funny-words-cho-tre-lop-6

[Grade 6] Funny Words – Các từ vui nhộn

Nội dung chính

Có vô vàn từ vựng tiếng Anh trẻ em khác nhau mang nhiều chủ đề thú vị. Sau đây là 9 Các từ vui nhộn – Funny Words cho trẻ lớp 6, giúp trẻ cảm thấy thích thú khi học tiếng Anh.

Từ vựng tiếng Anh về Funny Words cho trẻ lớp 6

Hootenanny (n): cuộc biểu diễn của các ca sĩ có khán giả cùng tham gia ca hát

An informal session at which folk singers and instrumentalists perform for their own enjoyment

→ Thanks everyone for joining us for our sixth annual Moonlight Hootenanny!

Cảm ơn mọi người đã tham gia với chúng tôi cho buổi biểu diễn Moonlight hàng năm lần thứ sáu của chúng tôi!

funny-words-cho-tre-lop-6

Balderdash (n): lời nói vô nghĩa, nhảm nhí

Something that is stupid or not true

→ Speaker, I guess I must start my dissertation with what vitriolic balderdash we hear from members of the New Democratic Party, of the Reform Party and of the Bloc Quebecoishansard

Diễn giả, tôi đoán tôi phải bắt đầu luận văn của mình với những gì chúng ta nghe được từ các thành viên của Đảng Dân chủ Mới, của Đảng Cải cách và của Khối Quebecois

funny-words-cho-tre-lop-6

Snaggletooth (n): răng mọc không đều, răng khểnh

An irregular, broken, or projecting tooth

→ Well, if it makes you feel any better, she has a snaggletooth.

Chà, nếu nó khiến bạn cảm thấy tốt hơn chút nào, cô ấy có một chiếc răng khểnh.

funny-words-cho-tre-lop-6

Flummox (v): làm bối rối, lúng túng

To confuse someone so much that they do not know what to do

→ I have to say that last question flummoxed me.

Tôi phải nói rằng câu hỏi cuối cùng làm tôi bối rối.

funny-words-cho-tre-lop-6

Skedaddle (v): chạy tán loạn, chạy nhanh

To run away quickly

→ You best just skedaddle on out of here.

Tốt nhất bạn nên chạy nhanh ra khỏi đây.

funny-words-cho-tre-lop-6

Wishy-washy (adj): nhạt nhẽo, không có cá tính riêng

Having no colour, firm ideas, principles, or noticeable qualities of any type

→ Your in-laws have the wrong idea about you because you’re so wishy-washy.

Bố mẹ chồng có ý kiến ​​sai về bạn bởi vì bạn quá thiếu chính kiến.

funny-words-cho-tre-lop-6

Topsy-turvy (adj): hỗn loạn, không có tổ chức

 Confused, not well organized, or giving importance to unexpected things

→ Things are so topsy-turvy at work these days.

Những ngày này, mọi thứ trở nên lộn xộn ở nơi làm việc.

funny-words-cho-tre-lop-6

Thingamabob: từ dùng để nói khi bạn không nhớ hay không biết chính xác một vật/thứ gì đó

A word used, especially in spoken English, when the name of an object has been forgotten

→ You broke one of your pappy’s thingamabobs.

Bạn đã làm hư một trong những món đồ của chú chó con của bạn.

funny-words-cho-tre-lop-6

Gewgaw (n): đồ vô giá trị

A small decorative object or toy, usually one with no real value

Gewgaws are all right, but they’ re not important.

Những đồ vật đó đều ổn, nhưng chúng không quan trọng.

funny-words-cho-tre-lop-6

Hunky-dory (adj): khá hài lòng, cừ khôi

 Satisfactory and pleasant

→ Not everything is hunkydory in EU-Russia relations, of course. The report rightly discusses this.

Tất nhiên, không phải tất cả mọi thứ đều trở nên khó hiểu trong quan hệ EU-Nga. Báo cáo thảo luận đúng về điều này.

funny-words-cho-tre-lop-6
MỚI NHẤT