eponyms-cho-tre-lop-5

[Grade 5] Eponyms – Từ ghép nhân danh

Nội dung chính

Tên ghép nhân danh là một người, địa điểm, hoặc sự vật theo tên người hoặc một người nào đó hoặc một cái gì đó, hoặc được đặt tên. Sau đây là 10 từ vựng tiếng Anh về Từ ghép nhân danh – Eponyms cho trẻ lớp 5, sẽ giúp bổ sung thêm vốn từ trong quá trình học tập ở trường và tại nhà của trẻ.

Từ vựng tiếng Anh về Eponyms cho trẻ lớp 5

sardines (n): cá mòi

A small sea fish that can be eaten

→ The Adriatic stocks of anchovy and sardine have been continuously assessed as overexploited and their biomass levels are estimated to be at historic lows.

Các trữ lượng cá cơm và cá mòi ở Adriatic liên tục được đánh giá là bị khai thác quá mức và mức sinh khối của chúng được ước tính ở mức thấp trong lịch sử.

eponyms-cho-tre-lop-5

cologne (n): nước hoa

A type of perfume (= liquid with a pleasant smell, used on the skin)

→ Is it essential that a certain brand of cologne should have a third of its price accounted for by packaging?

Có điều cần thiết là một nhãn hiệu nước hoa nhất định phải có một phần ba giá của nó được tính theo bao bì?

eponyms-cho-tre-lop-5

tuxedo (n): bộ lễ phục

A man’s black or white jacket worn at formal social events, usually in the evening, with matching trousers and a bow tie

→ Keep away from my car, my tuxedo, my chicken and my bed.

Tránh xa xe hơi, bộ lễ phục, con gà và giường của tôi.

eponyms-cho-tre-lop-5

bologna (n): xúc xích hun khói

A cooked smoked sausage that is sliced and eaten cold

→ Mechanically separated meat has been used in certain meat and meat products, such as hot dogs and bologna sausage, since the late 1960s.

Thịt được tách và được sử dụng trong một số sản phẩm thịt, chẳng hạn như xúc xích và xúc xích bologna, kể từ cuối những năm 1960.

eponyms-cho-tre-lop-5

vaudeville (n): chương trình tạp kỹ

A type of theatre entertainment in the 1800s and early 1900s that included music, dancing, and jokes

→ He moved on to write for vaudeville and Broadway theatre, and he also produced nightclub shows.

Anh ấy chuyển sang viết cho tạp kỹ và nhà hát Broadway, và anh ấy cũng sản xuất các chương trình hộp đêm.

eponyms-cho-tre-lop-5

tarantula (n): nhện sói

Any of various large spiders covered in hair, some of which have a poisonous bite

→ The actual amount of covered area given over to tarantulas, chameleons, white rabbits, pink rabbits and rabbits with floppy ears, is quite small.

Số lượng diện tích được che phủ thực tế dành cho nhện, tắc kè hoa, thỏ trắng, thỏ hồng và thỏ có tai mềm là khá nhỏ.

eponyms-cho-tre-lop-5

bikini (n): áo tắm hai mảnh

A two-piece swimsuit for women

→ One-piece swimsuits are more fashionable than bikinis this year.

Áo tắm một mảnh thời trang hơn áo tắm hai mảnh năm nay.

eponyms-cho-tre-lop-5

tangerine (n): quả quýt

A fruit like a small orange with a loose skin

→ The Doctor soon arrives to take Clara away, but not before Santa tells him that he will need his help before the night is over, while promising him a tangerine.

Bác sĩ sớm đến để đưa Clara đi, nhưng không phải trước khi ông già Noel nói với anh ta rằng anh ta sẽ cần sự giúp đỡ của mình trước khi đêm qua, trong khi hứa với anh ta một quả quýt.

eponyms-cho-tre-lop-5

marathon (n): cuộc chạy ma-ra-thong

A running race of slightly over 26 miles (42.195 kilometres)

→ These are the running shoes favoured by marathon runners.

Đây là những đôi giày chạy bộ được các vận động viên marathon ưa chuộng.

eponyms-cho-tre-lop-5

cantaloupe (n): dưa lưới

A type of melon (= large fruit with a thick skin) that is round and has yellow or green skin and sweet orange flesh

Cantaloupes from Texas are extremely good this year.

Dưa đỏ từ Texas cực kỳ tốt trong năm nay.

eponyms-cho-tre-lop-5
MỚI NHẤT