prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

[Grade 5] Prefixes – Tiền tố retro-, ir-, mal-, inter-, ab-

Nội dung chính

Cùng trẻ trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Anh với một số Tiền tố cho trẻ lớp 5 – Prefixes retro/ir/mal/inter/ab sau đây nhé1

Từ vựng tiếng Anh về Prefixes retro/ir/mal/inter/ab

retroactive (adj): có hiệu lực trở về trước

If a law or decision, etc. is retroactive, it has effect from a date before it was approved

→ The new Commission decision does not have retroactive effect.

Quyết định mới của Ủy ban không có hiệu lực hồi tố.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

retrospective (adj): hồi tưởng

Relating to or thinking about the past

→ In December 1956, four months after his death, Pollock was given a memorial retrospective exhibition at the Museum of Modern Art (MoMA) in New York City.

Vào tháng 12 năm 1956, bốn tháng sau khi ông qua đời, Pollock đã được tổ chức một cuộc triển lãm hồi tưởng tưởng niệm tại Bảo tàng Nghệ thuật Hiện đại (MoMA) ở Thành phố New York.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

irresponsible (adj): vô trách nhiệm

Not thinking enough or not worrying about the possible results of what you do

→ Well, if Ben is so irresponsible that he lost the papers and so immature that he couldn’t face me himself, then maybe he’s not responsible enough to have sole custody of Emma.

Chà, nếu Ben vô trách nhiệm đến mức làm mất giấy tờ và quá non nớt đến mức không thể tự mình đối mặt với tôi, thì có lẽ anh ấy không đủ trách nhiệm để có quyền giám hộ Emma.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

irrational (adj): phi lý

Not using reason or clear thinking

→ North Korea should now renounce its invalid and irrational stance and take responsibility for the sinking of the Cheonan.

Triều Tiên bây giờ nên từ bỏ lập trường vô hiệu và phi lý của mình và chịu trách nhiệm về vụ đắm tàu ​​Cheonan.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

malfunction (v): trục trặc

To fail to work or operate correctly

→ During the song, Carey’s backing vocals began to malfunction, causing it to repeat phrases and play during her main vocal moments.

Trong suốt bài hát, giọng hát đệm của Carey bắt đầu gặp trục trặc, khiến nó lặp lại các cụm từ và phát trong những khoảnh khắc hát chính của cô ấy.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

malformed (adj): bị tật, dị dạng

(Used especially of part of the body) wrongly formed

→ There are genetic defects which can cause malformed teeth.

Có các dị tật di truyền có thể gây ra răng dị dạng.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

intersection (n): sự cắt ngang, giao điểm

An occasion when two lines cross, or the place where this happens

→ The intersection of the lines on the graph marks the point where we start to make a profit.

Giao điểm của các đường trên biểu đồ đánh dấu điểm mà chúng ta bắt đầu tạo ra lợi nhuận.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

interpose (v): xen vào, ngắt lời

To put yourself or something between two things, people, or groups, especially in order to stop them doing something

→ To prevent capillaries from rising, isolate the support base of the bedding mortar from the subjacent layers, by interposing an impermeable plastic which must overlap at the edges.

Để ngăn không cho các mao quản tăng lên, hãy cách ly đế đỡ của lớp vữa lót nền khỏi các lớp bên cạnh, bằng cách xen một lớp nhựa không thấm mà phải chồng lên nhau ở các cạnh.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

abduct (v): bắt cóc

To force someone to go somewhere with you, often using threats or violence

→ The Council demands an immediate end to all attacks by the LRA and urges the LRA to release all those abducted, and to disarm and demobilise.

Hội đồng yêu cầu chấm dứt ngay lập tức mọi cuộc tấn công của LRA và thúc giục LRA thả tất cả những người bị bắt cóc, đồng thời giải giáp và xuất ngũ.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab

abstain (v): kiêng, nhịn

To not do something, especially something enjoyable that you think might be bad

→ We strongly advise pregnant women and those suffering from weak hearts or back or neck problems to abstain from Tobogganing.

Chúng tôi đặc biệt khuyên phụ nữ mang thai và những người bị yếu tim hoặc các vấn đề về lưng hoặc cổ nên kiêng đi xe trượt băng.

prefixes-retro/ir/mal/inter/ab
MỚI NHẤT