bai-tap-dau-cau-tieng-anh-cuby-letter

[Grade 6] Blends – Từ trộn

Nội dung chính

Cùng trẻ học tập kết hợp các từ vựng tiếng Anh với các từ trộn – Blends cho trẻ lớp 6 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Blends cho trẻ lớp 6

fortnight (n): hai tuần

A period of two weeks

First prize is a fortnight in Barbados and second prize is a weekend in Rome.

Giải nhất là hai tuần ở Barbados và giải nhì là cuối tuần ở Rome.

blends-cho-tre-lop-6

Laundromat (n): tiệm giặt sấy quần áo

A place where you pay to use machines that wash and dry clothes

Traditionally laundromats require a large amount of energy to run the machines and heat the wash water.

Các tiệm giặt là truyền thống đòi hỏi một lượng lớn năng lượng để chạy máy và làm nóng nước giặt.

blends-cho-tre-lop-6

clash (n): tiếng va chạm

A loud noise that sounds like metal hitting metal

The clashing sound of his movement stopped as he halted and stared at the shattered remains of the crystal.

Âm thanh va chạm của chuyển động dừng lại khi anh ta dừng lại và nhìn chằm chằm vào phần còn lại của viên pha lê vỡ vụn.

blends-cho-tre-lop-6

flextime (n): thời gian linh hoạt

A system of working in which people work a set number of hours within a fixed period of time, but can change the time they start or finish work

In certain industries and disciplines, such as information technology, flextime permits workers to vary their schedule.

Trong một số ngành và lĩnh vực nhất định, chẳng hạn như công nghệ thông tin, thời gian linh hoạt cho phép người lao động thay đổi lịch trình của họ.

blends-cho-tre-lop-6

farewell (n): lời tạm biệt

An occasion when someone says goodbye

Close royals of all ages and both genders were mercilessly executed, after being tricked that the dying king wanted to bid them farewell.

Các hoàng gia thân cận ở mọi lứa tuổi và cả hai giới tính đều bị hành quyết không thương tiếc, sau khi bị lừa rằng vị vua hấp hối muốn từ biệt họ.

blends-cho-tre-lop-6

motorcade (n): đoàn xe hộ tống

A series of cars and other motor vehicles that moves slowly along a road carrying someone important, especially during an official ceremony

Five government investigations concluded that Oswald shot and killed Kennedy from the sixth floor of the Texas School Book Depository as the President traveled by motorcade through Dealey Plaza in Dallas, Texas.

Năm cuộc điều tra của chính phủ kết luận rằng Oswald đã bắn và giết Kennedy từ tầng sáu của Kho lưu trữ Sách Trường học Texas khi Tổng thống di chuyển bằng đoàn xe qua Dealey Plaza ở Dallas, Texas.

blends-cho-tre-lop-6

prissy (adj): làm điệu làm bộ

Caring too much about behaving and dressing in a way that is considered correct and that does not shock

My sister told me that my prissy attitude annoys her.

Em gái tôi nói với tôi rằng thái độ nóng nảy của tôi khiến em ấy khó chịu.

blends-cho-tre-lop-6

sitcom (n): hài kịch tình huống

A funny television or radio show in which the same characters appear in each programme in a different story

She also voiced the character Luanne Platter on Fox’s animated sitcom King of the Hill for the entirety of the show’s run from 1997 to 2009, and Joseph Gribble until the fifth season.

Cô cũng lồng tiếng cho nhân vật Luanne Platter trong bộ phim hoạt hình sitcom King of the Hill của Fox trong toàn bộ chương trình từ năm 1997 đến năm 2009, và Joseph Gribble cho đến mùa thứ năm.

blends-cho-tre-lop-6

travelogue (n): phim du lịch, cuộc nói chuyện về du lịch

A film or book about travelling to or in a particular place

His work includes more than 45 books, including 7 novels, 15 short story collections, memoirs, an autobiography and travelogues.

Tác phẩm của ông bao gồm hơn 45 cuốn sách, trong đó có 7 tiểu thuyết, 15 tuyển tập truyện ngắn, hồi ký, tự truyện và truyện du ký.

blends-cho-tre-lop-6

walkathon (n): cuộc thi đi bộ

An organized event in which people walk a long distance in order to raise money for charity (= organizations that give money, food, or help free to those who are in need, or that provide money for causes such as medical research)

She is organizing a walkathon from Palms Marine Base in Southern California to Dubois, a distance of over 1,500 miles.

Cô ấy đang tổ chức một cuộc đi bộ từ Căn cứ Hải quân Palms ở Nam California đến Dubois, khoảng cách hơn 1.500 dặm.

blends-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT