animals-cho-tre-lop-4

[Grade 4] Content Words: Animals – Từ nội dung: Động vật

Nội dung chính

Cùng tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về giống cái, giống đực của một vài động vật – Animals cho trẻ lớp 4 gần gũi, xung quanh chúng ta nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Animals cho trẻ lớp 4

ram (n): cừu đực

An adult male sheep that can breed

→ His worshippers held the ram to be sacred, however, it was sacrificed once a year.

Những người thờ cúng ông coi con cừu đực là vật thiêng liêng, tuy nhiên, nó được hiến tế mỗi năm một lần.

animals-cho-tre-lop-4-1

ewe (n): cừu cái

A female sheep, especially an adult one

→ If you look at the stocking rate you will find that if you replace the four or five ewes with one cow – which is the equivalent stocking rate – it will be more expensive to stock this land with cows and you will be producing a product of which there is a one-and-ahalf million tonne surplus.

Nếu bạn nhìn vào tỷ lệ thả giống, bạn sẽ thấy rằng nếu bạn thay thế bốn hoặc năm con cừu cái bằng một con bò – tức là tỷ lệ thả giống tương đương – sẽ đắt hơn để thả bò ở vùng đất này và bạn sẽ sản xuất một sản phẩm từ đó thặng dư một triệu tấn.

animals-cho-tre-lop-4-2

stallion (n): ngựa đực giống

An adult male horse that is used for breeding

→ The only rider with a double clear round was Gerco Schröder with the Belgian stallion London, so a jump-off was not necessary.

Tay đua duy nhất có vòng hai rõ ràng là Gerco Schröder với chú ngựa ô London của Bỉ, vì vậy không cần thiết phải thực hiện một cú nhảy.

animals-cho-tre-lop-4-3

mare (n): ngựa cái

An adult female horse

→ A zony is the offspring of a zebra stallion and a pony mare.

Ngựa vằn là con của ngựa vằn và ngựa cái.

animals-cho-tre-lop-4-4

cob (n): thiên nga đực

A male swan

→ A cob will attack anything that threatens his pen and their cygnets.

Một con thiên nga đực đồng sẽ tấn công bất cứ thứ gì đe dọa thiên nga cái của nó và con của chúng.

animals-cho-tre-lop-4-5

pen (n): thiên nga cái

A female swan

→ The cob and pen then send their grown cygnets off to find their own water.

Sau đó thiên nga đực và cái đưa con của chúng đã trưởng thành đi tìm nguồn nước cho riêng chúng.

animals-cho-tre-lop-4-6

buck (n): nai đực

The male of some animals such as deer and rabbits, or (in South Africa) a male or female antelope

→ The magnificent buck deer, with its highly developed senses to warn of impending danger, does not have the capacity to look directly upward and thus detect his enemy.

Con nai sừng đực tuyệt đẹp, với các giác quan rất phát triển để cảnh báo nguy hiểm sắp xảy ra, không có khả năng nhìn thẳng lên trên và do đó phát hiện ra kẻ thù của mình.

animals-cho-tre-lop-4-7

doe (n): nai cái

The female of animals such as the deer or rabbit

→ A tame doe deer with a leather dog collar on wandered across the road in front of me.

Một con nai sừng cái thuần hóa với chiếc vòng cổ bằng da chó đi lang thang trên đường trước mặt tôi.

animals-cho-tre-lop-4-8

billy (n): dê đực

A male goat

→ Tell me about the three billy goats.

Kể cho tôi nghe về ba con dê đực đi.

animals-cho-tre-lop-4-9

nanny (n): dê cái

A female goat

→ Only nanny goats, which have had kids or are more than one year old, are eligible for aid.

Chỉ những con dê mẹ đã có con hoặc hơn một năm tuổi mới đủ điều kiện nhận viện trợ.

animals-cho-tre-lop-4-10
MỚI NHẤT