geography-cho-tre-lop-5

[Grade 5] Content Words: Geography – Từ nội dung: Địa lý

Nội dung chính

Địa lý – Geography là một lĩnh vực khoa học dành cho việc nghiên cứu các vùng đất, đặc điểm, cư dân và các hiện tượng của Trái đất và các hành tinh. Cùng trẻ khám phá một vài từ vựng tiếng Anh đơn giản về lĩnh vực Geography cho trẻ lớp 5 sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về Geography cho trẻ lớp 5

isthmus (n): eo đất

A narrow piece of land with water on each side that joins two larger areas of land

→ The California Gold Rush of 1849 brought about dramatic changes to the isthmus of Panama, particularly to Gatún.

California Gold Rush năm 1849 đã mang lại những thay đổi đáng kể cho eo đất Panama, đặc biệt là Gatún.

geography-cho-tre-lop-5

tributary (n): nhánh sông

A river or stream that flows into a larger river or a lake

→ Coho salmon are widespread throughout the Thompson River system, the largest tributary within the Fraser River system.

Cá hồi Coho phổ biến khắp hệ thống sông Thompson, phụ lưu lớn nhất trong hệ thống sông Fraser.

geography-cho-tre-lop-5

peninsula (n): bán đảo

A long piece of land that sticks out from a larger area of land into the sea or into a lake

→ Italy had a longstanding rivalry with Austria-Hungary, dating back to the Congress of Vienna in 1815 after the Napoleonic Wars, which granted several regions on the Italian peninsula to the Austrian Empire.

Ý có mối quan hệ đối địch lâu dài với Áo-Hungary, bắt nguồn từ Đại hội Vienna năm 1815 sau Chiến tranh Napoléon, vốn đã trao một số vùng trên bán đảo Ý cho Đế quốc Áo.

geography-cho-tre-lop-5

valley (n): thung lũng

An area of low land between hills or mountains, often with a river running through it

→ Changing the course of the river would cause serious environmental damage to the whole valley.

Thay đổi dòng chảy của sông sẽ gây ra thiệt hại nghiêm trọng về môi trường cho toàn bộ thung lũng.

geography-cho-tre-lop-5

strait (n): eo biển

A narrow area of sea that connects two larger areas of sea

→ In 410 BC, the strait between Euboea and the mainland, the Euripos, had been narrowed, and then bridged at Chalcis.

Vào năm 410 trước Công nguyên, eo biển giữa Euboea và đất liền, Euripos, đã bị thu hẹp, và sau đó được bắc cầu tại Chalcis.

geography-cho-tre-lop-5

gorge (n): hẻm núi

A deep, narrow valley with steep sides, usually formed by a river or stream cutting through hard rock

→ There are those who believe that it was actually at this market that the cheese received its name, as it came from the Los Beyos gorge.

Có những người tin rằng thực sự tại khu chợ này, loại pho mát đã có tên gọi của nó, vì nó đến từ hẻm núi Los Beyos.

geography-cho-tre-lop-5

delta (n): châu thổ, đồng bằng

An area of low, flat land, sometimes shaped like a triangle, where a river divides into several smaller rivers before flowing into the sea

→ This is due in part to the formation of the delta over the last few centuries from the river’s sedimentary deposits.

Điều này một phần là do sự hình thành của đồng bằng trong vài thế kỷ qua từ trầm tích của sông.

geography-cho-tre-lop-5

plateau (n): cao nguyên

A large flat area of land that is high above sea level

→ It had been designed as a fortress capable of withstanding any enemy attack-a bastion of towering walls and jagged ramparts set on a natural plateau against the face of an unscalable cliff.

Nó đã được thiết kế như một pháo đài có khả năng chống lại bất kỳ cuộc tấn công nào của kẻ thù – một pháo đài với những bức tường cao chót vót và những thành lũy lởm chởm được đặt trên một cao nguyên tự nhiên đối diện với một vách đá không thể thay đổi.

geography-cho-tre-lop-5

oasis (n): ốc đảo

A place in a desert where there is water and therefore plants and trees and sometimes a village or town

→ The group was to remain there at the oasis until the conflict between the tribes was over. Since they were visitors, they would have to share living space with those who lived there, and would be given the best accommodations.

Cả nhóm sẽ ở đó tại ốc đảo cho đến khi xung đột giữa các bộ lạc kết thúc. Vì họ là khách đến thăm, họ sẽ phải chia sẻ không gian sống với những người sống ở đó, và sẽ được cung cấp chỗ ở tốt nhất.

geography-cho-tre-lop-5

archipelago (n): quần đảo

A group of small islands or an area of sea in which there are many small islands

→ Sibuyan is a crescent-shaped island, the second largest in an archipelago comprising Romblon Province, Philippines.

Sibuyan là một hòn đảo hình lưỡi liềm, lớn thứ hai trong một quần đảo bao gồm tỉnh Romblon, Philippines.

geography-cho-tre-lop-5
MỚI NHẤT