11

[Grade 6] Greek Word Parts – Thành phần từ gốc Hy Lạp aero, belli, pan

Nội dung chính

Hãy bổ sung thêm kho từ vựng tiếng Anh của trẻ mỗi ngày với những chủ đề thú vị. Sau đây là 10 từ vựng có thành phần gốc Hy Lạp aero, belli, pan – Greek Word Parts cho trẻ lớp 6, sẽ hỗ trợ trẻ hệ thống cũng như củng cố từ vựng dễ dàng hơn.

Từ vựng tiếng Anh về Greek Word Parts cho trẻ lớp 6

aerobics (n): thể dục nhịp điệu

Energetic physical exercises, often performed with a group of people to music, that make the heart, lungs, and muscles stronger and increase the amount of oxygen in the blood

Tell Dave he needs to stretch out that aerobics piece because I’m following a real lead.

Nói với Dave rằng anh ấy cần phải kéo dài phần thể dục nhịp điệu đó vì tôi đang theo dõi một người dẫn đầu thực sự.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

aerodynamics (n): khí động lực học

The science that studies the movement of gases and the way solid bodies, such as aircraft, move through them

The German aircraft, however, outclassed its Soviet opponent in service ceiling, rate of climb, acceleration and, crucially, in horizontal and diving speed, due to better aerodynamics and a more powerful engine.

Tuy nhiên, máy bay Đức hơn đối thủ Liên Xô về trần phục vụ, tốc độ lên cao, tăng tốc và quan trọng là tốc độ lặn và ngang, do khí động học tốt hơn và động cơ mạnh hơn.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

aerial (n): anten

A structure made of metal rods or wires that receives or sends out radio or television signals

The receiver is a box with an aerial on it (like a television aerial) that collects and measures the transmitter signals.

Máy thu là một hộp có một không khí trên đó (giống như anten TV) để thu thập và đo tín hiệu máy phát.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

aeronautics (n): hàng không học

The science of designing, building, and operating aircraft

In addition, the DTI also supports sector-specific programmes in sustainable technologies, energy (both nuclear and non-nuclear), space, civil aeronautics, IT and biotechnology.

Ngoài ra, DTI cũng hỗ trợ các chương trình cụ thể trong lĩnh vực công nghệ bền vững, năng lượng (cả hạt nhân và phi hạt nhân), vũ trụ, hàng không dân dụng, CNTT và công nghệ sinh học.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

aerate (v): thông khí

To allow air to act on something

Earthworms help to aerate the soil.

Giun đất giúp thông khí cho đất.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

rebellion (n): cuộc nổi loạn

Violent action organized by a group of people who are trying to change the political system in their country

With the group mostly reintegrated, they spent the next two days moving across Warwickshire and Worcestershire, attempting to drum up support for a rebellion that as time passed became ever more unlikely.

Với việc nhóm gần như đã tái hòa nhập, họ đã dành hai ngày tiếp theo để di chuyển qua Warwickshire và Worcestershire, cố gắng gây dựng sự ủng hộ cho một cuộc nổi dậy mà thời gian trôi qua ngày càng khó xảy ra.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

belligerent (adj): hiếu chiến, hung hăng

Wishing to fight or argue

Macedon and Athens were already de facto belligerent parties, since the Athenians were financing Diopeithes, who was launching attacks against allied cities.

Macedon và Athens trên thực tế đã là các bên hiếu chiến, vì người Athen đã tài trợ cho Diopeithes, người đang phát động các cuộc tấn công chống lại các thành phố đồng minh.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

panacea (n): thuốc bách bệnh

Something that will cure all illnesses

Later Ting explained that acupuncture was not a panacea for all disease, and that each case had to be evaluated carefully in the light of both Western medicine and Chinese experience.

Sau đó Ting giải thích rằng châm cứu không phải là phương pháp chữa bách bệnh cho tất cả các bệnh, và mỗi trường hợp phải được đánh giá cẩn thận dưới cả y học phương Tây và kinh nghiệm của Trung Quốc.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

pandemonium (n): sự hỗn loạn ồn ào

A situation in which there is a lot of noise and confusion because people are excited, angry, or frightened

Pandemonium reigned in the hall as the unbelievable election results were read out.

Sự hỗn loạn đang diễn ra trong hội trường khi kết quả bầu cử khó tin đã được thông báo.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6

panorama (n): toàn cảnh

A view of a wide area

panorama camera and a voice guide on camera for self-portrait were introduced in a new update that rolled out in April 2014.

Máy ảnh toàn cảnh và hướng dẫn bằng giọng nói trên máy ảnh để tự chụp chân dung đã được giới thiệu trong bản cập nhật mới ra mắt vào tháng 4 năm 2014.

greek-word-parts-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT