[Grade 4] Compound Words – Từ ghép

compound-words-cho-tre-lop-4
Nội dung

Cùng trẻ luyện tập và học tập thêm một số từ vựng tiếng Anh về từ ghép – Compound words cho trẻ lớp 4 nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Compound Words cho trẻ lớp 4

driftwood (n): khúc gỗ trôi dạt trên sông

Wood that is floating on the sea or brought onto the beach by the sea

→ Such vessels utilized a shallow draft hull specifically designed to avoid the numerous driftwood snags in the great river.

Những con tàu như vậy sử dụng một thân tàu có mớn nước nông được thiết kế đặc biệt để tránh nhiều khúc gỗ trôi dạt trên sông lớn.

compound-words-cho-tre-lop-4-1

beanstalk (n): thân cây đậu

The long stem of a bean plant, that grows very quickly

→ Perhaps at this time of year one should say it is a beanstalk and the beanstalk eventually gives out!

Có lẽ vào thời điểm này trong năm, người ta nên nói rằng đó là một cây đậu và cuối cùng cây đậu cũng cho ra đời!

compound-words-cho-tre-lop-4-2

waterfront (n): bờ sông

A part of a town that is next to an area of water such as a river or the sea

→ She owns a popular tourist restaurant on the town’s waterfront.

Cô sở hữu một nhà hàng du lịch nổi tiếng trên bờ sông của thị trấn.

compound-words-cho-tre-lop-4-3

quicksand (n): cát lún

Deep wet sand that sucks in anyone trying to walk across it, or an area of sand like this

→ It took 50 rescuers two hours to free a runner who got stuck in quicksand.

50 nhân viên cứu hộ đã phải mất hai giờ đồng hồ để giải thoát một người chạy bộ bị mắc kẹt trong cát lún.

compound-words-cho-tre-lop-4-4

cardboard (n): bìa cứng

Material like very thick, stiff paper, usually pale brown in colour, used especially for making boxes

→ You can make your own distorting mirror by pasting a sheet of kitchen foil to a piece of thin cardboard.

Bạn có thể tự làm gương soi méo bằng cách dán một tờ giấy bạc nhà bếp lên một miếng bìa cứng mỏng.

compound-words-cho-tre-lop-4-5

textbook (n): sách giáo khoa

A book that contains detailed information about a subject for people who are studying that subject

→ It was a textbook example of how to deal with the problem.

Đó là một ví dụ trong sách giáo khoa về cách giải quyết vấn đề.

compound-words-cho-tre-lop-4-6

junkyard (n): bãi phế liệu

A place to which people take large things such as old furniture or machines that they no longer want

→ Bottles can also be collected from a junkyard and traded for money at an adjacent convenience store.

Chai lọ cũng có thể được thu thập từ một bãi phế liệu và đổi lấy tiền tại một cửa hàng tiện lợi liền kề.

compound-words-cho-tre-lop-4-7

landmark (n): cột mốc, công trình xây dựng, tòa nhà chọc trời

A building or place that is easily recognized, especially one that you can use to judge where you are

→ The Rock of Gibraltar is one of Europe’s most famous landmarks.

Tảng đá Gibraltar là một trong những địa danh nổi tiếng nhất của châu Âu.

compound-words-cho-tre-lop-4-8

sunburn (n): sự cháy nắng

A condition in which your skin is sore and red because you have spent too long in the strong heat of the sun

→ A long day at the beach gave him a bad sunburn.

Một ngày dài trên bãi biển khiến anh bị cháy nắng.

compound-words-cho-tre-lop-4-9

gingerbread (n): bánh gừng

A type of cake, usually very dark brown and soft, that contains ginger

→ Another fifty packages of biscuits and fifty packages of gingerbread were discovered in his home.

Năm mươi gói bánh quy và năm mươi gói bánh gừng khác được phát hiện trong nhà anh ta.

compound-words-cho-tre-lop-4-10