Future businessman with briefcase and phone

What people do? – Mọi người làm nghề gì?

Nội dung chính

Cùng trau dồi 1000 từ vựng tiếng Anh đầu tiên qua đề tài What people do? dưới đây. Cơ hội cho bé nói ước mơ sẽ trở thành của mình bằng tiếng Anh với bạn bè.

Tài liệu tải về: Từ vựng tiếng Anh chủ đề What people do?

Từ vựng chủ đề What people do?

what-people-do

Những ngành nghề trong xã hội

pilot (n)phi công
vet (n)bác sĩ thú y
film director (n)đạo diễn phim
soccer player (n)cầu thủ bóng đá
chef (n)đầu bếp
doctor (n)bác sĩ
nurse (n)y tá
fashion designer (n)nhà thiết kế thời trang
singer (n)ca sĩ
scientist (n)nhà khoa học
soldier (n)lính bộ đội
lawyer (n)luật sư
athlete (n)vận động viên
dancer (n)vũ công
police officer (n)cảnh sát, công an
musician (n)nhạc sĩ
dentist (n)nha sĩ
DJ (disc jockey)người chơi nhạc
artist (n)họa sĩ
hairdresser (n)thợ làm tóc
babysitter (n)người chăm trẻ
tennis player (n)tuyển thủ quần vợt
engineer (n)kỹ sư
president (n)chủ tịch
writer (n)nhà văn
actor (n)diễn viên
astronaut (n)nhà hàng không vũ trụ
builder (n)thợ xây dựng
teacher (n)giáo viên
librarian (n)thủ thư

Một sô sở thích tiêu biểu

swimmingbơi lội
gymnasticsthể dục thể thao
martial artsvõ thuật
musicâm nhạc
dancingnhảy
MỚI NHẤT