weather

Weather – Thời tiết

Nội dung chính

Weather – Thời tiết là trạng thái của khí quyển, ví dụ như mô tả mức độ nóng hay lạnh, ẩm ướt hay khô ráo, lặng gió hay bão tố, trời quang mây tạnh. Trên Trái đất, hầu hết các hiện tượng thời tiết xảy ra ở tầng thấp nhất của khí quyển hành tinh, tầng đối lưu, ngay dưới tầng bình lưu.

Thời tiết đề cập đến nhiệt độ hàng ngày, lượng mưa và các điều kiện khí quyển khác, trong khi khí hậu là thuật ngữ chỉ giá trị trung bình của các điều kiện khí quyển trong khoảng thời gian dài hơn. Khi được sử dụng mà không có đủ điều kiện, “thời tiết” thường được hiểu là thời tiết của Trái đất.

Sự chênh lệch nhiệt độ bề mặt lần lượt gây ra chênh lệch áp suất. Độ cao lớn hơn thì mát hơn độ cao thấp, vì hầu hết sự nóng lên của khí quyển là do tiếp xúc với bề mặt Trái đất trong khi tổn thất bức xạ vào không gian hầu như không đổi.

Dự báo thời tiết là ứng dụng của khoa học và công nghệ để dự đoán trạng thái của khí quyển trong một thời gian tương lai và một địa điểm nhất định. Con người đã cố gắng dự đoán thời tiết một cách không chính thức trong nhiều thiên niên kỷ, và chính thức từ ít nhất là thế kỷ XIX. Dự báo thời tiết được thực hiện bằng cách thu thập dữ liệu định lượng về trạng thái hiện tại của khí quyển và sử dụng hiểu biết khoa học về các quá trình khí quyển để dự đoán khí quyển sẽ phát triển như thế nào.

Từng là nỗ lực của cả con người chủ yếu dựa trên những thay đổi về khí áp, điều kiện thời tiết hiện tại và tình trạng bầu trời, các mô hình dự báo hiện được sử dụng để xác định các điều kiện trong tương lai. Mặt khác, đầu vào của con người vẫn được yêu cầu để chọn mô hình dự báo tốt nhất có thể để làm cơ sở cho dự báo, liên quan đến nhiều lĩnh vực như kỹ năng nhận dạng mẫu, kết nối từ xa, kiến ​​thức về hiệu suất mô hình và kiến ​​thức về sai lệch của mô hình.

Hãy cùng tìm hiểu một số loại Weather – Thời tiết thường gặp nhé!

Từ vựng chủ đề Weather – Thời tiết

cloud (n): mây

A puffy thing that moves across the sky

Clouds are weather signposts in the sky.

weather-1

cold (adj): lạnh

Feeling no warmth

→ The meat stays good in cold weather.

weather-2

frost (n): thời tiết băng giá

Ice crystals formed on a cold surface

→ The frost-free period is 177 days per year, average annual rainfall 471 mm, mainly concentrated from June to August, and average annual evaporation 1 837,4 mm.

weather-3

hail (n): mưa đá

Frozen, hard balls falling from clouds

→ Avoid pruning during wet weather or when severe weather (hail, heavy rain, storms) is expected in the next 24 hours.

weather-4

hot (adj): nóng

Very warm

→ In hot weather they rest on the undersides of leaves and in shady areas.

weather-5

rain (n): mưa

Water that falls from clouds

→ The other sources (winter rain, hot-weather rain, and the north-west monsoon) account for the remaining 15%.

weather-6

rainbow (n): cầu vòng

An arc of colours that appears in the sky

→ Some of the symbols commonly seen on footwear are related to rain making, such as rainbows, rain clouds, lightening and snakes.

weather-7

snow (v,n): tuyết

Flakes of frozen water falling from clouds

→ Probably it will snow tomorrow.

weather-8

storm (n): bão

With thunder and lightning

→ With respect to tropical storms, weather forecasters have been given a new way to see through the clouds that often hide these storms and to identify them much faster.

weather-9

sun (n): mặt trời

Warms up the surface of the Earth

→ The material is rot proof, is insensitive to bad weather, sun exposure, fungus or termites.

weather-10

warm (adj): ấm áp

Not too hot

→ After days of warm weather, it became cold.

weather-11

wind (n): gió

When air moves across the Earth

→ A tree that can bend with the wind is more likely to survive a storm.

weather-12
MỚI NHẤT
verbs
Verbs – Động từ

Verbs – Động từ là một từ (một phần của lời nói) dùng để chuyển tải một hành động (mang, đọc, đi bộ, chạy, học),

Xem thêm »
tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de-khoa-hoc-volcanoes
Volcanoes – Núi lửa

Volcanoes- Núi lửa là sự nứt vỡ trong lớp vỏ của một vật thể có khối lượng hành tinh, chẳng hạn như Trái đất, cho

Xem thêm »