clips-cho-tre-lop-5

[Grade 5] Clips – Từ vắn tắt

Nội dung chính

Trong ngôn ngữ học, từ vắn tắt là sự hình thành từ bằng cách loại bỏ một số phân đoạn của một từ hiện có để tạo ra một từ đồng nghĩa. Cùng trẻ khám phá tìm hiểu một vài từ vắn tắt – Clips cho trẻ lớp 5, hỗ trợ trẻ học tập môn tiếng Anh ở trường nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Clips cho trẻ lớp 5

coed (n): nữ sinh

A female student in a college or university that has both male and female students

→ Girls told the researcher that coed classes were necessary to ‘learn how to survive.’

Các cô gái nói với nhà nghiên cứu rằng các lớp học cho nữ sinh là cần thiết để ‘học cách tồn tại.’

clips-cho-tre-lop-5

grad (n): người tốt nghiệp

A graduate of a particular school, college, etc.

→ Michaels is a recent grad of Harvard Business School.

Michaels là sinh viên mới tốt nghiệp khoa Kinh doanh của trường Harvard.

clips-cho-tre-lop-5

taxi (n): xe taxi

A car with a driver who you pay to take you somewhere

→ I took a taxi from the station to the hotel.

Tôi bắt taxi từ ga đến khách sạn.

clips-cho-tre-lop-5

mike (n): mic-ro

A piece of equipment that you speak into to make your voice louder, or to record your voice or other sounds

→ The interviewer asked her to speak into/use the mike.

Người phỏng vấn yêu cầu cô ấy nói vào / sử dụng micrô.

clips-cho-tre-lop-5

ref (n): trọng tài

Referee – A person who is in charge of a sports game and who makes certain that the rules are followed

→He was named best Russian referee by the Sport Express newspaper in 2006 and 2007.

Ông được tờ Sport Express bầu chọn là trọng tài xuất sắc nhất người Nga vào năm 2006 và 2007.

clips-cho-tre-lop-5

fan (n): người hâm mộ

Someone who admires and supports a person, sport, sports team, etc.

→ Roberto Carlos represents planetwin365 with diverse online activities, offline fan involvement and promotional events.

Roberto Carlos đại diện cho Planetwin365 với các hoạt động trực tuyến đa dạng, sự tham gia của người hâm mộ ngoại tuyến và các sự kiện quảng cáo.

clips-cho-tre-lop-5

limo (n): xe li-mo-sin

Limousine – A large, expensive car, often driven by a chauffeur (= a person employed to drive a car for someone else)

→ Despite his fame, he chooses to take the bus rather than get around in a chauffeur-driven limo.

Bất chấp sự nổi tiếng của mình, anh ấy chọn đi xe buýt hơn là đi loanh quanh trên chiếc xe limo do tài xế lái.

clips-cho-tre-lop-5

curio (n): đồ quý báu

A small and unusual object considered to be of special interest or value

→ They are like nothing so much as tchotchkes in a curio cabinet, almost unbelievably adorable matched pairs of knickknacks.

Chúng chẳng khác gì những chiếc quần tất trong tủ đồ quý báu, những cặp quần tất được kết hợp với nhau một cách đáng yêu đến mức khó tin.

clips-cho-tre-lop-5

champ (n): quán quân, vô địch

Champion – Someone or something, especially a person or animal, that has beaten all other competitors in a competition

→ And he became the national champion after defeating Anil Mann in the final of the 96 kg freestyle event, although he could not defend his title in the next year – finishing with a bronze medal.

Và anh đã trở thành nhà vô địch quốc gia sau khi đánh bại Anil Mann trong trận chung kết hạng 96 kg tự do, mặc dù anh không thể bảo vệ danh hiệu của mình trong năm tiếp theo – kết thúc với huy chương đồng.

clips-cho-tre-lop-5

rev (n): vòng quay

A revolution (= one complete turn of a part in an engine)

→ This initial calibration confirmed an accurate correlation between fan rev/min and mean-wind speed; consequently this was used t o calibrate the anemometers.

Hiệu chuẩn ban đầu này đã xác nhận mối tương quan chính xác giữa vòng quay / phút của quạt và tốc độ gió trung bình; do đó, điều này được sử dụng để hiệu chỉnh các máy đo gió.

clips-cho-tre-lop-5
MỚI NHẤT