tu-vung-tieng-anh-tre-em-cho-tre-lop-1-cooking

[Grade 1] Cooking Words – Từ vựng Nấu ăn

Nội dung chính

Cooking – Nấu ăn là các kỹ thuật nấu nướng và nguyên liệu rất khác nhau, từ nướng thực phẩm trên lửa đến sử dụng bếp điện, đến nướng trong nhiều loại lò khác nhau. Từ vựng đề tài Cooking – Nấu ăn là từ vựng tiếng Anh nền tảng giúp trẻ biểu đạt cơ bản các hành động và ý tưởng của mình. Các từ vựng này cũng có thể được sử dụng trong các khóa dạy nấu ăn cho trẻ.

Từ vựng tiếng Anh về Cooking Words cho trẻ lớp 1

bowl (n): cái tô, cái bát/ chén

A round container that is open at the top and is deep enough to hold fruit, sugar, etc.

Jackson picked up an apple from the bowl of fruit, tossed it in the air, caught it, then bit into it.

Jackson nhặt một quả táo từ bát đựng hoa quả, ném lên không trung, bắt lấy rồi cắn vào nó.

cooking-words-1

spoon (n): cái thìa, cái muỗng

An implement consisting of a small, shallow oval or round bowl on a long handle, used for eating, stirring, and serving food.

“You’re supposed to eat with a spoon or a fork,” she instructed calmly as she finished wiping the little hand.

“Con phải ăn bằng thìa hoặc nĩa, ”cô giáo nhẹ nhàng hướng dẫn khi cô lau xong bàn tay nhỏ.

cooking-words-2

pan (n): cái chảo

A metal container that is round and often has a long handle and a lid, used for cooking things on top of a cooker

Heat the milk in a small pan.

Hãy đun nóng sữa trong chảo nhỏ.

cooking-words-3

mix (v): trộn

To (cause different substances to) combine, so that the result cannot easily be separated into its parts

Oil and water don’t mix. Even if you shake them together they separate into two layers.

Dầu và nước không trộn lẫn. Ngay cả khi bạn lắc chúng với nhau, chúng vẫn tách ra thành hai lớp.

cooking-words-4

pour (v): rót, đổ

to make a substance flow from a container, especially into another container, by raising just one side of the container that the substance is in

Pour the honey into the bowl and mix it thoroughly with the other ingredients.

Hãy đổ mật ong vào bát và trộn đều với các nguyên liệu khác.

cooking-words-5

flour (n): bột mì

Powder made from grain, especially wheat, used for making bread, cakes, pasta, pastry, etc.

To make the pastry, sieve the flour and salt into a mixing bowl.

Để làm bánh ngọt, rây bột mì và muối vào một cái âu trộn.

cooking-words-6

oven (n): lò nướng

The part of a cooker with a door, used to bake or roast food

She was so engrossed in the book that she forgot the cakes in the oven.

Cô ấy mải mê đọc sách đến nỗi quên mất những chiếc bánh trong lò.

cooking-words-7

bake (v): nướng

To cook inside an oven, without using added liquid or fat

Bake for 5–7 minutes in a preheated oven.

Hãy nướng trong 5–7 phút trong lò đã làm nóng trước.

cooking-words-8

apron (n): cái tạp dề

A piece of clothing that you wear over the front of other clothes to keep the clothes clean while you are doing something dirty, such as cooking or cleaning

Your child will receive their very own apron for cooking.

Con bạn sẽ nhận được tạp dề riêng để nấu ăn.

cooking-words-9

recipe (n): công thức

A set of instructions telling you how to prepare and cook food, including a list of what food is needed for this

Meat product packaging containing recipes, cooking directions and photos of the prepared product continue to draw consumers.

Bao bì sản phẩm thịt có chứa công thức, hướng dẫn nấu ăn và hình ảnh của sản phẩm đã chế biến tiếp tục thu hút người tiêu dùng.

cooking-words-10
MỚI NHẤT