Changing the word Chance into Change

[Grade 6] Confusing Words – Từ gây nhầm lẫn

Nội dung chính

Trong tiếng Anh trẻ em thường xuyên xuất hiện những từ vựng với cách viết gần giống nhau, thậm chí là phát âm. Điều này rất dễ gây nhầm lẫn cho trẻ em khi học tiếng Anh. Dưới đây là một số Từ gây nhầm lẫn Confusing Words cho trẻ lớp 6 sẽ giúp bạn và trẻ phân biệt và học tập hiệu quả nhất.

Từ vựng tiếng Anh về Confusing Words cho trẻ lớp 6

Tortuous – Torturous

Tortuous (adj): quanh co

With many turns and changes of direction; not direct or simple

→ He took a tortuous route through back streets.

Anh ta đi một con đường quanh co qua những con đường phía sau.

Torturous (adj): gây đau khổ, dày vò, tra tấn

Involving a lot of suffering or difficulty

→ During his interrogation he was tortured, including with electricity.

Trong cuộc thẩm vấn, anh ta đã bị tra tấn, kể cả bằng điện.

Confusing-words-cho-tre-lop-6

Plaintiff – Plaintive

Plaintiff (n): nguyên đơn

Someone who makes a legal complaint against someone else in court

Plaintiffs and defendants were expected to represent themselves and were required to swear an oath that they had told the truth.

Nguyên đơn và bị đơn được yêu cầu đại diện cho chính họ và được yêu cầu tuyên thệ rằng họ đã nói sự thật.

Plaintive (adj): than vãn, buồn bã

Used to describe something that sounds slightly sad

→ It took me back 150 years, and in my imagination I could hear the plaintive cries of the prison’s victims.

Tôi đã quay trở lại 150 năm và trong trí tưởng tượng của tôi, tôi có thể nghe thấy tiếng kêu thảm thiết của các nạn nhân trong nhà tù.

Confusing-words-cho-tre-lop-6

Insinuate – Incinerate

Insinuate (v): nói bóng gió, ám chỉ

To suggest, without being direct, that something unpleasant is true

→ Are you guys insinuating that I got this job because of the way I look?

Có phải các bạn đang nói bóng gió rằng tôi nhận được công việc này vì cách nhìn của tôi?

Incinerate (v): thiêu đốt, hỏa táng

To burn something completely

→ The authors estimate that 9% was recycled, 12% was incinerated, and the remaining 5.5 billion tons remains in the oceans and land.

Các tác giả ước tính rằng 9% đã được tái chế, 12% được đốt và 5,5 tỷ tấn còn lại vẫn còn trong đại dương và đất liền.

Confusing-words-cho-tre-lop-6

Desolate – Dissolute

Desolate (adj): bị ruồng bỏ, lẻ loi

Extremely sad and feeling alone

→ I will not leave you desolate; I will come to you.

Anh sẽ không để em một mình, anh sẽ đến với em.

Dissolute (adj): chơi bời phóng đãng

Living in a way that other people strongly disapprove of

→ He led a dissolute life, drinking, and womanizing till his death.

Anh ta có một cuộc sống chơi bời, uống rượu và lăng nhăng cho đến khi qua đời.

Confusing-words-cho-tre-lop-6

Ally – Alley

Ally (n): nước đồng minh

A country that has agreed officially to give help and support to another one, especially during a war

→ The US is one of Britain’s staunchest allies.

Mỹ là một trong những đồng minh trung thành nhất của Anh.

Alley (n): lối đi, con hẻm

A path in a park or garden, especially with trees or bushes on both sides/ a narrow road or path between buildings

→ The old town dates back to the 13th century and offers numerous historic treasures like the Gothic St. Nicholas Parish Church, and the arbours with oriels, archways, tucked-away courtyards, narrow alleys and winding stairs.

Khu phố cổ có từ thế kỷ 13 và cung cấp nhiều kho tàng lịch sử như Nhà thờ Giáo xứ Gothic St. Nicholas, và các đường vòng cung với oriels, cổng tò vò, sân nhỏ, ngõ hẹp và cầu thang quanh co.

Confusing-words-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT