11

[Grade 5] British English – Tiếng Anh Anh

Nội dung chính

Tiếng Anh Anh – British English là phương ngữ chuẩn của ngôn ngữ tiếng Anh được nói và viết ở nước Anh. Hãy cùng trẻ học tập một vài từ vựng về tiếng Anh Anh – British English cho trẻ lớp 5 nhé!

Từ vựng tiếng Anh về British English cho trẻ lớp 5

pram (n): xe đẩy trẻ em

A vehicle for moving a baby around that consists of a small bed supported by a frame on four wheels

→ Finally Parliament hopes that all trains will be equipped with an area specifically reserved for prams, bicycles and other sporting equipment.

Cuối cùng, Nghị viện hy vọng rằng tất cả các đoàn tàu sẽ được trang bị một khu vực dành riêng cho xe đẩy trẻ em, xe đạp và các thiết bị thể thao khác.

british-english-cho-tre-lop-5

lift (n): thang máy

A device like a box that moves up and down, carrying people or goods from one floor of a building to another or taking people up and down underground in a mine

→ Take the lift to the sixth floor.

Đi thang máy lên tầng sáu.

british-english-cho-tre-lop-5

larder (n): tủ đựng thức ăn

A cupboard or small room used, especially in the past, for storing food in someone’s home

→ In some middle-class houses, the larder, pantry, and storeroom might simply be large wooden cupboards, each with its exclusive purpose.

Trong một số ngôi nhà trung lưu, tủ đựng thức ăn và kho chứa có thể chỉ đơn giản là những chiếc tủ gỗ lớn, mỗi cái đều có mục đích riêng.

british-english-cho-tre-lop-5

cupboard (n): tủ, kệ

A piece of furniture or a space for storing things, with a door or doors and usually with shelves

→ Obviously, it makes sense to clear the shelves before you paint the cupboard.

Rõ ràng, việc dọn sạch các kệ trước khi sơn tủ là rất hợp lý.

british-english-cho-tre-lop-5

flat (n): căn hộ

A set of rooms for living in that are part of a larger building and are usually all on one floor

→ They have a house in the country and a flat in Manchester.

Họ có một ngôi nhà ở nông thôn và một căn hộ ở Manchester.

british-english-cho-tre-lop-5

holiday (n): kỳ nghỉ

A time when someone does not go to work or school but is free to do what they want, such as travel or relax

→ Hotel Berliner Hof in Kiel has been family-run since its foundation in 1902 and invites you to spend a relaxing holiday. Enjoy the informal atmosphere and the attentive service that caters for your well-being in every aspect round the clock.

Khách sạn Berliner Hof ở Kiel do gia đình tự quản kể từ khi thành lập vào năm 1902 và phục vụ khách hàng một kỳ nghỉ thư giãn. Tận hưởng bầu không khí thân mật và dịch vụ chu đáo phục vụ cho sức khỏe của bạn ở mọi khía cạnh suốt ngày đêm.

british-english-cho-tre-lop-5

underground (n): xe điện ngầm

A railway system in which electric trains travel through tunnels below ground

→ The station of Bad Godesberg and the underground station are within 3-5 minutes walking distance.

Ga Bad Godesberg và ga tàu điện ngầm đều cách đó 3-5 phút đi bộ.

british-english-cho-tre-lop-5

nappy (n): tã lót

A square of thick soft paper or cloth that is fastened around a baby’s bottom and between its legs to absorb its urine and solid waste

→ A size adjustable washable nappy (1,201) having a crotch portion which extends between the legs of a wearer and a waistband portion which wraps around the wearer’s waist.

Một loại tã có thể giặt được có thể điều chỉnh kích thước (1,201) có phần đáy quần kéo dài giữa hai chân của người mặc và phần dây thắt lưng quấn quanh eo của người mặc.

british-english-cho-tre-lop-5

chemist (n): dược sĩ, nhà hóa học

A person who studies chemistry, or a scientist who works with chemicals or studies their reactions

→ Meanwhile, the chemists considered the problem of how plutonium could be separated from uranium when its chemical properties were not known.

Trong khi đó, các nhà hóa học xem xét vấn đề làm thế nào plutonium có thể được tách ra khỏi uranium khi các đặc tính hóa học của nó vẫn chưa được biết đến.

british-english-cho-tre-lop-5

cutlery (n): dao nĩa

Knives, forks, and spoons used for eating food

→ Audience members typically arrive wearing wigs resembling their favorite characters, interact with the dialogue on screen, and throw plastic cutlery and footballs around the theater.

Khán giả đến nơi thường đội tóc giả giống nhân vật yêu thích của họ, tương tác với cuộc đối thoại trên màn hình, ném dao kéo nhựa và bóng đá xung quanh rạp.

british-english-cho-tre-lop-5
MỚI NHẤT