.


army (n): quân đội

A military force that has been trained and is prepared for war on land

With splendid forgetfulness of mere personal concerns, we remodeled our industries, concentrated our financial resources, increased our agricultural output, and assembled a great army, so that at the last our power was a decisive factor in the victory.


memorial (n): đài/ lễ tưởng niệm

An item or statement that preserves the memory of something

→ Veterans Day is distinct from Memorial Day, a U.S. public holiday in May.


navy (n): hạm đội

The branch of a military consisting of warships that does the sea battle of a nation

During World War II, Orange County was the home of a large amount of shipbuilding for the navies the United States and allied countries.


troop (n): quân, binh lính

An armed body of soldiers consisting of multiple units

→ Civilian police and military observers are now participating in three United Nations peace operations, and troops are ready for deployment as part of a composite unit.


veteran (n): cựu chiến binh

A person who has served in a military group, either during wartime or peacetime

At the urging of major U.S. veteran organizations, Armistice Day was renamed Veterans Day in 1954.


bravery (n): lòng can đảm

The characteristic of showing no fear in the face of an adverse situation

→ We are moved by the bravery of our soldiers at Vimy Ridge.


cavalry (n): kỵ binh

A portion of a military unit that operates on horseback

→ In a few days, a troop of cavalry will pass through San Miguel.


commando (n): đặc công

A military member that is trained for special assignments, usually involving speed and discreetness

→ In 1974, Gendarmerie Commando Units and Gendarmerie Aviation Units took part in the Turkish invasion of Cyprus.


commemoration (n): sự tưởng niệm

A service involving a dedication or the remembrance of something

We are celebrating this milestone by hosting a special Commemorative Summit in New Delhi in December.


courage (n): sự can đảm

The ability to face fear or daunting situations without hesitation or anxiety

→ The openness, confidence, courage and optimism of the young people in Cairo left a deep impression on me.