eponyms-places-cho-tre-lop-6

[Grade 6] Eponyms: Places – Từ ghép nhân danh: Nơi chốn

Nội dung chính

Tên ghép nhân danh là một người, địa điểm, hoặc sự vật theo tên người hoặc một người nào đó hoặc một cái gì đó được đặt tên. Hãy cùng tìm hiểu 10 từ ghép nhân danh chỉ nơi chốn – Eponyms Places cho trẻ lớp 6 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Eponyms Places cho trẻ lớp 6

afghan (n): áo khoác áp-gan (bằng da cừu)

A blanket knitted or crocheted in a colorful pattern

→ Epstein has also authored popular books on making knitted or crocheted clothes for Barbie dolls, as well as sundry projects for the home, such as afghan blankets and Christmas stockings.

Epstein cũng là tác giả của những cuốn sách nổi tiếng về may quần áo dệt kim hoặc móc cho búp bê Barbie, cũng như các dự án lặt vặt cho gia đình, chẳng hạn như chăn afghan và tất Giáng sinh.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

denim (n): vải bò, quần bò

A thick, strong cotton cloth, often blue in colour, used especially for making jeans

→ Even common products, such as denim andcorduroy, can go out of style for periods of time leading to stop-and-go production decisions.

Ngay cả những sản phẩm thông thường, chẳng hạn như denim và vải sợi quang, có thể không còn phong cách trong một khoảng thời gian dẫn đến các quyết định dừng sản xuất.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

badminton (n): cầu lông

A sport in which two or four people hit a shuttlecock (= a light object with feathers) over a high net

→ By playing these games, players will learn the key skills and tactics in net/wall games such as tennis, 4-square, badminton, table tennis and volleyball.

Bằng cách chơi các trò chơi này, người chơi sẽ học được các kỹ năng và chiến thuật chính trong các trò chơi trên mạng/ tường như quần vợt, ô vuông 4 người, cầu lông, bóng bàn và bóng chuyền.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

atoll (n): đảo san hô

A ring-shaped island formed of coral (= rock-like natural substance) that surrounds a lagoon (= area of sea water)

→ The atoll of Anaa was known by the legendary cruelty of its soldiers who in the seventeenth century, dominated the north-west of the Tuamotus.

Đảo san hô Anaa được biết đến bởi sự tàn ác trong truyền thuyết của những người lính của nó, những người vào thế kỷ XVII, thống trị phía tây bắc của Tuamotus.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

cashmere (n): casomia (hàng dệt bằng lông cừu)

Very soft, expensive wool material that is made from the hair of goats from Kashmir

→ Clothing for men is composed of a dress which resembles the one worn by Catholic clergy in the monastery, and closed by 13 buttons, plus a cashmere top hat.

Quần áo dành cho nam giới bao gồm một chiếc váy giống trang phục của các giáo sĩ Công giáo trong tu viện và được đóng bởi 13 nút, cùng với một chiếc mũ đội đầu bằng cashmere.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

turquoise (n): lam ngọc

A bluish-green semi-precious stone that is often used in jewellery

→ It is truly impossible to describe the turquoise rays of light beaming in through the jungle as you descend below stalagmites and view the earth’s crust over your head.

Thật sự không thể mô tả được những tia sáng màu ngọc lam chiếu xuyên qua khu rừng khi bạn đi xuống bên dưới măng đá và ngắm nhìn lớp vỏ trái đất trên đầu.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

currants (n): quả lý chua

A small, black dried grape without seeds, used especially in cakes

→ A producer association, which is also a processor, rejected offers from a competing processor to purchase 200 tonnes of currants at the minimum price.

Một hiệp hội sản xuất, cũng là một nhà chế biến, đã từ chối đề nghị từ một nhà chế biến cạnh tranh để mua 200 tấn nho với giá tối thiểu.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

canary (n): chim hoàng yến

A small, yellow bird that is well known for its singing, sometimes kept as a pet

→ I have no more character than a canary bird, but I know I’m trustworthy.

Tôi không có tính cách nào hơn một con chim hoàng yến, nhưng tôi biết mình đáng tin cậy.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

spaniel (n): giống chó spaniel (lông dài, tai cụp)

A type of dog with long hair and long ears that hang down

→ In 2015, The Korea Observer reported that many different pet breeds of dog are eaten in South Korea, including labradors, retrievers and cocker spaniels, and that the dogs slaughtered for their meat often include former pets.

Vào năm 2015, The Korea Observer đã báo cáo rằng nhiều giống chó vật nuôi khác nhau được ăn thịt ở Hàn Quốc, bao gồm chó labrador, chó tha mồi và chó spaniel, và những con chó bị giết thịt thường bao gồm các vật nuôi cũ.

eponyms-places-cho-tre-lop-6

mayonnaise (n): sốt mayone

A thick, white sauce made from oil, vinegar, and the yellow part of eggs, usually eaten cold

→ Meanwhile whisk together oil, mayonnaise, 2 tbsp (30 mL) Parmesan cheese, lemon juice, Dijon mustard, garlic, Worcestershire sauce, and salt and pepper to taste in large bowl.

Trong khi đó, trộn đều dầu, sốt mayonnaise, 2 muỗng canh (30 mL) pho mát Parmesan, nước cốt chanh, mù tạt Dijon, tỏi, sốt Worcestershire, và muối và tiêu vừa ăn vào bát lớn.

eponyms-places-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT