Spoon with centimeter and vegetables, slimming and healthy nutrition concept

[Grade 2] Linear Measurement – Đo lường Chiều dài

Nội dung chính

Linear Measurement – Đo lường chiều dài là khi bạn đo mọi thứ theo đường thẳng bằng các công cụ như thước kẻ, thước đo hoặc thước dây. Dưới đây là những đơn vị đo chiều dài thông thường của Mỹ, bổ sung thêm cho trẻ kiến thức về đo lường chiều dài.

Từ vựng tiếng Anh về Linear Measurement cho trẻ lớp 2

measure (v): đo

To discover the exact size or amount of something

→ This stick is used for measuring the amount of oil in the engine – do you see the marks on it?

Que này dùng để đo lượng dầu trong động cơ – bạn có nhìn thấy vết trên đó không?

linear-measurement-1

inch (n): inch (bằng 2,54 cm)

A unit used for measuring length, approximately equal to 2.54 centimetres

→ The central console features an 8 inches (20 cm) touch screen allowing access to in car entertainment, satellite navigation and vehicle settings.

Bảng điều khiển trung tâm có màn hình cảm ứng 8 inch (20 cm) cho phép truy cập vào các tùy chọn giải trí trên xe hơi, định vị vệ tinh và cài đặt xe.

linear-measurement-2

foot (n): bộ (bằng 30,48 cm)

A unit of measurement, equal to twelve inches or 0.3048 metres

→ There were others of only a foot long which were not so exact.

Có những người khác chỉ dài một foot nhưng không chính xác như vậy.

linear-measurement-3

yard (n): yard (bằng 91,44 cm)

A unit of measurement equal to three feet or approximately 91.4 centimetres

→ His angled shot beat the goalkeeper from 20 yards.

Cú sút chéo góc của anh đã đánh bại thủ môn từ cự ly hơn 20 yards.

linear-measurement-4

mile (n): dặm (bằng 160934,4 cm)

A unit of distance equal to 1,760 yards or 1.6 kilometres

→ Toronto is fifty–six miles from Buffalo, but the church spires could be counted with the greatest ease.

Toronto cách Buffalo năm mươi sáu dặm, nhưng các tháp nhà thờ có thể được đếm một cách dễ dàng nhất.

linear-measurement-5

centimeter (n): centimet (cm)

A unit of length equal to 0.01 of a meter

→ And he really didn’ t know, whether I was meters off the ground, or centimeters, he just didn’ t know.

Và anh ấy thực sự không biết, cho dù tôi ở cách mặt đất mét, hay cm, anh ấy chỉ không biết.

linear-measurement-6

meter (n): mét (m)

A unit of measurement of length equal to 100 centimeters or 39.37 inches

→ The 3 meter (9.8 feet) mast is used for the measurement of parameters that affect crops (such as wheat, sugar cane etc.)

Cột buồm 3 mét (9,8 feet) được sử dụng để đo các thông số ảnh hưởng đến cây trồng (chẳng hạn như lúa mì, mía đường…)

linear-measurement-7

ruler (n): thước đo

A long, narrow, flat piece of plastic, metal, or wood with straight edges where centimetres or inches, or both are printed. It is used for measuring things and for drawing straight lines

→ So what is the probability that the first ruler she hands out will have centimeter labels?

Vậy xác suất để cây thước đầu tiên cô đưa ra có nhãn cm là bao nhiêu?

linear-measurement-8

yardstick (n): tiêu chuẩn so sánh

A fact or standard by which you can judge the success or value of something

→ Productivity is not the only yardstick of success.

Năng suất không phải là thước đo thành công duy nhất.

linear-measurement-9

meter stick (n): que đo, thước đo

A meterstick or yardstick is either a straightedge or foldable ruler used to measure length, and is especially common in the construction industry

→ You’re going to need a measuring device, maybe a meter stick or tape measure or something like that.

Bạn sẽ cần một thiết bị đo lường, có thể là que đo hoặc thước dây hoặc thứ gì đó tương tự.

linear-measurement-10
MỚI NHẤT