tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

[Grade 6] Words from Literature – Từ từ văn chương

Nội dung chính

Hãy bổ sung thêm cho trẻ một vài từ vựng tiếng Anh nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là 10 từ từ văn chương cho trẻ lớp 6 – Words from Literature, sẽ giúp trẻ mở rộng vốn từ và tăng thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Từ vựng tiếng Anh về Từ từ văn chương cho trẻ lớp 6

jabberwocky (n): một bài thơ vô nghĩa của Levis Carroll

Invented or meaningless language; nonsense

In 2014, she played the Jabberwocky in Once Upon a Time in Wonderland and Francesca Guerrera in The Originals.

Năm 2014, cô đóng vai Jabberwocky trong Once Upon a Time in Wonderland và Francesca Guerrera trong The Originals.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

puckish (adj): tinh quái

Liking to make jokes about other people and play silly tricks on them

Historian J. H. Plumb speculates that Cleland’s puckish and quarrelsome nature was to blame, but whatever caused Cleland to leave, he entered the British East India Company after leaving school.

Nhà sử học J. H. Plumb suy đoán rằng bản tính tinh quái và hay cãi vã của Cleland là nguyên nhân, nhưng bất cứ điều gì khiến Cleland rời đi, ông đã vào làm việc tại Công ty Đông Ấn của Anh sau khi rời ghế nhà trường.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

lilliputian (adj): nhỏ xíu

Extremely small

So saying he paused and listened, as if in an ecstasy, to a sound which seemed to me no better than a tiny chirping from an innumerable multitude of lilliputian grasshoppers.

Vì vậy, khi nói rằng anh ta dừng lại và lắng nghe, như thể đang trong cơn sung sướng, đối với một âm thanh mà đối với tôi dường như không hay hơn tiếng ríu rít nhỏ xíu từ vô số châu chấu.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

Herculean (adj): đòi hỏi nhiều sức lực

Needing great strength and determination

She faces the Herculean task of bringing up four children single-handedly.

Cô phải đối mặt với nhiệm vụ cần nhiều sức lực một mình nuôi nấng bốn đứa con.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

quixotic (adj): hào hiệp viễn vông

Having or showing ideas that are different and unusual but not practical or likely to succeed

This is a vast, exciting and some say quixotic project.

Đây là một dự án rộng lớn, thú vị và một số người nói là kỳ lạ.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

utopian (adj): không tưởng

Relating to or aiming for a perfect society in which everyone works well with each other and is happy

He was the son of classical scholar John Henry Wright and novelist Mary Tappan Wright, and the brother of legal scholar and utopian novelist Austin Tappan Wright.

Ông là con trai của học giả cổ điển John Henry Wright và tiểu thuyết gia Mary Tappan Wright, đồng thời là anh trai của học giả pháp lý và tiểu thuyết gia không tưởng Austin Tappan Wright.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

narcissus (n): cây thủy tiên

A yellow, white, or orange flower, similar to a daffodil

The subjects of the watercolors included common flowers like tulips, pinks, narcissus, hyacinths, carnations, and anemones; the fruits depicted included grapes, cherries, plums, and strawberries.

Đối tượng của màu nước bao gồm các loài hoa phổ biến như tulip, hồng, thủy tiên, dạ lan hương, cẩm chướng và hải quỳ; các loại trái cây được mô tả bao gồm nho, anh đào, mận và dâu tây.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

scrooge (n): kẻ bần tiện

Someone who spends as little money as possible and is not generous:

He also had a wife and a child, but took them for granted, because he was a scrooge, a penny- pincher and a skinflint

Anh ta cũng có vợ và một đứa con, nhưng coi chúng như một lẽ đương nhiên, vì anh ta là một kẻ bần tiện, một kẻ hám tiền và một kẻ hám của.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

robot (n): người máy

A machine controlled by a computer that is used to perform jobs automatically

His only weakness is that he cannot face girls, even though he has a girlfriend, a female robot called Mimiko.

Điểm yếu duy nhất của anh là không thể đối mặt với các cô gái, mặc dù anh đã có bạn gái, một người máy nữ tên là Mimiko.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6

malapropism (n): sự nhầm lẫn từ

The wrong use of one word instead of another word because they sound similar to each other, with results that are unintentionally funny

“Bushisms” are unconventional statements, phrases, pronunciations, malapropisms, and semantic or linguistic errors in the public speaking of the 43rd President of the United States George W. Bush.

“Bushisms” là những tuyên bố, cụm từ, cách phát âm, sai từ độc đáo và lỗi ngữ nghĩa hoặc ngôn ngữ trong bài phát biểu trước công chúng của Tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ George W. Bush.

tu-tu-van-chuong-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT