Family – Gia đình

Nội dung

Family – Gia đình là một cộng đồng người sống chung và gắn bó với nhau bởi các mối quan hệ tình cảm, quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng và/hoặc quan hệ giáo dục. Gia đình có lịch sử từ rất sớm và đã trải qua một quá trình phát triển lâu dài. Có nhiều cơ sở để phân loại gia đình thành các loại khác nhau.

Xét về quy mô, gia đình có thể phân loại thành:

  • Gia đình hai thế hệ (hay gia đình hạt nhân): là gia đình bao gồm cha mẹ và con.
  • Gia đình ba thế hệ (hay gia đình truyền thống: là gia đình bao gồm ông bà, cha mẹ và con còn được gọi là tam đại đồng đường.
  • Gia đình bốn thế hệ trở lên: là gia đình nhiều hơn ba thế hệ. Gia đình bốn thế hệ còn gọi là tứ đại đồng đường.

Dưới khía cạnh xã hội học và về quy mô các thế hệ trong gia đình, cũng có thể phân chia gia đình thành hai loại:

  • Gia đình lớn (gia đình ba thế hệ hoặc gia đình mở rộng) thường được coi là gia đình truyền thống liên quan tới dạng gia đình trong quá khứ. Đó là một nhóm người ruột thịt của một vài thế hệ sống chung với nhau dưới một mái nhà, thường từ ba thệ hệ trở lên, tất nhiên trong phạm vi của nó còn có cả những người ruột thịt từ tuyến phụ. Dạng cổ điển của gia đình lớn là gia đình trưởng lớn, có đặc tính tổ chức chặt chẽ. Nó liên kết ít nhất là vài gia đình nhỏ và những người lẻ loi. Các thành viên trong gia đình được xếp đặt trật tự theo ý muốn của người lãnh đạo gia đình mà thường là người đàn ông cao tuổi nhất trong gia đình. Ngày nay, gia đình lớn thường gồm cặp vợ chồng, con cái của họ và bố mẹ của họ nữa. Trong gia đình này, quyền hành không ở trong tay của người lớn tuổi nhất.
  • Gia đình nhỏ (gia đình hai thế hệ hoặc gia đình hạt nhân) là nhóm người thể hiện mối quan hệ của chồng và vợ với các con, hay cũng là mối quan hệ của một người vợ hoặc một người chồng với các con. Do vậy, cũng có thể có gia đình nhỏ đầy đủ và gia đình nhỏ không đầy đủ. Gia đình nhỏ đầy đủ là loại gia đình chứa trong nó đầy đủ các mối quan hệ (chồng, vợ, các con); ngược lại, gia đình nhỏ không đầy đủ là loại gia đình trong nó không đầy đủ các mối quan hệ đó, nghĩa là trong đó chỉ tồn tại quan hệ của chỉ người vợ với người chồng hoặc chỉ của người cha hoặc người mẹ với các con. Gia đình nhỏ là dạng gia đình đặc biệt quan trọng trong đời sống gia đình. Nó là kiểu gia đình của tương lai và ngày càng phổ biến trong xã hội hiện đại và công nghiệp phát triển.

Hãy cùng trẻ học thêm những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Family – Gia đình nhé!

Từ vựng chủ đề Family – Gia đình

aunt (n): cô/dì/thím

A sister or sister-in-law of someone’s parent


baby (n): em bé

A very young human, particularly from birth to a couple of years old or until walking is fully mastered

→ Upon first arriving there, the first goal that I had was for me to identify an apartment, so I could bring my wife and my new baby in my family, Melanie, out to join me in Idaho.


brother (n): em trai/anh trai

Son of the same parents as another person

→ Mary has an older sister and a younger brother.


daddy (n): bố/ba/cha

(usually childish) father

→ This reminds me of what my daddy used to say.


family (n): gia đình

A group comprising parents, offsprings and others closely related or associated with them

→ He worked hard in order that his family might live in comfort.


grandma (n): bà

(informal) grandmother

→ Alonso’s grandson questions his grandma’s love for him.


grandpa (n): ông

(informal) grandfather

→ So we asked him if he would be happy being the grandpa, to fill a gap.


mummy (n): mẹ

(the chiefly UK, usually childish) A child’s term for mother.

→ I wish that you would spank my naughty bottom like mummy did in my family.

parents (n): bố mẹ

Father and mother of a child in a family

→ Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends.


pet (n): thú cưng

An animal kept as a companion

→ I don’t have any pets yet in my family, but I’m thinking of getting a turtle.


sister (n): chị/em gái

A female member of a religious community; a nun

→ In summary, Bill’s sister observed: “I think my parents are extraordinary.

uncle (n): chú/bác/cậu

A brother or brother-in-law of someone’s parent

→ What I wish to do is make every Parkinson’s patient feel like my uncle felt that day.

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Family mở rộng

niece: cháu gái

A daughter of your sibling

To tell the truth, she is my niece.

nephew: cháu trai

A son of your sibling

Was he doing business with your nephew Tuco?

cousin: anh em họ

The child of your aunt or uncle

Whatever arrangements you made with my cousin is between you and him.

daughter: con gái

A female human offspring

How tall do you think my daughter will be in three years?

son: con trai

A male human offspring

He encouraged his son to study harder.

husband: người chồng

A male partner in a marriage

Since Janet died, her husband has really gone off the deep end.

wife: người vợ

A married woman; a man’s partner in marriage

My wife and I tell each other everything.

son-in-law: con rể

The husband of your daughter

Thus, their sonsinlaw were not placed in debt.

father-in-law: bố chồng, bố vợ

The father of your spouse

I want to get to know my fatherinlaw.

half-brother: anh em trai cùng mẹ khác cha/ cùng cha khác mẹ

A brother who has only one parent in common with you

While he was there, he learned that my half brother was attending school.

daughter-in-law: con dâu

The wife of your son

His daughterinlaw, widowed that very day, died in childbirth.

mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ

The mother of your spouse

I don’t believe you motherinlaw is a music lover.

half-sister: chị em cùng mẹ khác cha/ cùng cha khác mẹ

A sister who has only one parent in common with you

They’re halfsisters and they pretty much never see each other.

stepchild: con riêng

A child of your spouse by a former marriage

If you’re a stepchild, there’s a biological connection.

foster-child: con nuôi

A child who is raised by foster parents

When she was 5 years old, We took rebecca in as a foster child.

godchild: con đỡ đầu

An infant who is sponsored by an adult at baptism

Alecto is the Pope’s favorite godchild and pupil.

extended family: đại gia đình

A family consisting of the nuclear family (gồm ba mẹ và con cái) and their blood relatives

He lived with his extended family, but their house got bombed early in the war.

ancestor: tổ tiên

Someone from whom you are descended

They are also linked in love to ancestors.

orphan: trẻ mồ côi

A child who has lost both parents

No orphan would go un-adopted.

twins: sinh đôi

Two interwoven crystals that are mirror images on each other

The twins did was they always did.

widow: bà góa, quả phụ

A woman whose husband is dead, especially if not remarried

Plans were made for the widow and her children to be away for five days.

widower: người góa vợ

A man whose wife is dead, especially if not remarried

Mom gets custody of the children and then marries a widower with children of his own.

Các mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Family

  1. How many brothers and sisters do you have?
  2. Are you an only child?
  3. Do you have younger or older brothers / sisters?
  4. Do you keep in touch with your parents and siblings?
  5. Are you married or single?Do you still live with your parents?
  6. What’s the best thing about your mom or dad?
  7. Are your parents strict?How many children would you like to have?
  8. Do you think your parents were good parents?
  9. What are some things that your parents did that you would never do?
  10. Do you help your children with homework?

Đoạn hội thoại mẫu:

Bob: Hi, Jane. How are you?
Jane: Just fine, thanks, Bob.
Bob: I was wondering, are you free this Saturday?
Jane: Oh … I have a family gathering in the evening. Why, what did you have in mind?
Bob: I was thinking of going to the cinema with you. There’s a good movie to watch, but if you’re not available …
Jane: Well, it sounds like fun, but actually I’ll be very busy on Saturday. 
Bob: What do you have to do?
Jane: I have to pick up my grandparents at the airport in the morning then help my parents prepare for the gathering in the afternoon. 
Bob: Ok, yes you will be very busy.
Jane: But thanks a lot for asking me. Maybe next time.
Bob: That’s fine. We’ll make it next time. 
Jane: Why not asking Andrew to go with you? You live in the same apartment with him, don’t you?
Bob: I have. But he already made an appointment with Lucy. They plan to play bowling at the leisure center.
Jane: I see. Well, I’d be delighted to have you over and join the gathering.
Bob: What a great idea, thank you. When should I be there?
Jane: You can come about 7 o’clock.
Bob: All right then.
Jane: Great! I’ll be expecting you.

Quiz/ Bài tập