british-english-cho-tre-lop-6

[Grade 6] British English – Tiếng Anh Anh

Nội dung chính

Tiếng Anh Anh là những từ được sử dụng ở nước Anh, và có một số từ sẽ khác với Tiếng Anh Mỹ. Hãy cùng khám phá 10 từ vựng đơn giản về tiếng Anh Anh – British English cho trẻ lớp 6 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về British English cho trẻ lớp 6

braces (n): dây đeo quần, nẹp áo

A pair of narrow straps that stretch from the front of the trousers over your shoulders to the back to hold them up

I feel very self-conscious about this, and so I hide the brace as much as possible by wearing long pants all the time.

Tôi cảm thấy rất tự ti về điều này, và vì vậy tôi che dấu nẹp áo càng nhiều càng tốt bằng cách mặc quần dài mọi lúc.

british-english-cho-tre-lop-6

diversion (n): đường vòng

A different route that is used because a road is closed

Traffic diversions will be kept to a minimum throughout the festival.

Việc phân luồng giao thông sẽ được giữ ở mức tối thiểu trong suốt lễ hội.

british-english-cho-tre-lop-6

torch (n): đèn pin, đuốc

A small light that is held in the hand and usually gets its power from batteries

There have been numerous instances of violent gay-bashing all over Slovenia, with the most recent being the attack that occurred during a literary event at one of the famous gay bars in Ljubljana by younger males with torches.

Đã có rất nhiều trường hợp bạo lực hành hạ người đồng tính nam trên khắp Slovenia, trong đó gần đây nhất là vụ tấn công xảy ra trong một sự kiện văn học tại một trong những quán bar đồng tính nổi tiếng ở Ljubljana bởi những người đàn ông trẻ tuổi cầm đèn pin.

british-english-cho-tre-lop-6

crumpet (n): bánh nướng

A small, round type of bread with holes in one side that is often eaten hot with butter

Well, uh, I am sitting here, having tea and crumpets with the reverend and his wife.

À, uh, tôi đang ngồi đây, uống trà và ăn bánh nướng với vợ chồng mà tôi tôn kính.

british-english-cho-tre-lop-6

lorry (n): xe tải

A truck

European industry has said that lorries will have to make significant detours via other routes between Italy and Germany, including the A10 Tauern motorway.

Ngành công nghiệp châu Âu cho biết các xe tải sẽ phải thực hiện các đường vòng quan trọng thông qua các tuyến đường khác giữa Ý và Đức, bao gồm cả đường cao tốc A10 Tauern.

british-english-cho-tre-lop-6

dustbin (n): thùng rác

A large container for rubbish from a house or other building, usually made of strong plastic or metal and kept outside

Increasing competition means that operators need more aircraft, to some extent this means building new ones, but there are also some which have come out of the dustbin!

Cạnh tranh ngày càng tăng có nghĩa là các nhà khai thác cần nhiều máy bay hơn, ở một mức độ nào đó, điều này có nghĩa là phải đóng những chiếc mới, nhưng cũng có một số chiếc đã ra khỏi thùng rác!

british-english-cho-tre-lop-6

petrol (n): xăng

A liquid obtained from petroleum, used especially as a fuel for cars and other vehicles

There she finds a box for the pistol and the diary and meets two young people, whom she helps steal petrol from a car in a nearby petrol station.

Ở đó, cô tìm thấy một hộp đựng khẩu súng lục và cuốn nhật ký và gặp hai người trẻ tuổi, những người mà cô giúp lấy trộm xăng từ một chiếc ô tô ở một trạm xăng gần đó.

british-english-cho-tre-lop-6

chips (n): khoai tây chiên

Potato chip

Samples in hand from last year’s survey of commercial potato chip and fried chicken producers will be completed.

Các mẫu trong cuộc khảo sát năm ngoái về các nhà sản xuất khoai tây chiên và gà rán thương mại sẽ được hoàn thành.

british-english-cho-tre-lop-6

cinema (n): rạp phim

A theatre where people pay to watch films

I took her swimming to compensate for having missed out on the cinema.

Tôi đã đưa cô ấy đi bơi để bù đắp cho việc đã bỏ lỡ rạp chiếu phim.

british-english-cho-tre-lop-6

mackintosh (n): áo mưa

A coat that does not allow rain through

She begged him to remain at home, as she could hear the rain pattering against the window, but in spite of her entreaties he pulled on his large mackintosh and left the house.

Cô cầu xin anh ở lại nhà vì cô có thể nghe thấy tiếng mưa rơi lộp độp vào cửa sổ, nhưng bất chấp lời cầu xin của cô, anh vẫn kéo chiếc áo mưa lớn của mình và rời khỏi nhà.

british-english-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT