latin-roots-ped-numer-liber

[Grade 5] Latin Roots – Từ gốc Latin ped, numer, liber

Nội dung chính

Trong tiếng Anh có một số từ vựng có gốc từ tiếng Latin. Bài viết sau đây là 10 từ vựng có gốc Latin – Latin roots ped/numer/liber dành cho trẻ lớp 5, sẽ giúp trẻ trau dồi tốt vốn từ tiếng Anh của mình.

Từ vựng tiếng Anh về Latin Roots ped/numer/liber

pedal (n): bàn đạp

A small part of a machine or object that is pushed down with the foot to operate or move the machine or object

→ He stood up on the pedals of his bike to get extra power as he cycled up the hill.

Anh ta đứng lên trên bàn đạp của chiếc xe đạp của mình để có thêm sức mạnh khi anh ta đạp xe lên đồi.

latin-roots-ped/numer/liber

pedestrian (n): người đi bộ

A person who is walking, especially in an area where vehicles go

→ The death rate for pedestrians hit by cars is unacceptably high.

Tỷ lệ tử vong đối với người đi bộ bị ô tô đâm là cao không thể chấp nhận được.

latin-roots-ped/numer/liber

pedestal (n): chân cột, bệ

A long, thin column that supports a statue, or a tall structure like a column on which something rests

→ A flower arrangement in a large basket stood on a pedestal in the corner of the room.

Hoa cắm trong một chiếc giỏ lớn đặt trên bệ ở góc phòng.

latin-roots-ped/numer/liber

biped (n): động vật hai chân

An animal that walks on two legs

→ In humans and other bipeds, walking is generally distinguished from running in that only one foot at a time leaves contact with the ground and there is a period of double-support.

Ở người và các loài hai chân khác, đi bộ thường được phân biệt với chạy ở chỗ mỗi lần chỉ có một chân tiếp xúc với mặt đất và có một khoảng thời gian chống đỡ hai chân.

latin-roots-ped/numer/liber

numeral (n): số, chữ số

A symbol that represents a number

→ In numerals, agreement in definiteness is encoded by the contrast between free and bound forms of the numerals.3

Trong các chữ số, sự thống nhất về tính xác định được mã hóa bởi sự tương phản giữa các dạng tự do và dạng ràng buộc của các chữ số.

latin-roots-ped/numer/liber

numerous (adj): rất nhiều, rất đông

Many

→ Numerous historical interconnections exist between population mobility and global public health, but since the 1990s new attention to emerging and re-emerging infectious diseases has promoted discussion of this topic..

Nhiều mối liên hệ lịch sử tồn tại giữa sự di chuyển dân số và sức khỏe cộng đồng toàn cầu, nhưng kể từ những năm 1990, sự chú ý mới đến các bệnh truyền nhiễm mới nổi và tái phát đã thúc đẩy thảo luận về chủ đề này.

latin-roots-ped/numer/liber

enumerate (v): liệt kê

To name things separately, one by one

→ Furthermore, a regulation passed by the Minister of Defence enumerates war material and other weapons which are taken into consideration for destruction.

Hơn nữa, một quy định đã được Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thông qua liệt kê vật liệu chiến tranh và các loại vũ khí khác được đưa vào diện tiêu hủy.

latin-roots-ped/numer/liber

numerator (n): tử số

The number above the line in a fraction

→ These were completed manually, or more often, by using the reporting module of the practice clinical system to provide denominator and numerator data.

Chúng được hoàn thành theo cách thủ công, hoặc thường xuyên hơn, bằng cách sử dụng mô-đun báo cáo của hệ thống lâm sàng thực hành để cung cấp dữ liệu mẫu số và tử số.

latin-roots-ped/numer/liber

liberal (adj): rộng rãi, bao dung, hào phóng, tự do

Respecting and allowing many different types of beliefs or behaviour

→ Her parents were far more liberal than mine.

Cha mẹ cô ấy tự do hơn tôi rất nhiều.

latin-roots-ped/numer/liber

liberty (n): quyền tự do

The freedom to live as you wish or go where you want

→ As citizens of the United States, you must give thanks to God for the religious liberty which you enjoy under your Constitution, now in its two hundredth year.

Là công dân của Hoa Kỳ, bạn phải tạ ơn Chúa vì quyền tự do tôn giáo mà bạn được hưởng theo Hiến pháp của mình, hiện đã được hai trăm năm.

latin-roots-ped/numer/liber
MỚI NHẤT