tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-volcanoes

Volcanoes – Núi lửa

Nội dung chính

Volcanoes- Núi lửa là sự nứt vỡ trong lớp vỏ của một vật thể có khối lượng hành tinh, chẳng hạn như Trái đất, cho phép dung nham nóng, tro núi lửa và khí thoát ra từ một khoang chứa magma bên dưới bề mặt. Trên Trái đất, núi lửa thường được tìm thấy nhiều nhất ở nơi các mảng kiến ​​tạo phân kỳ hoặc hội tụ, và hầu hết được tìm thấy dưới nước. Ví dụ, một sườn núi giữa đại dương, chẳng hạn như Đỉnh Đại Tây Dương, có núi lửa do các mảng kiến ​​tạo phân kỳ tạo ra trong khi Vành đai lửa Thái Bình Dương có núi lửa do các mảng kiến ​​tạo hội tụ.

Núi lửa cũng có thể hình thành ở những nơi có sự kéo dài và mỏng đi của các mảng của vỏ, chẳng hạn như ở Khe nứt Đông Phi và trường núi lửa Wells Grey-Clearwater và Khe nứt Rio Grande ở Bắc Mỹ. Núi lửa cách xa ranh giới mảng đã được mặc định là phát sinh từ những tảng đá nhô lên từ ranh giới lõi – lớp phủ, sâu 3.000 km (1.900 mi) trong Trái đất. Điều này dẫn đến hình thành núi lửa điểm nóng, trong đó điểm nóng Hawaii là một ví dụ.

Núi lửa thường không được tạo ra khi hai mảng kiến ​​tạo trượt qua nhau. Các vụ phun trào lớn có thể ảnh hưởng đến nhiệt độ khí quyển vì tro bụi và các giọt axit sulfuric che khuất Mặt trời và làm mát tầng đối lưu của Trái đất. Trong lịch sử, các vụ phun trào núi lửa lớn được tiếp nối với mùa đông núi lửa đã gây ra nạn đói thảm khốc.

Hãy cùng nhau tìm hiểu về Volcanoes – Núi lửa qua một số từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng chủ đề Volcanoes – Núi lửa

disaster (n): thảm họa

A catastrophic event, often resulting in loss of life and property

→ As a natural disaster, volcano eruptions pose a terrifying risk of destruction.

volcanoes-1

dormant (adj): không hoạt động

Not active

→ Leizhou Peninsula is dotted with a few dormant volcanoes, beaches, and low-lying diluvial plains.

volcanoes-2

erosion (n): sự xói mòn

The gradual process of being eroded by the forces of nature

→ No longer active enough to overpower erosion, the volcano slowly sinks beneath the waves, becoming a seamount once again.

volcanoes-3

eruption (n): sự phun trào

The process of bursting forth

→ The port became the most important in the island when a volcano eruption destroyed Garachico in 1706.

volcanoes-4

lava (n): dung nham

Molten rock that flows out of a volcano

Lava from volcanoes sculpted the magnificent landscapes of the Midi de l’Auvergne.

volcanoes-5

ash (n): tro núi lửa

Fine material thrown out of a volcano when it erupts

→ Other birds will lay their eggs in the warm ashes of volcanoes for hatching.

volcanoes-6

magma (n): mắc ma

Molten material under the earth’s crust where igneous rock is formed

→ Since 1977, Chouet’s colleague Keiiti Aki had been developing mathematical models of magma-filled fractures in volcanoes, in order to determine what seismic waves would be produced by such fractures.

volcanoes-7

pumice (n): đá bọt

A light glass thrown up from volcanoes used for cleaning, smoothing, or polishing

→ As the light vessel approached the shore near Herculaneum, cinders and pumice began to fall on it.

volcanoes-8

summit (n): đỉnh

The topmost part of anything

→ Beneath the summit, the volcano features numerous scoria cones and flank vents.

volcanoes-9

vent (n): lỗ thoát

An opening or way out, an outlet

→ Extremophile micro-organisms can, thus, utilize carbon monoxide in such locations as the thermal vents of volcanoes.

volcanoes-10

crater (n): miệng núi lửa

An opening at the top of a volcano that is shaped like a bowl

→ The geologically young surface is generally smooth, with few impact craters, although mountains and several possible cryovolcanoes have been found.

volcanoes-11
MỚI NHẤT
verbs
Verbs – Động từ

Verbs – Động từ là một từ (một phần của lời nói) dùng để chuyển tải một hành động (mang, đọc, đi bộ, chạy, học),

Xem thêm »
tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-volcanoes
Volcanoes – Núi lửa

Volcanoes- Núi lửa là sự nứt vỡ trong lớp vỏ của một vật thể có khối lượng hành tinh, chẳng hạn như Trái đất, cho

Xem thêm »