tu-vung-ielts-communication-and-personality

[IELTS] Communication and Personality – Giao tiếp và Cá tính

Nội dung chính

Chứng chỉ quốc tế IELTS là cuộc thi kiểm tra trình độ thông thạo tiếng Anh. Nó bao gồm rất nhiều chủ đề khác nhau, trong đó có chủ đề Communication and Personality – Giao tiếp và Cá tính. Dưới đây là danh sách những từ vựng cơ bản liên quan đến chủ đề này.

Từ vựng IELTS chủ đề Communication and Personality – Giao tiếp và Cá tính

To hide one’s light under a bushel (v): giấu tài

To conceal one’s talents and skills

Please don’t hide your light under a bushel—the Society needs your valuable expertise.

Xin đừng che giấu tài năng của anh –xã hội cần những kiến thức vô giá của anh.

To throw a tantrum (v): tức giận vô cớ

To become very angry and unreasonable

If you’re gonna throw a tantrum, forget the whole thing.

Nếu bạn đang tức giận vô cớ thì hãy quên mọi chuyện đi.

tu-vung-ielts-communication-and-personality-1

To stamp one’s mark on something (v): để lại dấu ấn cá nhân

To affect or change something in a way that allows people to recognize one’s influence

She has stamped her own mark on the British film industry.

Cô ấy đã để lại dấu ấn cá nhân trong ngành công nghiệp điện ảnh của nước Anh.

A clash of personalities (n) sự bất đồng về tính cách

A situation in which two people disagree because they have very different personalities

The story centers on two families torn apart by finances and clashes of personality.

Câu chuyện xoay quanh hai gia đình bị chia cắt bởi tài chính và xung đột về tính cách.

To have a superiority complex (v): phức cảm tự tôn

To have a feeling that one is superior to others

She has a superiority complex, imagining that she is somehow better at everything than her classmates.

Cô ấy có phức cảm tựtôn, ảo tưởng rằng cô ấy tốt hơn vềmọi mặt so với các bạn cùng lớp.

To hear something through the grapevine (v): nghe đồn

To hear news from someone who heard that news from someone else, to learn of something informally and unofficially by means of gossip or rumor.

Never believe the gossip that you hear through the grapevine–always try to find the truth from an official source.

Đừng bao giờ tin vào những lời đồn đại bạn nghe được mà hãy luôn tìm kiếm sựkiếm từnguồn tin đáng tin cậy.

To act one’s age (v): cư xử đúng mực

To behave in a way suitable for someone as old as you are

During the most recent years of her career, Madonna has faced criticism for her revealing outfits, her outrageous performances and her decision to collaborate with her younger contemporary contemporaries, with many calling for her to “act her age”.

Trong những năm gần đây của sự nghiệp ca hát, Madonna phải đối diện với rất nhiều sự chỉ trích phê bình về trang phục biểu diễn hở hang những bài trình diễn phản cảm và quyết định yêu người kém hơn nhiều tuổi, và nhiều người kêu gọi cô ấy hãy cư xử đúng tuổi.

Codes of conduct (n): quy tắc ứng xử

Voluntary rules which people accept in a situation

code of conduct contributes to raising awareness.

Quy tắc ứng xử góp phần nâng cao nhận thức.

tu-vung-ielts-communication-and-personality-2

To assimilate knowledge (v): tiếp nhận kiến thức

To absorb and understand knowledge

Some people claim that children assimilate knowledge more easily than adults, citing studies into the way that young children learn.

Một số người khẳng định rằng trẻ em tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn người lớn, căn cứ vào những nghiên cứu về cách trẻ nhỏ học tập.

To marshal facts (v): đưa ra lập luận

To organise facts in support of an idea

His tutor asked him to marshal facts on the history of China in preparation for the exam.

Gia sư của anh ta yêu cầu anh ta đưa ra quan điểm, lập luận về lịch sử của Trung Quốc để chuẩn bị cho kì thi.

To be a team player (n): người giỏi làm việc nhóm

A person who willingly cooperates with others

He needs to learn how to be a team player.

Anh ấy cần học cách trở thành người giỏi làm việc nhóm.

tu-vung-ielts-communication-and-personality-3

The downfall of communication (n): suy giảm giao tiếp

The decline of communication

Texting and social media are causing the downfall of society’s interpersonal communication.

Tin nhắn và các phương tiện truyền thông khác đang gây ra sựsuy giảm trong giao tiếp trực tiếp giữa người với người trong xã hội.

A breakdown in communication (n): ngưng trệ/thất bại/gián đoạn trong giao tiếp

A misunderstanding which results from people failing to discuss and resolve something

The dispute between the workers and the employer was the result of a breakdown in communication over wages.

Mâu thuẫn giữa công nhân và ông chủ là do sự thất bại trong giao tiếp về mức lương.

To live in harmony with one another (v): sống hòa hợp với người khác

To live with others in a way which avoids conflict or disagree men

The students who share the house are all good friends and they are able to live in harmony with one another.

Sinh viên sống cùng một nhà là những người bạn thân và họcó thể sống hòa hợp với nhau.

To keep abreast of something (v): cập nhật tin tức

To have the most recent information about something

This new service helps doctors keep abreast of the newest drugs available.

Dịch vụ mới cho phép bác sĩ cập nhật tin tức về những loại thuốc mới nhất.

To accelerate the flow of information (v): tăng tốc độ thông tin

To spread information with a higher speed to create faster response times and more accurate interactions

Governments are also using information technology to inform the public and accelerate the flow of information between ministries.

Chính phủ cũng đang sử dụng công nghệ thông tin để cung cấp thông tin cho công chúng và tăng tốc độ thông tin giữa các bộ.

Behind the times (adj): lỗi thời

Refers to a person who is old-fashioned and has not adopted certain modern customs, beliefs, or behaviors

He was angry when they said that his accounting methods were behind the times because he did not use computer software.

Anh ta rất tức giận khi họ nói những phương thức kế toán của anh ta đã lỗi thời vì anh ta không sử dụng phần mềm máy tính.

Set in his or her ways : bảo thủ

A person who is set in his or her ways is stubborn and committed to their current way of doing things. They aren’t open to changing, even if the change would be an improvement

As people get older, they often become set in their ways and are reluctant to try anything new.

Khi lớn tuổi, người ta thường trởnên bảo thủ và rất ngại thay đổi.

A social butterfly (n): người giao thiệp rộng

Refers to an extroverted person who loves to socialize

A social butterfly is a person who is socially dynamic, networking, charismatic, and personally gregarious.

Một người giao thiệp rộng là một người năng động, lôi cuốn và thích giao du.

A stickler for something (n): người câu nệ, khắt khe với cái gì đó

Someone who is a “stickler for something” is a person who strongly insists on that quality or behavior, and wants or expects other people to maintain the same standard

The author described himself as a stickler for details, who loves things done right the first time.

Tác gia đó tự mô tả bản thân là một người khắt khe với mọi chi tiết, người muốn mọi thứ phải hoàn hảo ngay từ lần đầu tiên.

To be user-friendly (v): thân thiện với người dùng

To be easy to use, without a need for advanced skills

The application has to be userfriendly and of high quality.

Ứng dụng phải thân thiện với người dùng và chất lượng cao.

Social networking sites (n): mạng xã hội

A website on which you communicate with people who share your interests

A reference to the social networking site Twitter was also made by Stewie.

Trang mạng xã hội Twitter được tạo bởi Stewie.

tu-vung-ielts-communication-and-personality-4

To break off a relationship/to break off negotiations (v): cắt đứt mối quan hệ/đàm phán

To end something suddenly

I had to break off a relationship to be with Bates.

Tôi phải cắt đứt mối quan hệ với Bates.

To reach a stalemate/to reach deadlock (v): đình trệ, bế tắc

A disagreement in which neither side is able to find a solution

After years of discussions in working groups and other forums, we always seem to reach a stalemate.

Sau nhiều năm thảo luận trong các nhóm làm việc và các diễn đàn khác, chúng tôi dường như luôn đi đến bế tắc.

To have social skills (v): có kỹ năng xã hội tốt

To have the personal skills required for successfully communication and interaction

An individual has to have social skills and build social networks to help promote their social position.

Một cá nhân phải có kỹ năng xã hội và xây dựng mạng xã hội để giúp thúc đẩy vị trí xã hội của họ.

To have a laid-back attitude (v): thư giãn, không cảm thấy lo lắng

Relaxed, not worrying about anything

Our teacher had a laid-back attitude in the classroom, but she was always well-prepared and committed to her students.

Cô giáo chúng tỗi có vẻrất thong thảtrong lớp, nhưng cô ấy luôn chuẩn bịkĩ và hết mình với học sinh.

To be a workaholic/a shopaholic (n): người nghiện công việc/ mua sắm

A person who spends too much time working/too much time shopping

Zhou was said to be a workaholic, often working into the morning hours and sleeping in his office.

Zhou được cho là một người nghiện công việc, thường làm việc vào buổi sáng và ngủ trong văn phòng của mình.

To see the big picture (v): nhìn nhận toàn diện

To understand all the important aspects of a situation

I think change is hard for people, especially when they can’t see the big picture.

Tôi nghĩ rằng thay đổi là điều khó khăn đối với mọi người, đặc biệt là khi họ không thể nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

To be generous/helpful to a fault (adj): nhiệt tình giúp đỡ

To be very generous/helpful to others, even when it can cause problems for oneself

My parents are generous to a fault, and theyhave helped me a lot with my education.

Cha mẹ tôi rất nhiệt tình và họ đã giúp tôi rất nhiều trong việc học.

To make small talk/to exchange pleasantries (v): nói chuyện xã giao

To talk in a polite way about unimportant matters such as the weather

I enjoy a serious discussion and I don’t like to make small talk or exchange pleasantries with others simply in order to be polite.

Tôi thích những cuộc nói chuyện nghiêm túc chứ không thích nói chuyện xã giao với người khác chỉ vì phép lịch sự.

MỚI NHẤT
Thì quá khứ (Past Tense)

Trong ngữ pháp (Grammar) tiếng Anh, các thì thể hiện thời gian của một hành động trong câu thường được thực hiện bởi hoặc xoay

Xem thêm »