từ-vựng-ielts-media-and-advertising

[IELTS] Media and Advertising – Truyền thông và Quảng cáo

Nội dung chính

Media and Advertising – Truyền thông và Quảng cáo là chủ đề được khá nhiều bạn trẻ quan tâm trong xã hội hiện nay. Đối với kỳ thi IELTS, chủ đề này cũng được đề cập trong các bài thi của 4 kỹ năng. Danh sách từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn bổ sung thêm vốn từ trong quá trình luyện thi.

Từ vựng IELTS chủ đề Media and Advertising – Truyền thông và Quảng cáo

To broadcast propaganda (v): tuyên truyền qua đài phát thanh/truyền hình

To send out a programme on television or radio that may be false or exagerrated in order to gain support for a political leader, a party etc

The media in North Korea broadcast propaganda every day about the dangers of war with South Korea and the USA.

Truyền thông của Bắc Triều Tiên tuyên truyền trên đài phát thanh và truyền hình hàng ngày về nguy cơ chiến tranh với Nam Triều Tiên và Hoa Kỳ.

A leading article (n): bài xã luận

A piece of writing which deals with the most important news item of the day

Newspapers in my country often have a leading article on some sensational crime that has been committed.

Báo chí nước tôi thường có bài xã luận về những vụ đánh ghen đã xảy ra.

Editorial policy (n): chính sách biên tập

The policy of the newspaper, as decided by the person in charge of producing the newspaper

Web sites are at present an integral part of the editorial policy.

Các trang web hiện nay là một phần không thể thiếu của chính sách biên tập.

Yellow journalism (n): báo lá cải

Is a type of journalism that presents little or no legitimate well-researched news and instead uses eye-catching headlines to sell more newspapers.

Techniques used in yellow journalism may include exaggerations of news events, scandal-mongering or sensationalism

Thủ đoạn hay sử dụng trong báo lá cải thường là nói quá về các sự kiện, scandal hay các tin giật gân.

To carry a story (v): truyền tải câu chuyện

To include an item in a news report

The media nowadays carries too many stories about celebrities and trivia and not enough serious news.

Truyền thông ngày nay thường truyền tải quá nhiều câu chuyện về người nổi tiếng và không có đủ các tin tức quan trọng khác.

News coverage (n): việc đưa tin tức

The reporting of news andsport in newspapers, tv, or radio.

The US presidential election received global news coverage, so that the whole world became interested in the outcome.

Cuộc bầu cử tổng thống Mỹ đã được đưa tin trên toàn cầu, cả thế giới đều mong chờ biết kết quả.

To make front page headlines (v): xuất hiện trên trang nhất

To be an important item of news in the newspapers, on radio or TV

News of Jesse James’murder makes frontpage headlines across the country.

Tin tức về vụ giết người của Jesse James xuất hiện trên các trang nhất trên khắp đất nước.

tu-vung-ielts-media-and-advertising-1

Breaking news (n): tin nóng

Newly received information about an event that is currently taking place

We interrupt this program with some breaking news.

Chúng tôi làm gián đoạn chương trình này với một số tin tức nóng hổi.

Up to the minute: cập nhật từng phút

Having the latest information

Some users require uptotheminute information; others require daily, monthly or long term climatological data.

Một số người dùng yêu cầu thông tin cập nhật từng phút; những người khác yêu cầu dữ liệu khí hậu hàng ngày, hàng tháng hoặc dài hạn.

Stale news (n): tin cũ

Information that is no longer interesting or new, because it has already been reported

Newspapers have now become only a source of stale news, which is a major reason why they have become less popular.

Báo chí hiện nay đã trở thành nguồn tin cũ, là nguyên nhân chủ yếu khiến chúng trở nên ít phổ biến hơn.

Falling circulation (n): lượng phát hành giảm

The decline in the number of copies of a newspaper sold each day

As a result of their falling circulation, newspapers are losing advertising revenue.

Do lượng phát hành giảm xuống, các tờ báo đang mất đi doanh thu từ việc quảng cáo.

Celebrity endorsement (n): sự tham gia của người nổi tiếng

A form of brand or advertising campaign that involves a well known person using their fame to help promote a product or service

Celebrity endorsement by famous TV stars is commonly used by companies to encourage consumers to trust and buy their products.

Sự tham gia của những ngôi sao truyền hình nổi tiếng thường được các công ty sử dụng để khuyến khích người tiêu dùng tin và mua sản phẩm của họ.

To subscribe to a magazine (v): mua tạp chí dài hạn

To pay money regularly in order to receive a copy of a magazine

Those with a strong interest in a particular field sometimes prefer to subscribe to a magazine which has articles relating to that area.

Những người có nhiều hứng thú về1 lĩnh vực cụ thể có thể đặt mua dài hạn cuốn tạp chí thuộc lĩnh vực đó.

The financial/business sections (n): lĩnh vực tài chính

The economic area relating to money or how money is managed

He makes it a rule to go over the financial section every time he reads the paper.

Anh ấy đưa ra quy tắc là phải xem lại phần tài chính mỗi khi đọc báo.

tu-vung-ielts-media-and-advertising-2

Online advertising (n): quảng cáo trực tuyến

Advertising a product or service on the internet

It is about the sustainability of the whole model of online advertising.

Đó là về tính bền vững của toàn bộ mô hình quảng cáo trực tuyến.

To slash the prices of products (v): giảm giá sốc

To reduce the price dramatically

Supermarkets, for example, always carry huge in-store advertisements when they slash the prices of products.

Các siêu thị luôn tiến hành các chương trình xúc tiến lớn tại chỗ khi họ giảm giá sốc các sản phẩm.

Wary of something (adj): thận trọng với cái gì

Not completely trusting or certain about something

Consumers must always be wary of the claims made in advertisements, because such claims are often exagerrated or untrue.

Người tiêu thụ phải luôn thận trọng với những tuyên bố trong các quảng cáo, vì những lời đó thường nói quá lên hoặc không đúng sự thật.

To promote their products (v): xúc tiến sản phẩm

To make products popular by advertising them

Most large enterprises contract specialist marketing companies to promote their products.

Đa số các doanh nghiệp lớn ký hợp đồng với những công ty chuyên về marketing để xúc tiến sản phẩm.

To buy goods impulsively (v): mua hàng một cách bốc đồng

To buy things suddenly without any planning and without considering the effects they may have

Advertising motivates consumers to buy goods impulsively.

Quảng cáo kích động người tiêu dùng mua hàng một cách bốc đồng.

To be swayed by advertisements (v): dễ bị giao động bởi quảng cáo

To be influenced to buy things as a result of advertising

If consumers were not easily swayed by advertisements, the advertising industry would not exist..

Nếu người tiêu dùng không dễ bị dao động bởi quảng cáo thì ngành công nghiệp quảng cáo đã không tồn tại.

Market research (n): nghiên cứu thị trường

The action of collecting information about what people buy

It emphasizes the importance of market research to identify the preferences of individual consumers.

Cần nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu thị trường để xác định sở thích của từng người tiêu dùng.

tu-vung-ielts-media-and-advertising-3

A price war (n): cuộc chiến về giá

A situation in which companies or shops continually reduce their prices in order to attract customers away from their competitors

Advertising plays a key role in price wars between supermarkets.

Quảng cáo đóng vai trò quyết định trong cuộc chiến về giá giữa các siêu thị.

To launch a product (v): phát hành sản phẩm

To introduce a new product

He is launching a product that he’s known about already for a couple of years.

Anh ấy đang tung ra một sản phẩm mà anh ấy đã biết đến trong một vài năm.

Target audience (n): khách hàng mục tiêu

Consumers whom businesses aim at when selling their products

The main target audience for these booklets are policy-makers and programme managers on rural development.

Đối tượng mục tiêu chính của các tập sách này là các nhà hoạch định chính sách và quản lý chương trình về phát triển nông thôn.

Brand awareness (n): nhận diện thương hiệu

The action of bringing the name of a company to the attention of the public

Our cooperation will help increase brand awareness when buying and installing products for electrical installation.

Sự hợp tác của chúng tôi sẽ giúp tăng độ nhận biết thương hiệu khi mua và lắp đặt các sản phẩm về lắp đặt điện.

Prime time television (n): giờ vàng

The hours during which most people are watching TV

Although advertising on prime time television is expensive, it is guaranteed to reach a large audience.

Dù quảng cáo vào giờ vàng rất đắt, nhưng lại đảm bảo tiếp cận được số người xem rất đông.

The electronic media (n): truyền thông điện tử

Broadcast media which use electronic technology, such as the internet, television, radio, DVDs etc

In contrast to print media, the electronic media are growing in popularity, especially among the youth.

Trái ngược với truyền thông giấy, truyền thông điện tửđang ngày càng phổbiến, đặc biệt với giới trẻ.

To impose regulations on (v): đặt quy định cho cái gì

To control something by means of rules

Governments must impose regulations on the advertising industry in order to protect consumers.

Chính phủ cần đặt quy định cho ngành quảng cáo để bảo vệ người tiêu dùng.

Commercial advertising (n): quảng cáo thương mại

Advertising on the radio or television, between or during programmes

It bans commercial advertising on government web sites and in government publications.

Cấm quảng cáo thương mại trên các trang web của chính phủ và trên các ấn phẩm của chính phủ.

tu-vung-ielts-media-and-advertising-4

Telemarketing (n): tiếp thị qua điện thoại

A method of selling things or taking orders for sales by telephone

A lot of organizations are turning to telemarketers.

Nhiều tổ chức đang chuyển sang tiếp thị qua điện thoại.

MỚI NHẤT