eponyms-cho-tre-lop-4

[Grade 4] Eponyms – Từ ghép nhân danh

Nội dung chính

Eponyms Từ ghép nhân danh là một người, địa điểm, hoặc sự vật theo tên người hoặc một người nào đó hoặc một cái gì đó, hoặc được cho là được đặt tên. Cùng trẻ tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về từ ghép nhân danh – Eponyms cho trẻ lớp 4 thông qua danh sách từ vựng dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Eponyms cho trẻ lớp 4

braille (n): hệ thống chữ Braille (chữ nổi cho người mù)

A system of printing for blind people, in which each letter is represented as a raised pattern that can be read by touching it with the fingers

→ The book has been printed in six languages and in Braille.

Cuốn sách đã được in bằng sáu thứ tiếng và bằng chữ nổi.

eponyms-cho-tre-lop-4-1

guppy (n): cá nước ngọt, cá nhiều màu

A small tropical fish

→ A health agent carries a bucket of guppy fish to place them in standing water to consume larva of Zika-transmitting mosquitoes in an empty lot of Rio de Janeiro’s Tijuca neighborhood, Brazil, February 17, 2016.

Một nhân viên y tế mang theo một xô cá bảy màu để đặt chúng trong vùng nước đọng để tiêu thụ ấu trùng của muỗi truyền Zika tại một khu đất trống ở khu phố Tijuca của Rio de Janeiro, Brazil, ngày 17 tháng 2 năm 2016.

eponyms-cho-tre-lop-4-2

sandwich (n): bánh mì kẹp

Two pieces of bread with cheese, salad, or meat, usually cold, between them

→ I made him some sandwiches to take with him.

Tôi đã làm cho anh ấy một số bánh mì để mang theo.

eponyms-cho-tre-lop-4-3

titanic (n): tàu Titanic

RMS Titanic was a British passenger liner operated by the White Star Line that sank in the North Atlantic Ocean on 15 April 1912, after striking an iceberg during her maiden voyage from Southampton to New York City.

→ He perished in the sinking of RMS Titanic on April 15, 1912.

Ông đã thiệt mạng trong vụ chìm tàu ​​RMS Titanic vào ngày 15 tháng 4 năm 1912.

eponyms-cho-tre-lop-4-4

saxophone (n): kèn saxophone

A musical instrument, usually made of metal, that is played by blowing into it to make a reed vibrate. They are made in different sizes

→ The performer was filmed simultaneously by two cameras while playing a straight soprano saxophone.

Người biểu diễn được quay đồng thời bởi hai máy quay trong khi chơi một cây kèn saxophone soprano thẳng.

eponyms-cho-tre-lop-4-5

Ferris wheel (n): vòng đu quay

A large, vertical wheel in an amusement park with seats that stay horizontal as the wheel turns round

→ We should go up on the Ferris wheel so we can see everything.

Chúng ta nên đi lên trên vòng đu quay để có thể nhìn thấy mọi thứ.

eponyms-cho-tre-lop-4-6

bloomers (n): quần buộc túm đầu gối

In the past, long, loose trousers made to fit tightly around the ankles, worn by women under a skirt or for sports

→ The bloomer dress was a mid-century attempt at rational clothing for women.

Chiếc váy buộc túm đầu gối là một nỗ lực vào giữa thế kỷ trước nhằm phục vụ cho việc trang phục hợp lý cho phụ nữ.

eponyms-cho-tre-lop-4-7

limerick (n): thơ trào phúng năm câu

A humorous poem with five lines, the first two lines having the same final sound as the last line

→ Ue did the three-character playlet a favorite topic of li haracter playlet a favorite topic of limerick writers.

Ue đã làm vở kịch ba nhân vật trở thành một chủ đề yêu thích của vở kịch li haracter, một chủ đề yêu thích của các nhà văn.

eponyms-cho-tre-lop-4-8

tweed (n): vải tuýt

A thick material made from wool of several different colours

→ Because of the cost of fuel, we sometimes find old people sitting by their fire wearing tweed coats.

Vì tốn xăng, đôi khi chúng ta bắt gặp những người già ngồi bên đống lửa mặc áo khoác vải tuýt.

eponyms-cho-tre-lop-4-9

jovial (adj): vui tính

(Of a person) friendly and in a good mood, or (of a situation) enjoyable because of being friendly and pleasant

→ She then made a very jovial comment regarding internet file-sharing in general saying: “No no, I do not use the internet.

Sau đó, cô ấy đã đưa ra một bình luận rất vui vẻ về việc chia sẻ tệp trên internet nói chung rằng: “Không không, tôi không sử dụng internet.

eponyms-cho-tre-lop-4-10
MỚI NHẤT