Copy of Untitled (2)

[IELTS] Business and Money – Kinh doanh và Tiền

Nội dung chính

Trong các kỳ thi chứng chỉ IELTS thường xuyên xuất hiện các từ vựng liên quan đến vấn đề kinh tế, cụ thể là chủ đề Business and Money – Kinh doanh và Tiền. Sau đây là một số từ vựng liên quan đến chủ đề này.

Từ vựng IELTS chủ đề Business and Money – Kinh doanh và Tiền

To take something into consideration/account (v): xem xét kỹ trước khi quyết định

To think about (something) before one makes a decision or forms an opinion

Results of the study should be taken into consideration before the medication is prescribed to patients.

Kết quả khám bệnh cần được xem xét kỹ trước khi kê thuốc cho bệnh nhân.

To break into a market (v): thâm nhập thị trường

To enter a market with the connotation that entrance to the industry was difficult

Many artists from the Mainland and Taiwan have learned Cantonese to break into the market.

Nhiều nghệ sĩ từ Đại lục và Đài Loan đã học tiếng Quảng Đông để thâm nhập thị trường.

To keep someone’s word (v): giữ lời

To keep one’s promise

It’s important to keep one’s word.

Điều quan trọng là phải giữ lời.

To reach a consensus (v): đạt được thỏa thuận

To come to an agreement

The objective is to reach a consensus based on harmony and peace.

Mục tiêu là đạt được sự đồng thuận dựa trên sự hòa hợp và hòa bình.

tu-vung-ielts-business-and-money-1

To make the most of something (v): tận dụng tối đa cái gì đó

To make something appear as good as possible; to exploit something; to get as much out of something as is possible.

The challenge now is to make the most of that new capacity.

Thách thức bây giờ là tận dụng tối đa năng lực mới đó.

To go out of business (v): phá sản, ngừng kinh doanh

If a company goes out of business, it stops doing business permanently, especially because it has failed

It’ s no wonder these airlines are going out of business.

Không có gì ngạc nhiên khi các hãng hàng không này ngừng kinh doanh.

To do market research (v): nghiên cứu thị trường

To collect information about what people buy and why they choose it

My first problem was how to do market research on something that doesn’t exist yet.

Vấn đề đầu tiên là làm thế nào để nghiên cứu thị trường về một thứ chưa tồn tại.

To make cutbacks (v): cắt giảm

To decrease, to reduce

They’ re making cutbacks at the end of this month.

Họ sẽ cắt giảm vào cuối tháng này.

To manage expectations (v): quản lý kỳ vọng

Seek to prevent disappointment by establishing in advance what can realistically be achieved or delivered by a project, undertaking, course of action, etc.

Government officials acknowledged difficulties in managing expectations of this group which would like to see immediate results.

Các quan chức chính phủ thừa nhận những khó khăn trong việc quản lý kỳ vọng của nhóm này và mong muốn có kết quả ngay lập tức.

To make a calculation (v): tính toán

To assess a situation and figure out (or guess) the outcome

Laboratory makes a calculation based on total white blood cells.

Phòng thí nghiệm thực hiện một phép tính dựa trên tổng số bạch cầu.

tu-vung-ielts-business-and-money-2

To pay in arrears (v) : trả tiền sau

Refers to making a payment to a supplier later than the terms of the arrangement under which goods or services were purchased from the supplier

The company pays one month in arrears to all its suppliers and employees.

Công ty đó trả tiền chậm 1 tháng cho tất cả nhà cung cấp và cả nhân viên.

To buy at auction (v): mua hàng đấu giá

To buy something at a usually public sale of goods or property, where people make higher and higher bids (= offers of money) for each thing, until the thing is sold to the person who will pay most.

He was able to buy at auction a large amount of Rembrandt drawings and sketchbooks after that artist’s bankruptcy in 1657.

Ông đã có thể mua đấu giá một lượng lớn các bức vẽ và sách phác thảo của Rembrandt sau khi nghệ sĩ đó phá sản vào năm 1657.

To squander a chance/ savings (v): Lãng phí cơ hội/sổ tiết kiệm

To waste money or supplies, or to waste opportunities by not using them to your advantage

I do not intend to squander a second chance to restore Cybertron.

Tôi không có ý định lãng phí cơ hội thứ hai để khôi phục Cybertron.

Overhead cost (n): chi phí cố định

Refers to regular costs required to run a business, such as rent, electricity, wages etc

However, actual costs incurred do include also the reclassified factory overhead costs.

Tuy nhiên, chi phí thực tế phát sinh bao gồm cả chi phí cố định của nhà máy được phân loại lại.

A takeover (n): mua lại, tiếp quản

An act of taking over a company by buying its shares

The Normans followed with a takeover of Malta in 1090.

Người Norman tiếp quản Malta vào năm 1090.

A merger (n): sự sát nhập

The action of joining two or more businesses into one

 The directors of Kentucky Fried Chicken and Burger King are considering a merger of the two companies.

Các nhà quản lí của Gà rán Kentucky và Burger King đang xem xét việc sáp nhập 2 công ty thành 1.

tu-vung-ielts-business-and-money-3

A heavy workload (n): khối lượng công việc lớn

Having many tasks to perform

Such work requirement undoubtedly impose a heavy workload on journalists.

Yêu cầu công việc như vậy chắc chắn đặt ra một khối lượng công việc nặng nề cho các nhà báo.

Compensation (n): tiền đền bù

Something that somebody gives you [usually money] because they have hurt you or damaged something that you own

 I received a large sum of money as compensation for the injury which I sustained at work.

Tôi đã nhận được một khoảng lớn tiền đền bù cho chấn thương tôi gặp phải khi đang làm việc.

Revenue (n): lợi nhuận

The money that a government eceives from taxes or which a company receives from its business

The tax revenues of the government have fallen as a result of the economic crisis.

Khoản thu từ thuế của chính phủ giảm xuống do khủng hoảng kinh tế.

White-collar (n): nhân viên văn phòng

Working in an office, not a factory

The company is offering some white-collar jobs if you want to apply.

Công ty đang tuyển dụng một số vị trí văn phòng nếu như bạn muốn đăng ký.

tu-vung-ielts-business-and-money-4

Blue-collar (n): công nhân

Connected with people who do physical work in industry

There are training courses for 128 blue-collar jobs.

Có khóa đào tạo 128 công việc cho công nhân.

To run your own business (v): tự làm chủ, tự kinh doanh

To have a business which you own

I hear you’re going to run your own business soon.

Tôi nghe nói bạn sẽ sớm điều hành công việc kinh doanh của riêng mình.

To earn a living (v): kiếm sống

To earn money

We can work hard to earn a living.

Chúng ta có thể làm việc chăm chỉ để kiếm sống.

Enhance their public image (v): nâng cao hình ảnh

 To make their company appear more attractive to people

In order to enhance their public image, the former military offered assistance in restoring public order and were seen, in some places, cooperating with the National Police and being accepted by the local population and administration.

Để nâng cao hình ảnh của mình trước công chúng, quân đội trước đây đã đề nghị hỗ trợ lập lại trật tự công cộng và ở một số nơi, họ đã hợp tác với Cảnh sát Quốc gia và được người dân và chính quyền địa phương chấp nhận.

To grow a business (v): mở rộng kinh doanh

 To expand a business, usually a new one

We’re going to look at the four ways to grow a business.

Chúng ta sẽ xem xét bốn cách để mở rộng kinh doanh.

To gain a competitive edge (v): giành được lợi thế cạnh tranh

To achieve an advantage over another company or organization, often by providing the same goods or services at a lower price

 Improve the service experience for business clients, while gaining a competitive edge on other jurisdictions.

Cải thiện trải nghiệm dịch vụ cho khách hàng doanh nghiệp, đồng thời đạt được lợi thế cạnh tranh trên các khu vực pháp lý khác.

Maximize profits (v): tối đa hóa lợi nhuận

To increase profits to the highest possible level

Efficient methods of production are adopted to maximize profits.

Các phương pháp sản xuất hiệu quả được áp dụng để tối đa hóa lợi nhuận.

To conduct a business (v): xây dựng việc kinh doanh, doanh nghiệp

To operate a business in a particular way

It is important to conduct a business with honesty in order to gain the confidence of customers.

Việc kinh doanh với sự chân thành là rất quan trọng để có được sự tin cậy của người tiêu dùng.

To be made redundant (v): bị sa thải

To lose one’s job

This means that thousands of civil servants will have to be made redundant.

Điều này có nghĩa là hàng nghìn công chức sẽ bị sa thải.

Pension scheme (n): chế độ hưu trí

A system in which you and your employer pay money regularly into a fund, to use when you retire from work

We expect to implement the new pension scheme in 2005.

Chúng tôi dự kiến ​​sẽ thực hiện chế độ hưu trí mới vào năm 2005.

tu-vung-ielts-business-and-money-5
MỚI NHẤT